Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Circle Internet Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Circle Internet Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q1
Tổng doanh thu
6.57%701.32M
19.97%694.13M
--770.23M
--739.76M
--658.08M
58.47%578.57M
--365.09M
Doanh thu
5.28%667.73M
16.96%652.51M
--733.40M
--711.24M
--634.27M
55.13%557.91M
--359.64M
Chi phí doanh thu
5.04%442.37M
--433.55M
--486.99M
--470.61M
----
----
----
Chi phí hoạt động
-33.27%655.39M
32.68%635.56M
--735.86M
--662.17M
--989.11M
52.97%479.03M
--313.15M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
110.40%29.90M
92.88%26.77M
--25.55M
--23.03M
--14.21M
19.73%13.88M
--11.59M
Chi phí hoạt động khác
-37.38%4.10M
-99.92%6.00K
--33.00M
--11.16M
--13.99M
21.12%7.67M
--6.33M
Lợi nhuận hoạt động
114.17%45.92M
-41.16%58.57M
--34.38M
--77.59M
---331.03M
91.65%99.55M
--51.94M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
45.87%14.52M
72.12%13.71M
--16.30M
--13.45M
--9.95M
-4.65%7.96M
--8.35M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-81.40%64.00K
-88.66%38.00K
--193.00K
--354.00K
--344.00K
-32.60%335.00K
--497.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-3.23%4.40M
--1.54M
--17.15M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
92.42%-12.78M
-4.52%-17.68M
--63.28M
--61.42M
---156.57M
-200.48%-16.91M
--16.83M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
--0.00
---1.00K
---6.00K
---4.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
104.09%308.00K
235.93%575.00K
--9.26M
--993.00K
---8.01M
88.74%-423.00K
---3.75M
Thu nhập trước thuế
110.76%52.31M
-36.90%56.69M
--140.18M
--153.09M
---486.00M
23.27%89.84M
--72.88M
Thuế thu nhập
204.84%4.09M
-94.25%1.44M
---22.82M
---31.69M
---3.90M
3.34%25.05M
--24.24M
Doanh thu sau thuế
110.00%48.21M
-14.73%55.25M
--163.01M
--184.78M
---482.10M
33.21%64.79M
--48.64M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
110.00%48.21M
-14.73%55.25M
--163.01M
--184.78M
---482.10M
33.21%64.79M
--48.64M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
---29.60M
--29.60M
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---7.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---7.00K
---7.00K
---10.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
110.00%48.22M
-14.72%55.25M
--133.42M
--214.38M
---482.10M
33.21%64.79M
--48.64M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
110.00%48.22M
-14.72%55.25M
--133.42M
--214.38M
---482.10M
33.21%64.79M
--48.64M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
104.33%0.19
-22.23%0.23
--0.56
--0.93
---4.48
33.21%0.29
--0.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
104.00%0.18
-28.84%0.21
--0.56
--0.80
---4.48
33.21%0.29
--0.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Circle Internet Group Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRCL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Circle Internet Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Circle Internet Group Inc báo cáo doanh thu là 2.75B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.68B của năm trước.
Doanh thu mà Circle Internet Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Circle Internet Group Inc báo cáo doanh thu là 701.32M cho quý gần nhất, tăng 6.57% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Circle Internet Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Circle Internet Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -69.51M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Circle Internet Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Circle Internet Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 48.22M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Circle Internet Group Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Circle Internet Group Inc là -80.08M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.