tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coupang Inc

CPNG
Thêm vào danh sách theo dõi
14.910USD
-0.380-2.48%
Giờ giao dịch 09/08, 10:23ET
26.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

CPNG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Coupang Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Coupang Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
3.89%8.86B
7.54%8.50B
10.92%8.84B
17.81%9.27B
16.40%8.52B
11.16%7.91B
21.40%7.96B
27.21%7.87B
25.44%7.32B
22.64%7.11B
23.17%6.56B
21.21%6.18B
15.88%5.84B
13.36%5.80B
4.93%5.33B
9.83%5.10B
12.50%5.04B
21.63%5.12B
33.47%5.08B
48.09%4.64B
71.31%4.48B
74.32%4.21B
99.80%3.80B
94.56%3.14B
85.52%2.61B
78.96%2.41B
--1.90B
--1.61B
--1.41B
--1.35B
Doanh thu
3.64%6.74B
6.37%6.48B
9.65%6.64B
15.33%7.08B
12.60%6.51B
3.27%6.09B
8.79%6.05B
15.53%6.14B
12.42%5.78B
13.26%5.89B
16.86%5.56B
17.05%5.31B
14.71%5.14B
14.24%5.20B
4.64%4.76B
9.75%4.54B
12.18%4.48B
19.68%4.56B
30.37%4.55B
42.77%4.14B
64.96%3.99B
70.23%3.81B
--3.49B
--2.90B
--2.42B
--2.24B
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
6.69%6.36B
11.00%6.21B
14.93%6.29B
16.97%6.55B
15.09%5.96B
7.85%5.59B
12.16%5.47B
21.21%5.60B
20.09%5.18B
18.36%5.18B
20.57%4.88B
19.40%4.62B
11.07%4.31B
7.54%4.38B
-5.22%4.05B
-0.58%3.87B
6.07%3.88B
17.24%4.07B
35.41%4.27B
45.72%3.89B
68.40%3.66B
75.21%3.47B
105.03%3.15B
103.62%2.67B
83.58%2.17B
64.41%1.98B
--1.54B
--1.31B
--1.18B
--1.21B
Chi phí hoạt động
12.38%9.41B
13.01%8.75B
13.37%8.83B
17.50%9.11B
14.27%8.38B
10.31%7.74B
21.09%7.79B
27.11%7.75B
28.80%7.33B
23.22%7.02B
22.63%6.43B
21.34%6.10B
11.46%5.69B
6.98%5.69B
-4.20%5.24B
1.29%5.02B
8.67%5.10B
18.96%5.32B
39.11%5.47B
47.93%4.96B
73.39%4.70B
79.91%4.47B
99.12%3.93B
92.43%3.35B
70.37%2.71B
54.78%2.49B
--1.98B
--1.74B
--1.59B
--1.61B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
15.08%145.00M
17.21%143.00M
13.33%136.00M
18.75%133.00M
18.87%126.00M
28.42%122.00M
55.47%120.00M
66.19%112.00M
60.17%106.00M
47.87%95.00M
35.64%77.18M
23.83%67.39M
9.57%66.18M
8.45%64.25M
2.32%56.90M
5.60%54.42M
28.67%60.40M
25.02%59.24M
31.01%55.61M
59.59%51.54M
68.60%46.94M
86.46%47.38M
--42.45M
--32.30M
--27.84M
--25.41M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
---15.00M
--133.00M
---8.00M
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
---10.50M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-473.15%-556.00M
-243.20%-242.00M
-95.53%8.00M
38.46%162.00M
2583.33%149.00M
72.45%169.00M
36.54%179.00M
33.74%117.00M
-104.06%-6.00M
-8.22%98.00M
57.18%131.10M
13.00%87.48M
319.89%147.64M
151.91%106.78M
121.03%83.41M
124.57%77.42M
69.40%-67.14M
23.05%-205.71M
-202.97%-396.60M
-45.73%-315.11M
-130.46%-219.44M
-263.02%-267.32M
-81.17%-130.90M
-66.01%-216.24M
47.44%-95.22M
71.49%-73.64M
---72.25M
---130.26M
---181.15M
---258.26M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-17.65%42.00M
-10.20%44.00M
-11.32%47.00M
-5.45%52.00M
