Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cardiol Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cardiol Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--62.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--62.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
2.50%5.69M
17.73%7.10M
-16.87%5.77M
-27.88%7.25M
-1.38%5.56M
-2.12%6.03M
17.35%6.94M
79.90%10.06M
19.95%5.63M
6.51%6.16M
-11.53%5.92M
-43.67%5.59M
-35.02%4.70M
-24.13%5.78M
-35.87%6.69M
22.19%9.93M
39.75%7.23M
2.41%7.62M
36.16%10.43M
141.99%8.12M
90.77%5.17M
241.03%7.44M
226.18%7.66M
23.93%3.36M
-4.51%2.71M
-15.94%2.18M
9.70%2.35M
48.82%2.71M
198.32%2.84M
525.89%2.60M
371.28%2.14M
347.24%1.82M
--951.71K
--414.81K
--454.18K
--406.97K
Chi phí R&D
15.97%2.29M
34.66%3.62M
-32.94%1.97M
27.85%3.41M
0.27%1.98M
10.37%2.69M
-1.29%2.94M
41.78%2.67M
-23.80%1.97M
-20.57%2.43M
-27.93%2.98M
-50.75%1.88M
-25.00%2.59M
2.33%3.07M
47.08%4.13M
84.45%3.82M
128.32%3.45M
38.54%3.00M
-51.09%2.81M
43.21%2.07M
144.21%1.51M
421.83%2.16M
680.57%5.74M
54.65%1.45M
9.30%618.80K
8.92%414.39K
251.70%735.75K
180.04%935.48K
35.58%566.13K
91.42%380.46K
124.70%209.20K
277.52%334.05K
--417.56K
--198.76K
--93.10K
--88.49K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-55.07%8.28K
9.28%19.53K
-44.61%18.67K
-87.27%18.21K
-59.08%18.44K
-60.42%17.87K
-31.49%33.71K
201.83%143.05K
-11.59%45.05K
4.46%45.15K
15.28%49.20K
15.87%47.39K
21.03%50.96K
3.54%43.23K
-3.58%42.68K
-7.94%40.90K
-3.09%42.10K
-7.77%41.75K
-4.80%44.26K
1.80%44.43K
-0.02%43.45K
13.25%45.27K
29.95%46.50K
46.14%43.65K
53.26%43.46K
130.00%39.97K
104.73%35.78K
72.97%29.87K
65.82%28.35K
-0.22%17.38K
1.68%17.48K
34.81%17.27K
--17.10K
--17.42K
--17.19K
--12.81K
Lợi nhuận hoạt động
-2.50%-5.69M
-17.73%-7.10M
16.87%-5.77M
27.88%-7.25M
1.38%-5.56M
2.12%-6.03M
-17.35%-6.94M
-79.90%-10.06M
-19.95%-5.63M
-6.51%-6.16M
11.53%-5.92M
43.67%-5.59M
35.02%-4.70M
24.13%-5.78M
35.87%-6.69M
-22.19%-9.93M
-41.47%-7.23M
-2.41%-7.62M
-36.16%-10.43M
-141.99%-8.12M
-88.46%-5.11M
-241.03%-7.44M
-226.18%-7.66M
-23.93%-3.36M
4.51%-2.71M
15.94%-2.18M
-9.70%-2.35M
-48.82%-2.71M
-198.32%-2.84M
-525.89%-2.60M
-371.28%-2.14M
-347.24%-1.82M
---951.71K
---414.81K
---454.18K
---406.97K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
10.45%144.44K
-17.35%146.76K
-40.95%125.92K
-39.33%87.13K
-41.55%130.77K
-35.77%177.56K
-35.46%213.23K
-61.86%143.60K
-43.11%223.72K
-31.81%276.47K
-23.16%330.39K
28.80%376.52K
162.51%393.23K
620.10%405.44K
1659.22%429.95K
835.84%292.34K
553.52%149.80K
234.05%56.30K
31.54%24.44K
49.98%31.24K
67.83%22.92K
-1.46%16.85K
-36.46%18.58K
-55.03%20.83K
-72.97%13.66K
-69.81%17.10K
-34.27%29.24K
55.38%46.32K
3503.16%50.52K
3944.55%56.66K
814.44%44.48K
--29.81K
--1.40K
--1.40K
--4.86K
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-23.41%3.18K
-19.05%3.46K
-16.40%3.71K
-13.08%3.91K
-10.35%4.15K
-12.22%4.27K
-13.61%4.44K
3.79%4.50K
352.68%4.63K
300.70%4.87K
