tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Castle Biosciences Inc

CSTL
Thêm vào danh sách theo dõi
28.090USD
+1.300+4.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
856.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CSTL

Theo dõi tình hình tài chính của Castle Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Castle Biosciences Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/-0.41
Doanh thu / Dự báo
103.55M/86.24M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
344.23M
3.66%
EPS(YoY)
-0.83
-226.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-135.54%-0.06
46.22%-0.49
-123.31%-0.08
-121.14%-0.02
-51.52%0.16
-879.92%-0.90
457.24%0.34
131.67%0.08
145.94%0.32
91.60%-0.09
87.78%-0.10
---0.26
---0.70
---1.10
---0.78
---1.79
----
----
----
----
Doanh thu
20.14%103.55M
-4.90%83.68M
0.81%87.01M
-3.19%83.04M
-0.94%86.19M
20.57%87.99M
30.54%86.31M
39.50%85.78M
73.53%87.00M
73.59%72.97M
72.47%66.12M
66.15%61.49M
43.92%50.14M
56.55%42.04M
53.11%38.34M
57.66%37.01M
53.08%34.84M
17.70%26.85M
44.74%25.04M
54.27%23.48M
Lợi nhuận ròng
-137.36%-1.69M
43.82%-14.52M
-124.32%-2.33M
-122.08%-501.00K
-49.29%4.52M
-920.05%-25.85M
471.71%9.59M
132.86%2.27M
147.50%8.92M
91.32%-2.53M
87.49%-2.58M
65.90%-6.91M
-1039.38%-18.78M
-18.60%-29.20M
-220.65%-20.62M
-71.73%-20.25M
81.25%-1.65M
-475.30%-24.62M
-31.52%-6.43M
-156.94%-11.79M
Biên lợi nhuận ròng
-131.10%-1.63%
40.92%-17.35%
-124.12%-2.68%
-122.81%-0.60%
-48.81%5.25%
-745.99%-29.38%
384.75%11.11%
123.56%2.65%
127.38%10.25%
95.00%-3.47%
92.74%-3.90%
---11.23%
---37.45%
---69.47%
---53.78%
---47.13%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.02%74.94%
48.01%72.80%
0.15%76.33%
-5.58%74.74%
-4.28%77.27%
-36.84%49.19%
-2.00%76.22%
1.61%79.16%
9.89%80.73%
10.48%77.88%
12.09%77.78%
--77.90%
--73.46%
--70.49%
--69.39%
--71.08%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.54%1.84%
3.35%2.13%
-7.84%1.81%
-7.82%1.85%
-9.81%1.91%
-5.47%2.06%
9174.27%1.96%
24142.98%2.00%
19065.07%2.12%
16860.25%2.18%
-60.19%0.02%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.05%
--0.03%
----
----
----
----
Doanh thu
20.14%103.55M
-4.90%83.68M
0.81%87.01M
-3.19%83.04M
-0.94%86.19M
20.57%87.99M
30.54%86.31M
39.50%85.78M
73.53%87.00M
73.59%72.97M
72.47%66.12M
66.15%61.49M
43.92%50.14M
56.55%42.04M
53.11%38.34M
57.66%37.01M
53.08%34.84M
17.70%26.85M
44.74%25.04M
54.27%23.48M
Lợi nhuận hoạt động
27.78%-3.07M
34.09%-18.41M
-194.49%-3.83M
-233.96%-6.80M
-184.82%-4.25M
-410.47%-27.93M
171.58%4.05M
152.69%5.08M
123.69%5.01M
82.64%-5.47M
75.54%-5.66M
55.55%-9.64M
13.18%-21.16M
-43.58%-31.52M
-52.48%-23.13M
-83.57%-21.69M
-176.61%-24.37M
-412.46%-21.95M
-400.36%-15.17M
-202.85%-11.81M
Lợi nhuận ròng
-137.36%-1.69M
43.82%-14.52M
-124.32%-2.33M
-122.08%-501.00K
-49.29%4.52M
-920.05%-25.85M
471.71%9.59M
132.86%2.27M
147.50%8.92M
91.32%-2.53M
87.49%-2.58M
65.90%-6.91M
-1039.38%-18.78M
-18.60%-29.20M
-220.65%-20.62M
-71.73%-20.25M
81.25%-1.65M
-475.30%-24.62M
-31.52%-6.43M
-156.94%-11.79M
Tài sản ngắn hạn
-2.17%341.10M
-5.86%328.90M
0.26%361.10M
3.71%357.57M
8.82%348.67M
18.13%349.39M
21.82%360.15M
23.30%344.77M
19.09%320.40M
9.10%295.78M
1.15%295.63M
-6.61%279.62M
-11.76%269.05M
-19.42%271.10M
-17.37%292.29M
-23.15%299.41M
-22.16%304.91M
-21.15%336.44M
-17.66%353.74M
93.76%389.58M
Tổng nợ ngắn hạn
11.04%56.51M
30.82%48.76M
39.04%68.68M
24.86%55.31M
28.99%50.89M
16.63%37.27M
3.62%49.39M
21.94%44.30M
17.02%39.45M
6.02%31.96M
31.94%47.67M
13.72%36.32M
22.52%33.72M
-23.73%30.14M
45.17%36.13M
52.16%31.94M
47.52%27.52M
