Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Circle Internet Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
109.38%517.43M
-62.76%21.08M
--249.09M
---10.68M
--247.12M
-26.66%56.59M
--77.17M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
110.00%48.21M
-14.73%55.25M
--133.41M
--214.38M
---482.10M
33.21%64.79M
--48.64M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
110.40%29.90M
92.85%26.77M
--25.54M
--23.00M
--14.21M
19.73%13.88M
--11.59M
Thuế hoãn lại
101.20%54.00K
152.08%651.00K
--321.00K
--3.28M
---4.50M
9.02%-1.25M
---1.37M
Các mục phi tiền mặt khác
-231.86%-4.02M
-66.24%-2.32M
--9.48M
---3.82M
--3.05M
-386.45%-1.40M
--487.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
227.95%386.87M
-153.35%-124.30M
--77.30M
---255.73M
--117.97M
-295.02%-49.06M
--25.16M
-Thay đổi các khoản phải thu
-261.97%-11.88M
-135.42%-12.60M
---20.15M
---10.59M
---3.28M
-565.88%-5.35M
--1.15M
-Thay đổi chi phí trả trước
667.46%43.65M
90.28%-4.64M
---1.33M
---103.07M
--5.69M
-129.49%-47.79M
---20.82M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
13.45%133.37M
-1679.93%-101.45M
--94.19M
---136.93M
--117.56M
-85.76%6.42M
--45.09M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
11180.66%221.72M
-139.80%-5.61M
--4.60M
---5.14M
---2.00M
-806.59%-2.34M
---258.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
109.38%517.43M
-62.76%21.08M
--249.09M
---10.68M
--247.12M
-26.66%56.59M
--77.17M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
43.81%21.19M
42.31%24.96M
--16.65M
--19.71M
--14.74M
92.10%17.54M
--9.13M
Chi phí vốn
43.81%21.19M
42.31%24.96M
--16.65M
--19.71M
--14.74M
92.10%17.54M
--9.13M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-33.57%1.03M
59.55%9.36M
--951.00K
--4.06M
--1.55M
2274.09%5.86M
--247.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
52.93%20.16M
33.64%15.60M
--15.70M
--15.65M
--13.18M
31.43%11.68M
--8.88M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
85.87%-827.00K
-3047.38%-10.23M
---1.05M
---634.00K
---5.85M
-102.73%-325.00K
--11.90M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
100.00%0.00
--117.00K
--0.00
---294.00K
-316.31%-7.36M
--3.40M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-5.45%-22.02M
-39.50%-35.19M
---17.59M
---20.34M
---20.88M
-508.70%-25.23M
--6.17M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-354.67%-3.91B
-88.99%1.79B
--1.62B
--12.52B
--1.53B
107.70%16.26B
--7.83B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
---546.00K
--441.08M
--572.56M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
397.86%30.66M
2307.63%15.46M
--35.45M
--9.51M
--6.16M
80.85%642.00K
--355.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-512.16%-3.94B
-89.08%1.78B
--1.59B
--12.07B
--955.25M
107.71%16.26B
--7.83B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-354.67%-3.91B
-88.99%1.79B
--1.62B
--12.52B
--1.53B
107.70%16.26B
--7.83B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
29.28%79.21B
72.17%77.42B
--75.56B
--63.08B
--61.27B
79.91%44.97B
--24.99B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-288.89%-3.41B
-89.04%1.79B
--1.86B
--12.49B
--1.81B
106.04%16.30B
--7.91B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-104.07%-1.90M
44.68%9.52M
--4.54M
---116.00K
--46.66M
538.22%6.58M
---1.50M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
20.16%75.79B
29.28%79.21B
--77.42B
--75.56B
--63.08B
86.19%61.27B
--32.91B
Dòng tiền tự do
113.54%496.24M
-109.94%-3.88M
--232.45M
---30.39M
--232.38M
-42.60%39.05M
--68.04M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Circle Internet Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Circle Internet Group Inc đã tạo ra 542.13M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Circle Internet Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Circle Internet Group Inc đã tăng 57.33% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Circle Internet Group Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Circle Internet Group Inc đã chi 68.63M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Circle Internet Group Inc đã thay đổi như thế nào?
Circle Internet Group Inc đã sử dụng 31.94B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CRCL?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Circle Internet Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 473.50M, phản ánh sự thay đổi 64.78% so với năm trước.