tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Concentrix Corp

CNXC
Thêm vào danh sách theo dõi
24.600USD
-0.300-1.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.50BVốn hóa
LỗP/E TTM

CNXC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Concentrix Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Concentrix Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
1.87%2.46B
5.40%2.50B
4.29%2.55B
4.01%2.48B
1.54%2.42B
-1.27%2.37B
9.74%2.45B
46.21%2.39B
47.44%2.38B
46.83%2.40B
35.96%2.23B
3.37%1.63B
2.97%1.61B
6.53%1.64B
11.87%1.64B
13.05%1.58B
14.47%1.57B
13.51%1.54B
12.74%1.47B
--1.40B
28.46%1.37B
13.85%1.35B
7.26%1.30B
--1.07B
--1.19B
--1.21B
Doanh thu
1.89%2.24B
5.14%2.28B
3.93%2.32B
4.59%2.26B
1.75%2.20B
-0.82%2.17B
10.13%2.24B
42.61%2.16B
44.46%2.16B
44.11%2.19B
33.90%2.03B
4.46%1.52B
3.97%1.50B
7.62%1.52B
12.46%1.52B
14.31%1.45B
15.31%1.44B
14.11%1.41B
3.62%1.35B
--1.27B
29.99%1.25B
14.72%1.23B
7.26%1.30B
--960.31M
--1.08B
--1.21B
Chi phí doanh thu
10.96%1.74B
8.15%1.75B
5.76%1.78B
6.11%1.74B
-4.26%1.57B
-2.44%1.62B
12.16%1.69B
52.02%1.64B
52.63%1.64B
51.90%1.66B
38.16%1.50B
2.31%1.08B
2.21%1.07B
5.65%1.09B
11.01%1.09B
10.98%1.05B
13.99%1.05B
14.87%1.04B
11.56%980.98M
--949.91M
21.67%921.75M
15.56%901.83M
10.49%879.32M
--757.57M
--780.41M
--795.83M
Chi phí hoạt động
0.65%2.30B
6.84%2.33B
5.15%2.36B
5.44%2.32B
3.92%2.29B
-1.74%2.19B
11.61%2.24B
51.38%2.20B
52.26%2.20B
50.81%2.22B
39.21%2.01B
3.02%1.45B
2.50%1.44B
6.30%1.47B
11.02%1.44B
12.48%1.41B
14.44%1.41B
14.81%1.39B
11.53%1.30B
--1.25B
24.90%1.23B
11.37%1.21B
6.68%1.17B
--986.08M
--1.09B
--1.09B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.63%160.12M
-0.84%159.37M
-1.70%165.85M
-4.29%168.56M
-8.01%162.77M
-12.68%160.72M
8.53%168.72M
126.50%176.12M
127.91%176.94M
137.70%184.06M
98.29%155.47M
-0.86%77.76M
-1.23%77.64M
4.51%77.44M
14.28%78.41M
16.82%78.43M
10.99%78.61M
4.95%74.09M
-5.87%68.61M
--67.14M
6.44%70.82M
2.63%70.60M
-1.60%72.89M
--66.54M
--68.79M
--74.08M
Chi phí hoạt động khác
-100.00%0.00
32.33%-12.20M
---221.00K
--0.00
--16.81M
---18.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
26.18%-7.00M
---6.00M
81.13%-10.00M
---10.00M
---9.48M
---53.00M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
23.07%161.89M
-11.38%165.63M
-5.19%193.59M
-12.52%165.60M
-27.36%131.54M
4.64%186.89M
-7.33%204.17M
4.72%189.30M
6.52%181.08M
10.53%178.61M
12.10%220.31M
6.26%180.76M
7.16%170.00M
8.69%161.59M
18.59%196.54M
17.98%170.11M
14.77%158.64M
2.61%148.67M
23.26%165.73M
--144.18M
72.17%138.22M
39.90%144.89M
12.52%134.45M
--80.28M
--103.56M
--119.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.72%68.07M
3.18%75.32M
-8.12%69.94M
-10.89%72.01M
-8.55%75.41M
-11.46%72.99M
7.96%76.12M
127.16%80.81M
133.11%82.46M
142.54%82.44M
151.27%70.51M
75.50%35.58M
172.67%35.37M
287.57%33.99M
652.31%28.06M
316.43%20.27M
92.34%12.97M
13.85%8.77M
-57.60%3.73M
--4.87M
-47.83%6.75M
-56.20%7.70M
-56.50%8.80M
--12.93M
--17.59M
--20.23M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
316.77%44.97M
-194.47%-12.31M
100.16%38.00K
6.27%35.53M
174.88%10.79M
-163.22%-4.18M
---23.79M
--33.44M
---14.41M
--6.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-486.58%-64.98M
-103.12%-40.72M
-3686.65%-1.57B
65.20%-16.20M
144.71%16.81M
55.52%-20.05M
25.55%-41.45M
-35.83%-46.55M
-18.59%-37.59M
-713.10%-45.07M
-200.18%-55.68M
-172.77%-34.27M
-1736.73%-31.70M
-501.19%-5.54M
-137.06%-18.55M
-274.59%-12.56M
82.74%-1.73M
90.78%-922.00K
45.07%-7.83M
--7.20M
82.36%-10.00M
34.86%-10.00M
21.04%-14.25M
---56.70M
---15.35M
---18.04M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
---963.00K
---5.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
84.14%-3.37M
-123.57%-2.62M
-100.22%-111.00K
97.86%-1.47M
-152.37%-21.22M
-26.40%11.12M
394.45%50.09M
-1579.56%-68.95M
1230.04%40.51M
506.87%15.11M
-234.59%-17.01M
-133.96%-4.11M
19.69%3.05M
-148.77%-3.71M
1598.92%12.64M
106.32%12.09M
-28.23%2.54M
300.26%7.62M
-76.49%744.00K
--5.86M
116.09%3.55M
-217.56%-3.80M
889.03%3.16M
--1.64M
--3.23M
---401.00K
Thu nhập trước thuế
34.33%69.47M
-71.49%28.73M
-1380.87%-1.45B
321.88%111.44M
-40.64%51.72M
38.40%100.79M
46.42%112.91M
-75.27%26.42M
-17.78%87.13M
