tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coursera Inc

COUR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.310USD
+0.035+0.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.52BVốn hóa
LỗP/E TTM

COUR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Coursera Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Coursera Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
59.59%298.60M
9.15%195.70M
9.89%196.90M
10.29%194.20M
9.84%187.10M
6.05%179.30M
6.10%179.18M
6.37%176.09M
10.82%170.34M
14.51%169.07M
18.78%168.88M
21.37%165.54M
23.20%153.70M
22.59%147.64M
23.68%142.18M
24.13%136.39M
22.20%124.75M
36.30%120.43M
38.07%114.96M
32.91%109.88M
38.47%102.09M
64.10%88.36M
66.83%83.26M
70.06%82.67M
61.15%73.73M
34.15%53.85M
--49.91M
--48.61M
--45.75M
--40.14M
Doanh thu
59.59%298.60M
9.15%195.70M
9.89%196.90M
10.29%194.20M
9.84%187.10M
6.05%179.30M
6.10%179.18M
6.37%176.09M
10.82%170.34M
14.51%169.07M
18.78%168.88M
21.37%165.54M
23.20%153.70M
22.59%147.64M
23.68%142.18M
24.13%136.39M
22.20%124.75M
36.30%120.43M
38.07%114.96M
32.91%109.88M
38.47%102.09M
64.10%88.36M
66.83%83.26M
70.06%82.67M
61.15%73.73M
34.15%53.85M
--49.91M
--48.61M
--45.75M
--40.14M
Chi phí doanh thu
48.34%125.20M
7.00%87.10M
7.68%90.10M
10.45%88.20M
5.29%84.40M
2.30%81.40M
5.18%83.67M
-2.93%79.86M
8.33%80.16M
13.39%79.57M
46.49%79.55M
68.51%82.27M
59.66%74.00M
63.95%70.17M
24.36%54.30M
15.79%48.82M
12.60%46.35M
10.24%42.80M
9.82%43.67M
8.19%42.16M
17.07%41.16M
55.61%38.83M
64.77%39.76M
64.98%38.97M
61.51%35.16M
24.35%24.95M
--24.13M
--23.62M
--21.77M
--20.07M
Chi phí hoạt động
50.70%302.90M
9.28%210.70M
8.38%217.20M
7.81%209.70M
2.10%201.00M
-1.99%192.80M
3.77%200.41M
-4.49%194.52M
2.42%196.87M
2.25%196.71M
2.70%193.13M
18.60%203.65M
12.88%192.22M
23.54%192.38M
15.77%188.06M
21.51%171.71M
15.16%170.28M
45.91%155.72M
48.42%162.45M
49.43%141.31M
68.88%147.87M
55.76%106.72M
71.09%109.45M
43.76%94.56M
61.63%87.56M
40.18%68.52M
--63.97M
--65.78M
--54.18M
--48.88M
Chi phí R&D
49.15%43.70M
6.10%31.30M
2.11%32.80M
-5.11%30.00M
-13.06%29.30M
-14.76%29.50M
-14.03%32.12M
-15.95%31.61M
-18.37%33.70M
-21.00%34.61M
-12.77%37.37M
-4.56%37.62M
-8.11%41.29M
15.42%43.81M
11.75%42.84M
16.15%39.41M
9.57%44.93M
71.43%37.95M
64.26%38.33M
72.96%33.94M
127.22%41.00M
40.28%22.14M
49.70%23.34M
14.47%19.62M
41.79%18.05M
44.68%15.78M
--15.59M
--17.14M
--12.73M
--10.91M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
204.05%22.50M
5.63%7.50M
10.24%7.00M
19.53%7.30M
18.04%7.40M
11.71%7.10M
10.09%6.35M
7.90%6.11M
17.60%6.27M
15.33%6.36M
15.45%5.77M
15.82%5.66M
20.09%5.33M
31.78%5.51M
17.58%5.00M
18.13%4.89M
29.04%4.44M
42.68%4.18M
--4.25M
--4.14M
--3.44M
--2.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
50.00%-600.00K
-50.00%-300.00K
-624.20%-12.00M
97.01%-100.00K
74.07%-1.20M
---200.00K
---1.66M
---3.34M
---4.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
69.06%-4.30M
-11.11%-15.00M
4.37%-20.30M
15.89%-15.50M
47.62%-13.90M
51.16%-13.50M
12.46%-21.23M
51.65%-18.43M
31.11%-26.54M
38.21%-27.64M
47.15%-24.25M
