tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CaliberCos Inc

CWD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.478USD
-0.035-6.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CWD

Theo dõi tình hình tài chính của CaliberCos Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CaliberCos Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.18
Doanh thu / Dự báo
--/4.73M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
20.10M
-60.69%
EPS(YoY)
-7.70
-759.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
86.49%-0.52
-145.72%-1.24
-21930.20%-1.65
-1823.83%-4.15
-2078.89%-3.83
-370.69%-0.51
104.72%0.01
25.72%-0.22
-169.92%-0.18
5.91%-0.11
---0.16
---0.29
---0.07
---0.11
--0.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
-40.86%4.29M
-52.49%4.13M
-67.83%3.64M
-37.98%5.07M
-68.36%7.26M
-63.72%8.69M
-33.62%11.30M
-60.00%8.18M
-22.26%22.95M
11.54%23.95M
-12.72%17.02M
9.44%20.45M
21.48%29.52M
7.54%21.47M
51.23%19.51M
52.29%18.68M
122.81%24.30M
--19.96M
--12.90M
--12.27M
Lợi nhuận ròng
17.47%-3.62M
31.46%-7.79M
-2680.84%-4.31M
-12.72%-5.31M
-15.91%-4.38M
-396.72%-11.37M
104.92%167.00K
17.39%-4.71M
-219.78%-3.78M
7.29%-2.29M
-177.14%-3.39M
-1138.91%-5.70M
-315.48%-1.18M
-458.60%-2.47M
325.94%4.40M
12.05%-460.00K
171.67%549.00K
---442.00K
--1.03M
---523.00K
Biên lợi nhuận ròng
-120.23%-138.12%
-55.75%-195.30%
-1464737.97%-129.62%
-72.87%-112.36%
-173.56%-62.72%
-634.66%-125.39%
100.01%0.01%
-14.75%-65.00%
-2394.43%-22.93%
28.14%-17.07%
---71.79%
---56.64%
--1.00%
---23.75%
--30.49%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.82%65.90%
-16.60%64.54%
51.36%79.62%
147.60%109.98%
60.58%80.19%
18.50%77.39%
-20.48%52.61%
-31.27%44.42%
-21.51%49.94%
16.54%65.30%
--66.16%
--64.63%
--63.62%
--56.04%
--58.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-40.86%4.29M
-52.49%4.13M
-67.83%3.64M
-37.98%5.07M
-68.36%7.26M
-63.72%8.69M
-33.62%11.30M
-60.00%8.18M
-22.26%22.95M
11.54%23.95M
-12.72%17.02M
9.44%20.45M
21.48%29.52M
7.54%21.47M
51.23%19.51M
52.29%18.68M
122.81%24.30M
--19.96M
--12.90M
--12.27M
Lợi nhuận hoạt động
-11.98%-2.55M
81.84%-965.00K
-230.03%-1.17M
115.40%663.00K
47.61%-2.28M
20.94%-5.31M
107.89%899.00K
60.72%-4.30M
-933.33%-4.35M
-37.70%-6.72M
-506.01%-11.40M
-514.41%-10.96M
443.75%522.00K
1.21%-4.88M
71.59%-1.88M
74.78%-1.78M
102.76%96.00K
---4.94M
---6.62M
---7.07M
Lợi nhuận ròng
17.47%-3.62M
31.46%-7.79M
-2680.84%-4.31M
-12.72%-5.31M
-15.91%-4.38M
-396.72%-11.37M
104.92%167.00K
17.39%-4.71M
-219.78%-3.78M
7.29%-2.29M
-177.14%-3.39M
-1138.91%-5.70M
-315.48%-1.18M
-458.60%-2.47M
325.94%4.40M
12.05%-460.00K
171.67%549.00K
---442.00K
--1.03M
---523.00K
Tổng tài sản
73.28%179.59M
28.29%135.40M
-47.93%82.57M
-69.65%59.26M
-48.55%103.64M
-64.75%105.53M
-51.16%158.58M
-40.66%195.24M
-39.15%201.46M
7.39%299.43M
24.78%324.73M
19.07%329.01M
23.41%331.11M
--278.83M
--260.25M
--276.31M
--268.29M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
46.31%140.88M
15.79%109.17M
-19.75%76.48M
-23.16%76.86M
-16.25%96.28M
-59.61%94.28M
-61.88%95.30M
-59.40%100.03M
-55.54%114.97M
15.75%233.41M
36.86%249.97M
21.17%246.40M
26.34%258.60M
--201.65M
--182.65M
--203.35M
--204.69M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
426.16%38.72M
133.10%26.23M
-90.38%6.09M
-118.49%-17.60M
-91.49%7.36M
-82.95%11.25M
-15.35%63.28M
15.24%95.20M
19.29%86.49M
-14.47%66.02M
-3.67%74.76M
13.22%82.61M
14.00%72.50M
--77.19M
--77.60M
--72.97M
--63.60M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-263.41%-6.32M
-702.39%-4.54M
-6136.49%-4.62M
-183.45%-1.17M
-13.82%-1.74M
109.95%754.00K
99.04%-74.00K
131.09%1.40M
-245.43%-1.53M
-109.74%-7.58M
-59.90%-7.68M
-32.27%-4.51M
-76.13%1.05M
-47.65%-3.61M
-57.49%-4.80M
50.92%-3.41M
271.06%4.40M
---2.45M
---3.05M
---6.95M
Đầu tư ròng
-444.86%-583.00K
-25.79%-6.62M
-1226.92%-12.89M
-853.49%-4.10M
99.33%-107.00K
-113.64%-5.26M
210.53%1.14M
107.84%544.00K
55.39%-16.05M
590.04%38.59M
82.74%-1.03M
-6.74%-6.94M
-216.15%-35.98M
-2853.50%-7.88M
-245.14%-6.00M
-3.90%-6.50M
-72.28%-11.38M
--286.00K
---1.74M
---6.26M
Tài chính thuần
38.23%1.81M
-28.50%3.79M
1903.15%27.44M
260.00%4.36M
-75.19%1.31M
116.69%5.30M
-126.59%-1.52M
-129.83%-2.73M
-87.66%5.27M
-452.71%-31.79M
152.23%5.72M
-39.34%9.13M
249.01%42.72M
419.78%9.01M
351.99%2.27M
-9.81%15.06M
-24.03%12.24M
--1.73M
--502.00K
--16.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, tổng doanh thu đạt 20.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.12M.

Tổng nghĩa vụ của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, tổng nghĩa vụ của CaliberCos Inc là 109.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CaliberCos Inc là 26.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.10.

Thu nhập hoạt động thuần của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CaliberCos Inc là -3.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.31.

Giá trị đầu tư ròng của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, giá trị đầu tư ròng của CaliberCos Inc là -23.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.85.

Giá trị huy động vốn ròng của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, giá trị huy động vốn ròng của CaliberCos Inc là 36.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 482.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -759.84.

Thu nhập ròng của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, lợi nhuận ròng là -21.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.68.

Biên lợi nhuận ròng của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, biên lợi nhuận ròng là -114.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -172.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 64.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CaliberCos Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CaliberCos Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.