tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Context Therapeutics Inc

CNTX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.599USD
-0.008-1.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
55.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Context Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Context Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
68.99%9.34M
220.26%13.80M
-43.26%10.61M
215.95%9.76M
44.61%5.53M
-37.83%4.31M
202.59%18.70M
-41.64%3.09M
-42.65%3.82M
78.58%6.93M
52.68%6.18M
50.87%5.29M
93.63%6.67M
25.56%3.88M
158.16%4.05M
81.03%3.51M
309.72%3.44M
301.78%3.09M
140.85%1.57M
197.38%1.94M
68.07%840.32K
--769.54K
--651.06K
--651.60K
--499.97K
Chi phí R&D
102.58%7.02M
370.17%11.84M
-48.16%8.72M
465.56%7.83M
75.50%3.46M
-52.50%2.52M
275.13%16.83M
-59.99%1.38M
-56.49%1.97M
147.19%5.30M
115.89%4.49M
128.11%3.46M
235.53%4.53M
65.80%2.14M
180.90%2.08M
13.81%1.52M
208.04%1.35M
117.48%1.29M
57.81%739.60K
264.00%1.33M
107.19%438.74K
--594.84K
--468.67K
--366.23K
--211.76K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
15.59%4.69K
38.55%4.07K
44.65%4.07K
58.29%4.07K
57.90%4.05K
14.25%2.93K
-9.00%2.81K
-19.60%2.57K
-19.57%2.57K
-19.60%2.57K
-3.26%3.09K
10.86%3.19K
--3.19K
--3.19K
--3.19K
--2.88K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-68.99%-9.34M
-220.26%-13.80M
43.26%-10.61M
-215.95%-9.76M
-44.61%-5.53M
37.83%-4.31M
-202.59%-18.70M
41.64%-3.09M
42.65%-3.82M
-78.58%-6.93M
-52.68%-6.18M
-50.87%-5.29M
-93.63%-6.67M
-25.56%-3.88M
-158.16%-4.05M
-81.03%-3.51M
-309.72%-3.44M
-301.78%-3.09M
-140.85%-1.57M
-197.38%-1.94M
-68.07%-840.32K
---769.54K
---651.06K
---651.60K
---499.97K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-45.74%520.14K
-29.21%682.48K
-32.96%833.77K
7.57%903.77K
529.15%958.52K
329.00%964.04K
328.21%1.24M
186.47%840.15K
-57.15%152.35K
-31.46%224.72K
51.08%290.44K
1277.13%293.27K
5963.13%355.54K
103983.49%327.86K
--192.25K
--21.30K
--5.86K
--315.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-98.68%1.26K
-99.80%309.00
-80.07%62.98K
--94.43K
--95.21K
--155.50K
--316.08K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
83.81%-500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
176.94%100.00K
-137.27%-3.09M
-99.43%9.32K
--79.23K
---129.97K
--8.29M
--1.64M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
2256.56%143.09K
2676.16%96.56K
3978.76%83.47K
543.43%27.08K
-297.88%-6.63K
105.66%3.48K
-114.00%-2.15K
50.05%-6.11K
24.74%3.35K
-2568.41%-61.40K
903.20%15.37K
-305775.00%-12.23K
316.95%2.69K
-733.70%-2.30K
-94.23%1.53K
100.09%4.00
-163.96%-1.24K
---276.00
--26.53K
---4.32K
--1.94K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-89.65%-8.68M
-289.65%-13.03M
44.48%-9.69M
-291.55%-8.83M
-24.80%-4.58M
50.62%-3.34M
-197.21%-17.46M
55.01%-2.25M
41.86%-3.67M
-90.34%-6.77M
-52.42%-5.87M
-25.71%-5.01M
-83.47%-6.31M
-15.04%-3.56M
-167.14%-3.85M
20.75%-3.99M
-285.44%-3.44M
-293.99%-3.09M
-64.66%-1.44M
-167.26%-5.03M