-3.77%51.00M
-10.91%49.00M
-2.34%53.00M
9.48%55.00M
27.31%53.00M
72.62%55.00M
104.82%54.27M
226.15%50.24M
465.32%41.63M
801.56%31.86M
729.33%26.50M
491.74%15.40M
286.16%7.36M
275.96%3.53M
116.02%3.19M
105.45%2.60M
-38.12%1.91M
-81.79%940.00K
--1.48M
--1.27M
--3.08M
--5.16M
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%25.00M
-43.48%13.00M
-60.00%16.00M
-38.89%22.00M
-32.43%25.00M
-14.81%23.00M
193.82%40.00M
170.78%36.00M
188.77%37.00M
226.17%27.00M
89.80%13.61M
105.01%13.29M
108.58%12.81M
12.35%8.28M
-1.89%7.17M
-12.08%6.49M
5.04%6.14M
-70.32%7.37M
-75.08%7.31M
-71.31%7.38M
-77.68%5.85M
-6.38%24.82M
--29.34M
--25.71M
--26.20M
--26.52M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
74.14%-15.00M
--133.00M
---8.00M
---19.00M
---58.00M
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
---295.50M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-68.42%6.00M
-222.22%-44.00M
63.04%-17.00M
-775.00%-27.00M
58.33%19.00M
500.00%36.00M
-8373.38%-46.00M
151.44%4.00M
328.96%12.00M
-37.64%-9.00M
106.04%556.00K
-169.28%-7.78M
43.21%-5.24M
-1434.49%-6.54M
-167.91%-9.20M
378.79%11.22M
-2574.26%-9.23M
112.81%490.00K
-104.51%-3.43M
-105.95%-4.03M
-97.72%373.00K
62.64%-3.83M
--76.07M
--67.70M
--16.37M
---10.24M
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-374.74%-533.00M
-218.06%-255.00M
-92.11%22.00M
25.00%165.00M
6366.67%194.00M
266.10%216.00M
61.91%279.00M
13.16%132.00M
-98.25%3.00M
-52.35%59.00M
84.23%172.31M
19.56%116.65M
327.83%171.22M
159.23%123.82M
123.14%93.53M
130.12%97.56M
85.51%-75.15M
29.14%-209.05M
-388.74%-404.15M
-87.26%-323.91M
-408.51%-518.50M
-180.36%-295.02M
---82.69M
---172.98M
---101.97M
---105.23M
----
----
----
----
Thuế thu nhập
-77.30%37.00M
-89.22%11.00M
-67.57%48.00M
2.94%70.00M
50.93%163.00M
22.89%102.00M
117.20%148.00M
168.24%68.00M
314.97%108.00M
151.79%83.00M
-9984.87%-860.34M
268.30%25.35M
7554.71%26.03M
13354.69%32.96M
-1126.59%-8.53M
10328.79%6.88M
250.52%340.00K
2962.50%245.00K
1198.44%831.00K
214.29%66.00K
15.48%97.00K
-93.50%8.00K
--64.00K
--21.00K
--84.00K
--123.00K
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-1938.71%-570.00M
-333.33%-266.00M
-119.85%-26.00M
48.44%95.00M
129.52%31.00M
575.00%114.00M
-87.31%131.00M
-29.90%64.00M
-172.32%-105.00M
-126.42%-24.00M
911.77%1.03B
0.68%91.30M
292.33%145.19M
143.41%90.86M
125.20%102.06M
127.99%90.68M
85.44%-75.49M
29.06%-209.29M
-389.37%-404.98M
-87.27%-323.98M
-408.18%-518.60M
-180.04%-295.03M
---82.75M
---173.00M
---102.05M
---105.35M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1938.71%-570.00M
-333.33%-266.00M
-119.85%-26.00M
48.44%95.00M
129.52%31.00M
575.00%114.00M
-87.31%131.00M
-29.90%64.00M
-172.32%-105.00M
-126.42%-24.00M
911.77%1.03B
0.68%91.30M
292.33%145.19M
143.41%90.86M
125.20%102.06M
127.99%90.68M
85.44%-75.49M
29.06%-209.29M
-389.37%-404.98M
-87.27%-323.98M
-408.18%-518.60M
-180.04%-295.03M
-1.02%-82.75M
