tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cytek Biosciences Inc

CTKB
Thêm vào danh sách theo dõi
4.220USD
-0.090-2.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
544.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

CTKB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cytek Biosciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cytek Biosciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
6.46%44.13M
8.12%62.14M
1.54%52.29M
-2.18%45.60M
-7.59%41.46M
-1.30%57.48M
7.29%51.50M
-6.19%46.62M
20.96%44.86M
20.48%58.23M
18.59%48.00M
23.74%49.69M
5.77%37.09M
24.28%48.34M
17.75%40.48M
32.07%40.16M
44.46%35.06M
27.03%38.89M
36.98%34.38M
58.90%30.41M
34.93%24.27M
--30.62M
--25.10M
--19.14M
--17.99M
Doanh thu
6.46%44.13M
8.12%62.14M
1.54%52.29M
-2.18%45.60M
-7.59%41.46M
-1.30%57.48M
7.29%51.50M
-6.19%46.62M
20.96%44.86M
20.48%58.23M
18.59%48.00M
23.74%49.69M
5.77%37.09M
24.28%48.34M
17.75%40.48M
32.07%40.16M
44.46%35.06M
27.03%38.89M
36.98%34.38M
58.90%30.41M
34.93%24.27M
--30.62M
--25.10M
--19.14M
--17.99M
Chi phí doanh thu
7.42%22.88M
22.80%29.26M
9.99%24.74M
2.62%21.73M
-2.50%21.30M
-5.40%23.82M
8.03%22.50M
-1.63%21.18M
36.12%21.85M
32.82%25.18M
52.93%20.82M
38.04%21.53M
7.81%16.05M
24.28%18.96M
3.94%13.62M
46.28%15.60M
52.13%14.89M
36.60%15.26M
38.18%13.10M
-1.87%10.66M
1.80%9.79M
--11.17M
--9.48M
--10.87M
--9.61M
Chi phí hoạt động
10.93%62.60M
24.31%67.73M
10.29%61.48M
1.96%56.23M
1.51%56.43M
-6.65%54.49M
2.44%55.75M
-6.25%55.14M
12.88%55.59M
20.97%58.37M
39.12%54.42M
43.29%58.82M
31.61%49.25M
28.41%48.25M
24.26%39.12M
54.34%41.05M
61.72%37.42M
65.22%37.58M
71.22%31.48M
37.42%26.60M
23.76%23.14M
--22.74M
--18.39M
--19.35M
--18.70M
Chi phí R&D
-1.24%9.60M
-7.83%8.96M
-9.37%8.96M
-11.75%8.83M
-0.72%9.72M
-10.54%9.72M
-11.54%9.88M
-17.59%10.00M
-1.78%9.80M
11.51%10.87M
29.14%11.17M
43.86%12.14M
24.29%9.97M
37.75%9.75M
42.32%8.65M
36.20%8.44M
57.54%8.03M
61.37%7.08M
80.04%6.08M
112.41%6.19M
68.90%5.09M
--4.38M
--3.38M
--2.92M
--3.02M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-37.59%1.80M
-30.06%1.92M
-31.72%1.92M
-23.39%1.90M
17.19%2.88M
9.90%2.74M
8.37%2.81M
1.43%2.48M
36.65%2.46M
30.78%2.49M
94.74%2.59M
57.23%2.44M
22.52%1.80M
178.39%1.91M
586.08%1.33M
673.63%1.56M
780.24%1.47M
--685.00K
--194.00K
--201.00K
59.05%167.00K
----
----
----
--105.00K
Lợi nhuận hoạt động
-23.29%-18.46M
-287.34%-5.59M
-116.38%-9.19M
-24.59%-10.62M
-39.51%-14.97M
2279.56%2.99M
33.83%-4.25M
6.57%-8.53M
11.74%-10.73M
-263.10%-137.00K
-572.06%-6.42M
-924.35%-9.13M
-415.99%-12.16M
-93.62%84.00K
-53.05%1.36M
-123.38%-891.00K
-308.22%-2.36M
-83.28%1.32M
-56.83%2.90M
1848.17%3.81M
259.44%1.13M
--7.88M
--6.71M
---218.00K
---710.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
54.92%787.00K
-80.94%1.30M
-60.01%573.00K
-60.81%555.00K
-62.62%508.00K
372.79%6.85M
-11.65%1.43M
17.90%1.42M
-36.58%1.36M
-44.86%1.45M
2.40%1.62M
207.16%1.20M
11805.56%2.14M
14488.89%2.63M
13100.00%1.58M
4244.44%391.00K
80.00%18.00K
260.00%18.00K
300.00%12.00K
-43.75%9.00K
-88.37%10.00K
--5.00K
--3.00K
--16.00K
--86.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.97%262.00K
---725.00K
315.13%494.00K
208.96%414.00K
-34.01%291.00K
----
-80.00%119.00K
-67.24%134.00K
-34.47%441.00K
-42.65%394.00K
-8.32%595.00K
-36.79%409.00K
14.07%673.00K
39.63%687.00K
47.17%649.00K
49.42%647.00K
57.33%590.00K
49.09%492.00K
21950.00%441.00K
43200.00%433.00K
--375.00K
--330.00K
--2.00K
--1.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
--118.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-83.82%565.00K
-47.45%258.00K
-56.52%1.34M
6184.75%3.71M
324.30%3.49M
-84.63%491.00K
155.88%3.09M
-96.61%59.00K
-50.18%823.00K
52.75%3.19M
371.46%1.21M
785.04%1.74M
541.71%1.65M
624.06%2.09M
-13.23%-445.00K
-111.67%-254.00K
39.19%-374.00K
-188.47%-399.00K
-312.43%-393.00K
-130.38%-120.00K
-1562.16%-615.00K
--451.00K
--185.00K
--395.00K
---37.00K
Thu nhập trước thuế
-54.21%-17.37M
-139.05%-4.03M
-5048.41%-7.77M
5.72%-6.78M
-25.28%-11.27M
