tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cytek Biosciences Inc

CTKB
Thêm vào danh sách theo dõi
5.300USD
+0.090+1.73%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
688.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CTKB

Theo dõi tình hình tài chính của Cytek Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
688.26M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-9.15
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.58
Doanh thu
201.49M
Lợi nhuận ròng
-6.02M
ROE
-20.93%
ROA
-15.89%

Ngày công bố lợi nhuận của Cytek Biosciences Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/-0.09
Doanh thu / Dự báo
48.14M/48.61M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-113.53%-0.09
-64.99%-0.15
-560.35%-0.34
-698.19%-0.04
44.60%-0.04
-88.54%-0.09
81.27%0.07
115.14%0.01
-145.91%-0.08
6.21%-0.05
57.65%0.04
---0.05
---0.03
---0.05
--0.03
---0.01
----
----
----
----
Doanh thu
5.57%48.14M
6.46%44.13M
8.12%62.14M
1.54%52.29M
-2.18%45.60M
-7.59%41.46M
-1.30%57.48M
7.29%51.50M
-6.19%46.62M
20.96%44.86M
20.48%58.23M
18.59%48.00M
23.74%49.69M
5.77%37.09M
24.28%48.34M
17.75%40.48M
32.07%40.16M
44.46%35.06M
27.03%38.89M
36.98%34.38M
Lợi nhuận ròng
-117.77%-12.16M
-65.46%-18.87M
-557.08%-44.08M
-682.15%-5.48M
46.49%-5.58M
-84.83%-11.40M
75.23%9.64M
114.58%941.00K
-137.78%-10.43M
9.37%-6.17M
55.94%5.50M
-487.52%-6.46M
-633.78%-4.39M
-236.81%-6.81M
--3.53M
381.50%1.67M
---598.00K
---2.02M
-100.00%0.00
-94.71%346.00K
Biên lợi nhuận ròng
-106.29%-25.26%
-55.42%-42.75%
-522.76%-70.93%
-673.32%-10.48%
45.30%-12.24%
-100.00%-27.50%
77.54%16.78%
113.58%1.83%
-153.47%-22.38%
25.07%-13.75%
22.85%9.45%
---13.45%
---8.83%
---18.35%
--7.69%
---1.07%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.48%58.87%
-0.96%48.16%
-9.62%52.92%
-6.45%52.69%
-4.08%52.34%
-5.22%48.62%
3.17%58.55%
-0.53%56.32%
-3.72%54.56%
-9.56%51.30%
-6.61%56.75%
--56.62%
--56.67%
--56.72%
--60.77%
--61.88%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
71.28%2.16%
142.81%2.47%
29.33%1.48%
152.97%1.66%
87.77%1.26%
46.59%1.02%
155.33%1.14%
49.68%0.66%
45.26%0.67%
34.13%0.69%
-18.45%0.45%
--0.44%
--0.46%
--0.52%
--0.55%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.57%48.14M
6.46%44.13M
8.12%62.14M
1.54%52.29M
-2.18%45.60M
-7.59%41.46M
-1.30%57.48M
7.29%51.50M
-6.19%46.62M
20.96%44.86M
20.48%58.23M
18.59%48.00M
23.74%49.69M
5.77%37.09M
24.28%48.34M
17.75%40.48M
32.07%40.16M
44.46%35.06M
27.03%38.89M
36.98%34.38M
Lợi nhuận hoạt động
-7.30%-11.40M
-23.29%-18.46M
-287.34%-5.59M
-116.38%-9.19M
-24.59%-10.62M
-39.51%-14.97M
2279.56%2.99M
33.83%-4.25M
6.57%-8.53M
11.74%-10.73M
-263.10%-137.00K
-572.06%-6.42M
-924.35%-9.13M
-415.99%-12.16M
-93.62%84.00K
-53.05%1.36M
-123.38%-891.00K
-308.22%-2.36M
-83.28%1.32M
-56.83%2.90M
Lợi nhuận ròng
-117.77%-12.16M
-65.46%-18.87M
-557.08%-44.08M
-682.15%-5.48M
46.49%-5.58M
-84.83%-11.40M
75.23%9.64M
114.58%941.00K
-137.78%-10.43M
9.37%-6.17M
55.94%5.50M
-487.52%-6.46M
-633.78%-4.39M
-236.81%-6.81M
--3.53M
381.50%1.67M
---598.00K
---2.02M
-100.00%0.00
-94.71%346.00K
Tài sản ngắn hạn
-1.28%377.93M
-0.32%379.30M
-1.12%392.00M
-0.44%388.49M
-0.33%382.82M
-2.10%380.50M
1.12%396.45M
-7.61%390.19M
-9.59%384.08M
-8.69%388.65M
-13.65%392.06M
-4.85%422.31M
-4.16%424.82M
-3.07%425.62M
5.16%454.02M
0.92%443.86M
104.33%443.27M
106.60%439.11M
--431.73M
--439.83M
Tổng nợ ngắn hạn
15.10%84.33M
19.57%80.94M
14.99%77.80M
19.76%75.21M
39.88%73.27M
21.82%67.69M
20.34%67.66M
6.99%62.80M
-2.26%52.38M
-1.68%55.57M
14.65%56.23M
41.45%58.69M
26.54%53.59M
32.04%56.52M