-24.23%-173.00M
45.08%-102.05M
63.66%-105.35M
---81.92M
---139.25M
---185.82M
---289.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
96.43%-1.00M
124.14%7.00M
---25.00M
---6.00M
---28.00M
---29.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1881.25%-570.00M
-348.60%-266.00M
-116.67%-26.00M
35.71%95.00M
141.56%32.00M
2040.00%107.00M
-84.89%156.00M
-23.33%70.00M
-153.03%-77.00M
-94.50%5.00M
911.77%1.03B
0.68%91.30M
292.33%145.19M
143.41%90.86M
125.20%102.06M
127.99%90.68M
85.44%-75.49M
29.06%-209.29M
-389.37%-404.98M
-87.27%-323.98M
-224.30%-518.60M
-110.40%-295.03M
-1.02%-82.75M
-24.23%-173.00M
13.94%-159.91M
51.63%-140.22M
---81.92M
---139.25M
---185.82M
---289.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1881.25%-570.00M
-348.60%-266.00M
-116.67%-26.00M
35.71%95.00M
141.56%32.00M
2040.00%107.00M
-84.89%156.00M
-23.33%70.00M
-153.03%-77.00M
-94.50%5.00M
911.77%1.03B
0.68%91.30M
292.33%145.19M
143.41%90.86M
125.20%102.06M
127.99%90.68M
85.44%-75.49M
29.06%-209.29M
-389.37%-404.98M
-87.27%-323.98M
-224.30%-518.60M
-110.40%-295.03M
-1.02%-82.75M
-24.23%-173.00M
13.94%-159.91M
51.63%-140.22M
---81.92M
---139.25M
---185.82M
---289.89M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1899.20%-0.32
-345.99%-0.15
-116.44%-0.01
33.62%0.05
140.92%0.02
2023.66%0.06
-84.98%0.09
-23.78%0.04
-152.75%-0.04
-94.55%0.00
901.49%0.58
-0.27%0.05
290.59%0.08
142.97%0.05
124.99%0.06
127.67%0.05
85.61%-0.04
30.04%-0.12
-378.03%-0.23
-83.82%-0.19
-219.08%-0.30
-108.28%-0.17
---0.05
---0.10
---0.09
---0.08
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1936.75%-0.32
-350.64%-0.15
-117.61%-0.01
33.19%0.05
140.08%0.02
2014.55%0.06
-85.83%0.08
-24.20%0.04
-152.75%-0.04
-94.57%0.00
890.54%0.57
-0.28%0.05
290.59%0.08
142.50%0.05
124.99%0.06
127.31%0.05
85.61%-0.04
30.04%-0.12
-378.03%-0.23
-83.82%-0.19
-219.08%-0.30
-108.28%-0.17
---0.05
---0.10
---0.09
---0.08
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Coupang Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CPNG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Coupang Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Coupang Inc báo cáo doanh thu là 34.53B cho năm tài chính 2025, tăng từ 30.27B của năm trước.

Doanh thu mà Coupang Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Coupang Inc báo cáo doanh thu là 8.86B cho quý gần nhất, tăng 3.89% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Coupang Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Coupang Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 208.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Coupang Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Coupang Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -570.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Coupang Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Coupang Inc là 498.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.