-7.90%-38.11M
15.39%-38.52M
-26.79%-44.74M
3.40%-45.88M
-12.39%-35.32M
0.55%-45.53M
-92.17%-35.28M
-81.33%-47.49M
-164.36%-31.43M
-230.91%-45.78M
-25.17%-18.36M
-86.19%-26.19M
30.74%-11.89M
-64.21%-13.84M
-67.88%-14.67M
---14.07M
---17.16M
---8.43M
---8.74M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-3.75%7.70M
-8.97%7.10M
-6.94%7.90M
-11.40%8.30M
-13.85%8.00M
-18.61%7.80M
-8.70%8.49M
5.77%9.37M
12.69%9.29M
19.24%9.58M
63.96%9.30M
284.92%8.86M
884.47%8.24M
2299.10%8.04M
5997.85%5.67M
3611.29%2.30M
884.71%837.00K
318.75%335.00K
-2.11%93.00K
-47.90%62.00K
-67.92%85.00K
-88.51%80.00K
-89.59%95.00K
-88.39%119.00K
-69.22%265.00K
44.10%696.00K
--913.00K
--1.02M
--861.00K
--483.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-86.52%12.00K
-100.00%0.00
--483.00K
--28.00K
--89.00K
--25.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-6600.00%-80.40M
-1044.44%-10.30M
-29.44%-12.00M
97.01%-100.00K
74.32%-1.20M
57.16%-900.00K
-115.00%-9.27M
-126.88%-3.34M
-3278.23%-4.67M
-137.13%-2.10M
57.51%-4.31M
-43.15%-1.47M
106.38%147.00K
400.05%5.66M
---10.15M
---1.03M
---2.30M
---1.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1400.00%-1.30M
-400.00%-900.00K
79.18%-400.00K
-328.31%-500.00K
576.19%100.00K
205.26%300.00K
-1006.13%-1.92M
167.38%219.00K
-162.50%-21.00K
-379.41%-285.00K
22.54%212.00K
66.70%-325.00K
99.32%-8.00K
124.00%102.00K
282.11%173.00K
-241.26%-976.00K
-2892.86%-1.17M
-5971.43%-425.00K
-185.59%-95.00K
-225.99%-286.00K
23.53%42.00K
97.22%-7.00K
1010.00%111.00K
239.26%227.00K
140.00%34.00K
-869.23%-252.00K
--10.00K
---163.00K
---85.00K
---26.00K
Thu nhập trước thuế
-1018.57%-78.30M
-203.17%-19.10M
-3.64%-24.80M
35.98%-7.80M
68.10%-7.00M
69.18%-6.30M
-25.62%-23.93M
60.77%-12.18M
27.20%-21.94M
33.92%-20.44M
62.04%-19.05M
11.34%-31.05M
37.42%-30.14M
16.97%-30.94M
-5.66%-50.18M
-10.66%-35.02M
-5.50%-48.17M
-103.74%-37.26M
-82.77%-47.49M
-174.22%-31.65M
-236.98%-45.66M
-28.56%-18.29M
-90.69%-25.98M
29.32%-11.54M
-75.07%-13.55M
-71.26%-14.22M
---13.63M
---16.33M
---7.74M
---8.31M
Thuế thu nhập
162.50%2.10M
-6.67%1.40M
186.24%2.00M
-46.88%800.00K
-22.33%800.00K
84.73%1.50M
-277.29%-2.32M
45.09%1.51M
-35.58%1.03M
-43.06%812.00K
-14.79%1.31M
2.37%1.04M
37.49%1.60M
41.47%1.43M
523.98%1.54M
26.75%1.01M
64.96%1.16M
168.80%1.01M
-66.49%246.00K
146.15%800.00K
92.10%705.00K
321.35%375.00K
185.60%734.00K
19.93%325.00K
188.98%367.00K
41.27%89.00K
--257.00K
--271.00K
--127.00K
--63.00K
Doanh thu sau thuế
-930.77%-80.40M
-162.82%-20.50M
-24.01%-26.80M
37.18%-8.60M
66.05%-7.80M
63.30%-7.80M
-6.16%-21.61M
57.34%-13.69M
27.62%-22.97M
34.32%-21.26M
60.64%-20.36M
10.96%-32.09M
35.66%-31.74M
15.43%-32.36M
-8.34%-51.72M
-11.05%-36.04M
-6.41%-49.33M
-105.05%-38.27M
-78.67%-47.74M
-173.46%-32.45M
-233.16%-46.36M
-30.38%-18.66M
-92.45%-26.72M
28.52%-11.87M
-76.91%-13.92M
-71.04%-14.31M
---13.88M
---16.60M
---7.87M
---8.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-930.77%-80.40M
-162.82%-20.50M
-24.01%-26.80M
37.18%-8.60M
66.05%-7.80M
63.30%-7.80M
-6.16%-21.61M
57.34%-13.69M
27.62%-22.97M
34.32%-21.26M