47.80%49.04M
38.25%41.49M
50.36%42.35M
54.17%42.80M
--33.18M
--30.01M
Tổng tài sản
-9.40%446.93M
-6.94%449.11M
-7.60%461.54M
0.75%494.92M
1.98%493.32M
-1.92%482.60M
1.02%499.50M
-5.43%491.23M
-7.87%483.73M
-6.20%492.07M
-4.82%494.46M
4.03%519.43M
6.54%525.05M
7.96%524.58M
12.12%519.48M
9.90%499.30M
114.01%492.82M
116.65%485.88M
--463.31M
--454.32M
Tổng các khoản nợ
7.96%124.98M
17.96%121.47M
15.46%119.80M
10.01%116.35M
22.37%115.76M
3.54%102.97M
2.34%103.76M
1.79%105.76M
-6.22%94.60M
-1.64%99.45M
7.95%101.39M
25.51%103.91M
23.49%100.88M
28.91%101.11M
62.17%93.93M
61.93%82.79M
74.01%81.69M
75.47%78.44M
--57.92M
--51.13M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.73%321.95M
-13.69%327.64M
-13.64%341.74M
-1.79%378.57M
-2.97%377.56M
-3.31%379.62M
0.68%395.74M
-7.23%385.46M
-8.26%389.12M
-7.28%392.61M
-7.63%393.06M
-0.24%415.52M
3.17%424.18M
3.93%423.46M
4.97%425.55M
3.30%416.51M
124.25%411.13M
126.91%407.44M
--405.38M
--403.19M
Thu nhập hoạt động ròng
1567.07%1.37M
-2088.80%-2.74M
-138.61%-771.00K
-129.48%-3.90M
-98.28%107.00K
-103.16%-125.00K
-79.01%2.00M
411.89%13.22M
317.68%6.20M
38.45%3.96M
53.59%9.51M
43.51%-4.24M
69.81%-2.85M
293.11%2.86M
13.67%6.19M
-746.34%-7.50M
-141.19%-9.44M
-176.49%-1.48M
--5.45M
--1.16M
Đầu tư ròng
142.78%7.02M
-386.49%-27.08M
97.10%-1.84M
219.68%18.92M
-911.72%-16.41M
264.27%9.45M
-318.24%-63.43M
-136.66%-15.81M
-27.53%2.02M
96.59%-5.75M
156.92%29.07M
3849.91%43.12M
195.71%2.79M
-21550.51%-168.87M
-179.10%-51.06M
12.08%-1.15M
-133.01%-2.92M
-465.22%-780.00K
---18.30M
---1.31M
Tài chính thuần
68.72%-814.00K
134.48%3.98M
66.32%-1.23M
116.06%1.94M
-52.07%-2.60M
-815.75%-11.54M
89.22%-3.64M
-46.05%-12.08M
-892.13%-1.71M
--1.61M
-976.73%-33.75M
-5438.06%-8.27M
-81.12%216.00K
-100.00%0.00
22547.06%3.85M
-99.93%155.00K
130.73%1.14M
94.65%364.00K
--17.00K
--217.08M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 201.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.45M.

Tài sản ngắn hạn của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 392.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.12.

Tổng tài sản của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cytek Biosciences Inc là 461.54M, bao gồm 392.00M tài sản ngắn hạn và 69.55M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Cytek Biosciences Inc là 119.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cytek Biosciences Inc là 341.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cytek Biosciences Inc là -40.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.77.

Giá trị đầu tư ròng của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Cytek Biosciences Inc là 10.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cytek Biosciences Inc là -13.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1030.11.

Thu nhập ròng của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -66.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1005.30.

Biên lợi nhuận ròng của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -33.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -999.59.

Biên lợi nhuận gộp của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 51.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -18.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1082.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1043.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cytek Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytek Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -40.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.