259.72%5.14K
161.19%4.34K
-46.27%1.02K
-40.88%1.21K
-38.66%1.43K
-34.10%1.66K
-28.24%1.90K
-29.45%2.05K
-23.00%2.33K
-17.39%2.52K
-15.47%2.65K
-5.13%2.91K
--3.03K
--3.05K
--3.14K
566.04%3.07K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.82%460.79
1264.69%200.12K
1032.65%200.07K
--82.29K
--14.51K
--14.66K
--17.66K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
135.45%218.88K
324.68%162.12K
-120.81%-218.04K
173.12%70.59K
-635.73%-617.50K
-115.49%-72.15K
328.83%1.05M
-119.63%-96.54K
118.73%115.26K
699.60%465.73K
-18.26%-457.79K
-77.97%491.88K
-146.46%-615.49K
105.47%58.25K
-125.90%-387.09K
2141.32%2.23M
1121.13%1.32M
-2500.27%-1.07M
2886.98%1.49M
1047.01%99.60K
-215.12%-129.74K
-38.14%44.37K
-173.65%-53.63K
-145.05%-10.52K
-52.78%-41.17K
242.92%71.73K
-158.75%-19.60K
--23.34K
-1323.85%-26.95K
---50.19K
990.63%33.35K
100.00%0.00
---1.89K
--0.00
---3.74K
---5.09K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--827.24K
---1.12M
26883.74%684.02K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-99.40%2.53K
235.21%961.86K
178.91%502.91K
-2508.83%-1.33M
-62.40%421.30K
-77.83%286.94K
-194.48%-637.33K
-96.69%55.02K
-71.38%1.12M
--1.29M
--674.55K
--1.66M
--3.91M
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---4.49M
---1.68M
----
----
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--144.20K
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--20.68K
--0.00
-11.43%109.36K
----
----
-100.00%0.00
65.97%123.47K
----
----
--15.25K
--74.40K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--5.25K
--156.25K
--0.00
--60.35K
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
27.84%-4.36M
-33.45%-7.91M
8.81%-5.18M
21.58%-7.10M
-26.07%-6.05M
11.88%-5.93M
-1.00%-5.68M
-109.07%-9.05M
13.69%-4.80M
-27.76%-6.73M
-1.84%-5.63M
27.64%-4.33M
-9.38%-5.56M
24.48%-5.27M
-10.92%-5.53M
24.43%-5.99M
2.65%-5.08M
5.58%-6.97M
35.27%-4.98M
-136.47%-7.92M
-90.35%-5.22M
-253.08%-7.38M
-252.72%-7.70M
-26.93%-3.35M
0.49%-2.74M
19.26%-2.09M
67.68%-2.18M
28.08%-2.64M
-166.33%-2.76M
-505.31%-2.59M
-1343.73%-6.75M
-753.87%-3.67M
---1.03M
---427.92K
---467.73K
---429.72K
Doanh thu sau thuế
27.84%-4.36M
-33.45%-7.91M
8.81%-5.18M
21.58%-7.10M
-26.07%-6.05M
11.88%-5.93M
-1.00%-5.68M
-109.07%-9.05M
13.69%-4.80M
-27.76%-6.73M
-1.84%-5.63M
27.64%-4.33M
-9.38%-5.56M
24.48%-5.27M
-10.92%-5.53M
24.43%-5.99M
2.65%-5.08M
5.58%-6.97M
35.27%-4.98M
-136.47%-7.92M
-90.35%-5.22M
-253.08%-7.38M
-252.72%-7.70M
-26.93%-3.35M
0.49%-2.74M
19.26%-2.09M
67.68%-2.18M
28.08%-2.64M
-166.33%-2.76M
-505.31%-2.59M
-1343.73%-6.75M
-753.87%-3.67M
---1.03M
---427.92K
---467.73K
---429.72K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
27.84%-4.36M
-33.45%-7.91M
8.81%-5.18M
21.58%-7.10M
-26.07%-6.05M
11.88%-5.93M
-1.00%-5.68M
-109.07%-9.05M
13.69%-4.80M
-27.76%-6.73M
-1.84%-5.63M
27.64%-4.33M
-9.38%-5.56M
24.48%-5.27M
-10.92%-5.53M
24.43%-5.99M
2.65%-5.08M
5.58%-6.97M
35.27%-4.98M
-136.47%-7.92M