-207.93%-892.05K
---784.75K
---876.24K
--7.48M
--826.48K
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-89.65%-8.68M
-289.65%-13.03M
44.48%-9.69M
-291.55%-8.83M
-24.80%-4.58M
50.62%-3.34M
-197.21%-17.46M
55.01%-2.25M
41.86%-3.67M
-90.34%-6.77M
-52.42%-5.87M
-25.71%-5.01M
-83.47%-6.31M
-15.04%-3.56M
-167.14%-3.85M
20.75%-3.99M
-285.44%-3.44M
-293.99%-3.09M
-64.66%-1.44M
-167.26%-5.03M
-207.93%-892.05K
---784.75K
---876.24K
--7.48M
--826.48K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-89.65%-8.68M
-289.65%-13.03M
44.48%-9.69M
-291.55%-8.83M
-24.80%-4.58M
50.62%-3.34M
-197.21%-17.46M
55.01%-2.25M
41.86%-3.67M
-90.34%-6.77M
-52.42%-5.87M
-25.71%-5.01M
-83.47%-6.31M
-15.04%-3.56M
-167.14%-3.85M
20.75%-3.99M
-285.44%-3.44M
-293.99%-3.09M
-64.66%-1.44M
-167.26%-5.03M
-207.93%-892.05K
---784.75K
---876.24K
--7.48M
--826.48K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-89.65%-8.68M
-289.65%-13.03M
44.48%-9.69M
-291.55%-8.83M
-24.80%-4.58M
50.62%-3.34M
-197.21%-17.46M
55.01%-2.25M
41.86%-3.67M
-90.34%-6.77M
-52.42%-5.87M
-25.71%-5.01M
-83.47%-6.31M
-15.04%-3.56M
-167.14%-3.85M
20.75%-3.99M
-285.44%-3.44M
-293.99%-3.09M
-64.66%-1.44M
-167.26%-5.03M
-207.93%-892.05K
---784.75K
---876.24K
--7.48M
--826.48K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-89.65%-8.68M
-289.65%-13.03M
44.48%-9.69M
-291.55%-8.83M
-24.80%-4.58M
50.62%-3.34M
-197.21%-17.46M
55.01%-2.25M
41.86%-3.67M
-90.34%-6.77M
-52.42%-5.87M
-25.71%-5.01M
-83.47%-6.31M
-15.04%-3.56M
-167.14%-3.85M
20.75%-3.99M
-285.44%-3.44M
-293.99%-3.09M
-64.66%-1.44M
-167.26%-5.03M
-207.93%-892.05K
---784.75K
---876.24K
--7.48M
--826.48K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-89.64%-0.09
-235.42%-0.14
53.06%-0.10
-126.08%-0.09
79.07%-0.05
90.38%-0.04
41.04%-0.22
86.93%-0.04
41.86%-0.23
-90.34%-0.42
-52.42%-0.37
-25.70%-0.31
-83.47%-0.40
-15.16%-0.22
-83.46%-0.24
45.60%-0.25
-164.59%-0.22
-170.18%-0.19
-64.59%-0.13
-167.26%-0.46
-207.93%-0.08
---0.07
---0.08
--0.68
--0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-89.64%-0.09
-235.42%-0.14
53.06%-0.10
-126.08%-0.09
79.07%-0.05
90.38%-0.04
41.04%-0.22
86.93%-0.04
41.86%-0.23
-90.34%-0.42
-52.42%-0.37
-25.70%-0.31
-83.47%-0.40
-15.16%-0.22
-83.46%-0.24
45.60%-0.25
-164.59%-0.22
-170.18%-0.19
-64.59%-0.13
-167.26%-0.46
-207.93%-0.08
---0.07
---0.08
--0.68
--0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Context Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Context Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Context Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -36.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Context Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Context Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.68M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Context Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Context Therapeutics Inc là -39.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.