60.64%-20.36M
10.96%-32.09M
35.66%-31.74M
15.43%-32.36M
-8.34%-51.72M
-11.05%-36.04M
-6.41%-49.33M
-105.05%-38.27M
-78.67%-47.74M
-173.46%-32.45M
-233.16%-46.36M
-30.38%-18.66M
-92.45%-26.72M
28.52%-11.87M
-76.91%-13.92M
-71.04%-14.31M
---13.88M
---16.60M
---7.87M
---8.37M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-930.77%-80.40M
-162.82%-20.50M
-24.01%-26.80M
37.18%-8.60M
66.05%-7.80M
63.30%-7.80M
-6.16%-21.61M
57.34%-13.69M
27.62%-22.97M
34.32%-21.26M
60.64%-20.36M
10.96%-32.09M
35.66%-31.74M
15.43%-32.36M
-8.34%-51.72M
-11.05%-36.04M
-6.41%-49.33M
-105.05%-38.27M
-78.67%-47.74M
-173.46%-32.45M
-233.16%-46.36M
-30.38%-18.66M
-92.45%-26.72M
28.52%-11.87M
-76.91%-13.92M
-71.04%-14.31M
---13.88M
---16.60M
---7.87M
---8.37M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-930.77%-80.40M
-162.82%-20.50M
-24.01%-26.80M
37.18%-8.60M
66.05%-7.80M
63.30%-7.80M
-6.16%-21.61M
57.34%-13.69M
27.62%-22.97M
34.32%-21.26M
60.64%-20.36M
10.96%-32.09M
35.66%-31.74M
15.43%-32.36M
-8.34%-51.72M
-11.05%-36.04M
-6.41%-49.33M
-105.05%-38.27M
-78.67%-47.74M
-173.46%-32.45M
-233.16%-46.36M
-30.38%-18.66M
-92.45%-26.72M
28.52%-11.87M
-76.91%-13.92M
-71.04%-14.31M
---13.88M
---16.60M
---7.87M
---8.37M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-617.65%-0.34
-150.35%-0.12
-17.94%-0.16
39.84%-0.05
67.34%-0.05
64.29%-0.05
-2.51%-0.14
59.17%-0.09
30.42%-0.15
37.43%-0.14
62.31%-0.13
13.81%-0.21
38.00%-0.21
18.80%-0.22
-4.07%-0.35
-5.60%-0.25
3.13%-0.34
-94.65%-0.27
-64.62%-0.34
-156.58%-0.23
-229.30%-0.35
-25.10%-0.14
-92.45%-0.21
28.52%-0.09
-76.91%-0.11
-71.05%-0.11
---0.11
---0.13
---0.06
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-617.65%-0.34
-150.35%-0.12
-17.94%-0.16
39.84%-0.05
67.34%-0.05
64.29%-0.05
-2.51%-0.14
59.17%-0.09
30.42%-0.15
37.43%-0.14
62.31%-0.13
13.81%-0.21
38.00%-0.21
18.80%-0.22
-4.07%-0.35
-5.60%-0.25
3.13%-0.34
-94.65%-0.27
-64.62%-0.34
-156.58%-0.23
-229.30%-0.35
-25.10%-0.14
-92.45%-0.21
28.52%-0.09
-76.91%-0.11
-71.05%-0.11
---0.11
---0.13
---0.06
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Coursera Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COUR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Coursera Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Coursera Inc báo cáo doanh thu là 757.50M cho năm tài chính 2025, tăng từ 694.67M của năm trước.

Doanh thu mà Coursera Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Coursera Inc báo cáo doanh thu là 298.60M cho quý gần nhất, tăng 59.59% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Coursera Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Coursera Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -51.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Coursera Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Coursera Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -80.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Coursera Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Coursera Inc là -63.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.