-90.35%-5.22M
-253.08%-7.38M
-252.72%-7.70M
-26.93%-3.35M
0.49%-2.74M
19.26%-2.09M
67.68%-2.18M
28.08%-2.64M
-166.33%-2.76M
-505.31%-2.59M
-1343.73%-6.75M
-753.87%-3.67M
---1.03M
---427.92K
---467.73K
---429.72K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
27.84%-4.36M
-33.45%-7.91M
8.81%-5.18M
21.58%-7.10M
-26.07%-6.05M
11.88%-5.93M
-1.00%-5.68M
-109.07%-9.05M
13.69%-4.80M
-27.76%-6.73M
-1.84%-5.63M
27.64%-4.33M
-9.38%-5.56M
24.48%-5.27M
-10.92%-5.53M
24.43%-5.99M
2.65%-5.08M
5.58%-6.97M
35.27%-4.98M
-136.47%-7.92M
-90.35%-5.22M
-253.08%-7.38M
-252.72%-7.70M
-26.93%-3.35M
0.49%-2.74M
19.26%-2.09M
67.68%-2.18M
28.08%-2.64M
-166.33%-2.76M
-505.31%-2.59M
-1343.73%-6.75M
-753.87%-3.67M
---1.03M
---427.92K
---467.73K
---429.72K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
27.84%-4.36M
-33.45%-7.91M
8.81%-5.18M
21.58%-7.10M
-26.07%-6.05M
11.88%-5.93M
-1.00%-5.68M
-109.07%-9.05M
13.69%-4.80M
-27.76%-6.73M
-1.84%-5.63M
27.64%-4.33M
-9.38%-5.56M
24.48%-5.27M
-10.92%-5.53M
24.43%-5.99M
2.65%-5.08M
5.58%-6.97M
35.27%-4.98M
-136.47%-7.92M
-90.35%-5.22M
-253.08%-7.38M
-252.72%-7.70M
-26.93%-3.35M
0.49%-2.74M
19.26%-2.09M
67.68%-2.18M
28.08%-2.64M
-166.33%-2.76M
-505.31%-2.59M
-1343.73%-6.75M
-753.87%-3.67M
---1.03M
---427.92K
---467.73K
---429.72K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
48.11%-0.04
-1.15%-0.07
25.14%-0.05
35.36%-0.08
-4.86%-0.07
28.26%-0.07
18.15%-0.07
-93.04%-0.13
19.52%-0.07
-21.74%-0.10
0.25%-0.09
30.06%-0.07
-5.67%-0.09
27.04%-0.08
4.49%-0.09
47.66%-0.10
37.03%-0.08
47.24%-0.11
61.30%-0.09
-79.60%-0.18
-32.36%-0.13
-164.02%-0.21
-177.75%-0.23
-0.17%-0.10
7.60%-0.10
19.92%-0.08
56.26%-0.08
36.83%-0.10
-55.64%-0.11
-256.43%-0.10
-836.94%-0.19
-754.00%-0.16
---0.07
---0.03
---0.02
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
48.11%-0.04
-1.15%-0.07
25.14%-0.05
35.36%-0.08
-4.86%-0.07
28.26%-0.07
18.15%-0.07
-93.04%-0.13
19.52%-0.07
-21.74%-0.10
0.25%-0.09
30.06%-0.07
-5.67%-0.09
27.04%-0.08
4.49%-0.09
47.66%-0.10
37.03%-0.08
47.24%-0.11
61.30%-0.09
-79.60%-0.18
-32.36%-0.13
-164.02%-0.21
-177.75%-0.23
-0.17%-0.10
7.60%-0.10
19.92%-0.08
56.26%-0.08
36.83%-0.10
-55.64%-0.11
-256.43%-0.10
-836.94%-0.19
-754.00%-0.16
---0.07
---0.03
---0.02
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cardiol Therapeutics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRDL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Cardiol Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Cardiol Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -24.31M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Cardiol Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Cardiol Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.36M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cardiol Therapeutics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Cardiol Therapeutics Inc là -24.66M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.