151.11%10.32M
103.75%157.00K
-8.96%-7.19M
0.52%-8.99M
-0.07%4.11M
-326.22%-4.18M
-370.74%-6.59M
-173.69%-9.04M
826.58%4.11M
-10.84%1.85M
-142.88%-1.40M
-2273.03%-3.30M
-94.45%444.00K
-69.91%2.08M
1601.56%3.27M
123.00%152.00K
--8.00M
--6.90M
--192.00K
---661.00K
Thuế thu nhập
997.79%1.49M
5788.97%40.05M
-192.22%-2.29M
-136.70%-1.19M
104.82%136.00K
148.85%680.00K
-134.52%-784.00K
247.17%3.25M
-26.47%-2.82M
-451.52%-1.39M
913.84%2.27M
-215.74%-2.21M
-95.02%-2.23M
-75.39%396.00K
-65.80%224.00K
-217.09%-699.00K
-2390.00%-1.15M
-33.04%1.61M
83.47%655.00K
107.54%597.00K
-71.91%50.00K
--2.40M
--357.00K
---7.92M
--178.00K
Doanh thu sau thuế
-65.46%-18.87M
-557.08%-44.08M
-682.15%-5.48M
46.49%-5.58M
-84.83%-11.40M
75.23%9.64M
114.58%941.00K
-137.78%-10.43M
9.37%-6.17M
48.01%5.50M
-497.05%-6.46M
-525.07%-4.39M
-215.43%-6.81M
419.14%3.72M
14.51%1.63M
-126.29%-702.00K
-2215.69%-2.16M
-120.81%-1.17M
-78.29%1.42M
-67.08%2.67M
112.16%102.00K
--5.60M
--6.54M
--8.11M
---839.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-65.46%-18.87M
-557.08%-44.08M
-682.15%-5.48M
46.49%-5.58M
-84.83%-11.40M
75.23%9.64M
114.58%941.00K
-137.78%-10.43M
9.37%-6.17M
48.01%5.50M
-497.05%-6.46M
-525.07%-4.39M
-215.43%-6.81M
419.14%3.72M
14.51%1.63M
-126.29%-702.00K
-2215.69%-2.16M
-120.81%-1.17M
-78.29%1.42M
-67.08%2.67M
112.16%102.00K
--5.60M
--6.54M
--8.11M
---839.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--18.85M
--44.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
626.92%189.00K
---40.00K
---104.00K
---137.00K
--26.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-65.46%-18.87M
-557.08%-44.08M
-682.15%-5.48M
46.49%-5.58M
-84.83%-11.40M
75.23%9.64M
114.58%941.00K
-137.78%-10.43M
9.37%-6.17M
55.94%5.50M
-487.52%-6.46M
-633.78%-4.39M
-236.81%-6.81M
--3.53M
381.50%1.67M
---598.00K
---2.02M
-100.00%0.00
-94.71%346.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--5.60M
--6.54M
--8.11M
---839.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-65.46%-18.87M
-557.08%-44.08M
-682.15%-5.48M
46.49%-5.58M
-84.83%-11.40M
75.23%9.64M
114.58%941.00K
-137.78%-10.43M
9.37%-6.17M
55.94%5.50M
-487.52%-6.46M
-633.78%-4.39M
-236.81%-6.81M
--3.53M
381.50%1.67M
---598.00K
---2.02M
-100.00%0.00
-94.71%346.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--5.60M
--6.54M
--8.11M
---839.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-64.99%-0.15
-560.35%-0.34
-698.19%-0.04
44.60%-0.04
-88.54%-0.09
81.27%0.07
115.14%0.01
-145.91%-0.08
6.21%-0.05
57.65%0.04
-483.27%-0.05
-625.39%-0.03
-232.94%-0.05
--0.03
287.77%0.01
--0.00
---0.02
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
----
----
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-64.99%-0.15
-560.35%-0.34
-705.78%-0.04
44.60%-0.04
-88.54%-0.09
81.27%0.07
114.95%0.01
-145.91%-0.08
6.21%-0.05
76.56%0.04
-494.75%-0.05
-625.39%-0.03
-232.94%-0.05
--0.02
295.07%0.01
--0.00
---0.02
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
----
----
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cytek Biosciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CTKB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Cytek Biosciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Cytek Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 201.49M cho năm tài chính 2025, tăng từ 200.45M của năm trước.

Doanh thu mà Cytek Biosciences Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Cytek Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 44.13M cho quý gần nhất, tăng 6.46% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Cytek Biosciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Cytek Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -66.54M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cytek Biosciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Cytek Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.87M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cytek Biosciences Inc là -40.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.