124.83%39.52M
19.21%24.89M
-30.58%20.99M
Tổng tài sản
3.02%561.18M
9.19%547.80M
8.91%578.56M
9.37%562.79M
11.78%544.73M
9.42%501.71M
17.18%531.24M
18.01%514.57M
14.55%487.31M
7.41%458.51M
1.34%453.34M
-4.76%436.02M
-7.19%425.40M
-3.95%426.89M
-3.30%447.33M
5.56%457.81M
5.25%458.38M
1.62%444.43M
5.29%462.57M
106.13%433.69M
Tổng các khoản nợ
2.01%91.15M
40.68%86.39M
42.82%107.68M
30.24%95.74M
40.89%89.35M
9.57%61.41M
21.47%75.40M
46.33%73.51M
36.00%63.42M
34.27%56.05M
28.83%62.07M
8.32%50.24M
26.99%46.63M
-11.36%41.74M
-5.22%48.18M
111.01%46.38M
87.18%36.72M
151.21%47.09M
115.05%50.83M
-49.86%21.98M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.22%470.03M
4.79%461.42M
3.30%470.87M
5.89%467.05M
7.43%455.38M
9.40%440.31M
16.50%455.83M
14.33%441.06M
11.91%423.89M
4.50%402.46M
-1.97%391.27M
-6.23%385.78M
-10.17%378.77M
-3.07%385.15M
-3.06%399.15M
-0.07%411.43M
1.38%421.66M
-5.08%397.34M
-0.95%411.74M
147.19%411.71M
Thu nhập hoạt động ròng
-26.99%15.20M
-266.62%-22.13M
10.53%26.93M
-3.03%22.63M
-13.24%20.82M
11.69%-6.04M
31.09%24.36M
365.64%23.34M
733.86%24.00M
73.13%-6.83M
409.78%18.59M
195.94%5.01M
57.94%-3.79M
-18.71%-25.44M
-115.75%-6.00M
14.82%-5.22M
-39.81%-9.00M
-490.20%-21.43M
-546.74%-2.78M
-107.55%-6.13M
Đầu tư ròng
43.75%-15.96M
-15.03%-25.80M
53.05%8.83M
-24.34%-18.39M
-32.50%-28.38M
-13.86%-22.43M
175.21%5.77M
-52.34%-14.79M
-39.19%-21.42M
-218.80%-19.70M
-71.17%-7.67M
92.76%-9.71M
44.07%-15.39M
4225.37%16.58M
85.49%-4.48M
-14434.13%-134.15M
19.31%-27.51M
46.40%-402.00K
-5153.23%-30.89M
51.52%-923.00K
Tài chính thuần
-977.23%-886.00K
-224.08%-5.03M
14.78%-4.59M
-209.67%-919.00K
140.48%101.00K
-114.59%-1.55M
-63.33%-5.38M
1762.22%838.00K
-81.42%42.00K
1362.09%10.64M
-339.60%-3.30M
-88.40%45.00K
-65.81%226.00K
-40.13%728.00K
-695.24%-750.00K
-79.51%388.00K
-65.04%661.00K
-19.47%1.22M
-99.94%126.00K
-76.76%1.89M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 344.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 332.07M.

Tài sản ngắn hạn của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 361.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.26.

Tổng tài sản của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Castle Biosciences Inc là 578.56M, bao gồm 361.10M tài sản ngắn hạn và 217.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Castle Biosciences Inc là 107.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Castle Biosciences Inc là 470.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Castle Biosciences Inc là -42.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -593.77.

Giá trị đầu tư ròng của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Castle Biosciences Inc là -60.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Castle Biosciences Inc là -6.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -226.88.

Thu nhập ròng của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -24.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -232.41.

Biên lợi nhuận ròng của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -227.73.

Biên lợi nhuận gộp của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 69.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -221.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -217.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Castle Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castle Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -42.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -593.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.