tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Circle Internet Group Inc

CRCL
Thêm vào danh sách theo dõi
97.480USD
-4.570-4.48%
Giờ giao dịch 09/08, 13:02ET
24.14BVốn hóa
LỗP/E TTM

CRCL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Circle Internet Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
54.78%1.73B
-97.52%1.52B
--1.53B
--1.35B
--1.12B
--61.27B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
54.74%1.73B
-97.52%1.52B
--1.53B
--1.35B
--1.12B
--61.27B
-Đầu tư ngắn hạn
156.20%1.36M
-43.01%1.25M
--542.00K
--537.00K
--532.00K
--2.19M
Các khoản phải thu
73.10%350.84M
2767.69%349.77M
--347.15M
--313.09M
--202.68M
--12.20M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
697.81%105.43M
559.07%72.17M
--62.87M
--22.15M
--13.21M
--10.95M
-Các khoản phải thu khác
3.03%193.58M
--210.82M
--219.22M
--222.53M
--187.90M
--0.00
Chi phí trả trước
49.77%28.50M
80.25%37.18M
--24.24M
--21.01M
--19.03M
--20.63M
Tài sản ngắn hạn khác
19.52%74.06B
38400.70%77.70B
--75.90B
--74.22B
--61.96B
--201.81M
Tổng tài sản ngắn hạn
20.33%76.17B
29.43%79.60B
--77.80B
--75.90B
--63.30B
--61.50B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-3.61%37.34M
53.94%36.50M
--36.92M
--38.01M
--38.74M
--23.71M
-Tài sản cố định
5.40%46.56M
56.01%44.71M
--44.16M
--44.29M
--44.18M
--28.66M
-Khấu hao lũy kế
69.57%9.22M
65.92%8.21M
--7.24M
--6.28M
--5.44M
--4.95M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
7.38%712.32M
14.33%686.76M
--676.89M
--678.37M
--663.35M
--600.67M
Tài sản dài hạn khác
117.46%142.43M
89.23%110.87M
--113.67M
--79.46M
--65.50M
--58.59M
Tổng tài sản dài hạn
16.97%995.84M
22.84%934.20M
--911.74M
--877.62M
--851.38M
--760.51M
Tổng tài sản
20.28%77.17B
29.35%80.54B
--78.71B
--76.78B
--64.15B
--62.26B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
109.15%445.38M
-30.02%82.31M
--141.38M
--66.74M
--212.94M
--117.63M
Chi phí trích trước
27.04%222.01M
-10.67%143.10M
--228.54M
--215.00M
--174.75M
--160.19M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
--0.00
--36.82M
--149.09M
--206.14M
----
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
--0.00
--36.82M
--149.09M
--206.14M
----
Nợ ngắn hạn khác
19.67%73.37B
27.90%76.86B
--75.05B
--73.33B
--61.31B
--60.09B
Tổng nợ ngắn hạn
19.23%73.60B
27.81%77.06B
--75.33B
--73.70B
--61.73B
--60.29B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-3.90%12.23M
-68.42%11.81M
--11.98M
--12.35M
--12.72M
--37.41M
-Nợ dài hạn
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--37.41M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-3.90%12.23M
--11.81M
--11.98M
--12.35M
--12.72M
----
Nợ dài hạn khác
63.61%12.61M
-38.60%12.88M
--13.36M
--12.20M
--7.71M
--20.98M
Tổng nợ dài hạn
2.08%53.33M
-39.96%52.77M
--54.04M
--55.90M
--52.24M
--87.88M
Tổng các khoản nợ
19.22%73.66B
27.71%77.11B
--75.38B
--73.76B
--61.78B
--60.38B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
17.38%4.69B
145.09%4.66B
--4.61B
--4.44B
--4.00B
--1.90B
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--26.00M
Lợi nhuận giữ lại
27.51%-1.19B
-6.82%-1.24B
---1.29B
---1.43B
---1.64B
---1.16B
Vốn dự trữ
17.38%4.69B
145.09%4.66B
--4.61B
--4.44B
--4.00B
--1.90B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-8.06%2.65M
-6.74%2.68M
--2.72M
--2.88M
--2.88M
--2.88M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-58.03%6.45M
55.84%8.37M
--14.52M
--14.74M
--15.37M
--5.37M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--1.39M
--1.43M
--1.45M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
48.05%3.51B
81.84%3.43B
--3.33B
--3.02B
--2.37B
--1.89B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRCL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Circle Internet Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Circle Internet Group Inc có 1.73B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Circle Internet Group Inc là bao nhiêu?

Circle Internet Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 75.38B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 75.33B nợ ngắn hạ và 54.04M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Circle Internet Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Circle Internet Group Inc là 78.71B, bao gồm 77.80B tài sản ngắn hạn và 911.74M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Circle Internet Group Inc là bao nhiêu?

Circle Internet Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.33B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.