-38.46%72.82M
-52.57%77.11M
-28.49%106.81M
-27.66%105.97M
-19.27%118.34M
4.94%162.57M
-1.98%149.36M
17.16%146.48M
18.81%146.59M
35.21%154.92M
--152.37M
917.04%125.03M
67.05%123.38M
41.75%114.57M
--12.29M
--73.86M
--80.83M
Thuế thu nhập
47.48%14.20M
-76.61%7.14M
1310.09%33.20M
138.47%23.33M
-52.56%9.63M
47.36%30.54M
-136.00%-2.74M
-66.46%9.79M
-25.17%20.29M
-32.00%20.72M
-86.77%7.62M
-30.93%29.17M
-18.93%27.12M
-15.47%30.47M
87.03%57.63M
-0.89%42.23M
-20.58%33.45M
4.28%36.05M
-38.31%30.81M
--42.62M
328.80%42.12M
60.47%34.57M
2.02%49.95M
--9.82M
--21.54M
--48.96M
Doanh thu sau thuế
31.32%55.28M
-69.27%21.59M
-1379.19%-1.48B
429.79%88.11M
-37.02%42.09M
34.85%70.26M
66.43%115.65M
-78.58%16.63M
-15.24%66.83M
-40.71%52.10M
-33.79%69.49M
-27.53%77.64M
-30.24%78.85M
-20.51%87.87M
-15.44%104.94M
-2.40%107.12M
36.34%113.03M
24.47%110.54M
92.04%124.11M
--109.75M
3256.44%82.90M
69.76%88.81M
102.78%64.63M
--2.47M
--52.32M
--31.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.32%55.28M
-69.27%21.59M
-1379.19%-1.48B
429.79%88.11M
-37.02%42.09M
34.85%70.26M
66.43%115.65M
-78.58%16.63M
-15.24%66.83M
-40.71%52.10M
-33.79%69.49M
-27.53%77.64M
-30.24%78.85M
-20.51%87.87M
-15.44%104.94M
-2.40%107.12M
36.34%113.03M
24.47%110.54M
92.04%124.11M
--109.75M
3256.44%82.90M
69.76%88.81M
102.78%64.63M
--2.47M
--52.32M
--31.87M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--434.00K
---109.00K
--266.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
24.80%52.53M
-69.47%20.40M
-1427.50%-1.47B
421.97%83.89M
-34.50%42.09M
33.41%66.84M
64.03%111.02M
-78.95%16.07M
-17.07%64.26M
-41.96%50.10M
-34.39%67.68M
-27.36%76.35M
-30.46%77.49M
-20.61%86.31M
-15.66%103.16M
-2.75%105.11M
36.50%111.43M
23.89%108.72M
89.26%122.31M
--108.08M
3204.94%81.63M
67.73%87.75M
102.78%64.63M
--2.47M
--52.32M
--31.87M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
24.80%52.53M
-69.47%20.40M
-1427.50%-1.47B
421.97%83.89M
-34.50%42.09M
33.41%66.84M
64.03%111.02M
-78.95%16.07M
-17.07%64.26M
-41.96%50.10M
-34.39%67.68M
-27.36%76.35M
-30.46%77.49M
-20.61%86.31M
-15.66%103.16M
-2.75%105.11M
36.50%111.43M
23.89%108.72M
89.26%122.31M
--108.08M
3204.94%81.63M
67.73%87.75M
102.78%64.63M
--2.47M
--52.32M
--31.87M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
29.94%0.86
-68.10%0.33
-1475.55%-23.74
439.17%1.34
-32.52%0.66
36.80%1.04
57.63%1.73
-83.38%0.25
-34.97%0.98
-54.79%0.76
-45.84%1.09
-27.17%1.50
-29.94%1.51
-19.86%1.69
-14.79%2.02
-2.30%2.05
35.74%2.16
22.76%2.11
90.07%2.37
--2.10
3222.29%1.59
69.01%1.72
101.88%1.25
--0.05
--1.01
--0.62
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
30.02%0.86
-68.10%0.33
-1476.40%-23.74
439.00%1.34
-32.51%0.66
37.00%1.04
57.72%1.72
-83.35%0.25
-34.77%0.98
-54.59%0.76
-45.45%1.09
-26.88%1.49
-29.65%1.51
-19.73%1.68
-14.91%2.01
-1.80%2.04
36.53%2.14
23.32%2.09
88.78%2.36
--2.08
3176.38%1.57
66.91%1.69
101.88%1.25
--0.05
--1.01
--0.62
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
8.19%0.36
8.19%0.36
8.19%0.36
10.00%0.33
10.00%0.33
10.00%0.33
10.00%0.33
10.00%0.30
10.00%0.30
10.00%0.30
10.00%0.30
10.00%0.28
10.00%0.28
10.00%0.28
--0.28
--0.25
--0.25
--0.25
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Concentrix Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNXC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Concentrix Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Concentrix Corp báo cáo doanh thu là 9.83B cho năm tài chính 2025, tăng từ 9.62B của năm trước.

Doanh thu mà Concentrix Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Concentrix Corp báo cáo doanh thu là 2.46B cho quý gần nhất, tăng 1.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Concentrix Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Concentrix Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -1.28B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Concentrix Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Concentrix Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 52.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Concentrix Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Concentrix Corp là 714.33M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.