tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CNS Pharmaceuticals Inc

CNSP
Thêm vào danh sách theo dõi
5.760USD
+0.910+18.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.64MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNSP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CNS Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CNS Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Chi phí hoạt động
14.70%4.98M
87.06%5.99M
-42.20%3.25M
-4.70%2.41M
22.36%4.34M
-40.51%3.20M
24.15%5.63M
-37.20%2.53M
-28.05%3.54M
-2.23%5.38M
32.61%4.53M
12.93%4.03M
56.44%4.93M
69.21%5.50M
-10.34%3.42M
-6.48%3.56M
-12.76%3.15M
8.33%3.25M
89.62%3.81M
54.07%3.81M
83.41%3.61M
18.94%3.00M
187.67%2.01M
496.00%2.47M
908.83%1.97M
1109.94%2.52M
311.46%699.09K
111.12%415.06K
-36.39%195.09K
--208.58K
--169.91K
--196.60K
--306.70K
Chi phí R&D
9.28%3.54M
111.27%3.17M
-48.25%2.20M
4.52%1.17M
33.43%3.24M
-64.93%1.50M
24.47%4.24M
-60.76%1.12M
-31.88%2.43M
27.54%4.27M
54.47%3.41M
28.10%2.85M
88.89%3.57M
42.21%3.35M
-14.36%2.21M
-16.65%2.22M
-14.41%1.89M
23.05%2.36M
147.35%2.58M
78.58%2.66M
259.97%2.21M
28.95%1.91M
273.70%1.04M
3392.36%1.49M
1169.13%613.08K
--1.48M
5963.11%278.90K
8765.15%42.73K
198.47%48.31K
--0.00
--4.60K
--482.00
--16.19K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
69.82%1.87K
3.55%1.02K
-7.19%697.00
46.41%1.10K
34.47%1.10K
3.36%985.00
-16.46%751.00
-25.02%752.00
-36.04%818.00
-59.97%953.00
-67.82%899.00
-68.71%1.00K
-62.10%1.28K
-31.84%2.38K
-17.07%2.79K
-0.12%3.21K
12.58%3.38K
11.10%3.49K
6.51%3.37K
11.77%3.21K
56.39%3.00K
188.44%3.14K
265.66%3.16K
--2.87K
--1.92K
--1.09K
--865.00
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-14.70%-4.98M
-87.06%-5.99M
42.20%-3.25M
4.70%-2.41M
-22.36%-4.34M
40.51%-3.20M
-24.15%-5.63M
37.20%-2.53M
28.05%-3.54M
2.23%-5.38M
-32.61%-4.53M
-12.93%-4.03M
-56.44%-4.93M
-69.21%-5.50M
10.34%-3.42M
6.48%-3.56M
12.76%-3.15M
-8.33%-3.25M
-89.62%-3.81M
-54.07%-3.81M
-83.41%-3.61M
-18.94%-3.00M
-187.67%-2.01M
-496.00%-2.47M
-908.83%-1.97M
-1109.94%-2.52M
-311.46%-699.09K
-111.12%-415.06K
36.39%-195.09K
---208.58K
---169.91K
---196.60K
---306.70K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
4.05%44.27K
34.58%35.60K
46.74%37.02K
1992.63%38.61K
532.12%42.55K
277.83%26.46K
95.84%25.23K
-76.35%1.84K
--6.73K
--7.00K
--12.88K
--7.80K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1.56%6.11K
-1.91%2.72K
-6.29%2.12K
-6.23%4.18K
-6.29%6.21K
-3.71%2.77K
22.85%2.26K
22.27%4.46K
21.87%6.63K
24.61%2.88K
241.64%1.84K
126.57%3.65K
111.85%5.44K
3.31%2.31K
-43.19%538.00
-31.53%1.61K
-31.52%2.57K
-31.43%2.24K
--947.00
--2.35K
--3.75K
-9.76%3.26K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-74.11%3.62K
-67.55%7.56K
158.82%16.64K
447.40%16.41K
--13.97K
--23.30K
--6.43K
--3.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---6.41M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
---2.56K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---54.45K
----
Thu nhập trước thuế
-14.78%-4.94M
-87.50%-5.96M
42.59%-3.22M
6.16%-2.37M
-21.34%-4.30M
40.91%-3.18M
-23.95%-5.61M
37.07%-2.53M
28.13%-3.54M
2.34%-5.38M
-32.26%-4.52M
-12.77%-4.02M
-56.48%-4.93M
-69.17%-5.50M
10.35%-3.42M
6.50%-3.57M
12.78%-3.15M
-8.28%-3.25M
-89.67%-3.81M
-54.16%-3.81M
-83.60%-3.61M
-18.90%-3.00M
-184.59%-2.01M
-473.02%-2.47M
-830.55%-1.97M
61.89%-2.53M
-265.76%-706.65K
-67.66%-431.71K
31.71%-211.50K
---6.63M
---193.20K
---257.48K
---309.70K
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-14.78%-4.94M
-87.50%-5.96M
42.59%-3.22M
6.16%-2.37M
-21.34%-4.30M
40.91%-3.18M
-23.95%-5.61M
37.07%-2.53M
28.13%-3.54M
2.34%-5.38M
-32.26%-4.52M
-12.77%-4.02M
-56.48%-4.93M
-69.17%-5.50M
10.35%-3.42M
6.50%-3.57M
12.78%-3.15M
-8.28%-3.25M
-89.67%-3.81M
-54.16%-3.81M
-83.60%-3.61M
-18.90%-3.00M
-184.59%-2.01M
-473.02%-2.47M
-830.55%-1.97M
61.89%-2.53M
-265.76%-706.65K
-67.66%-431.71K
31.71%-211.50K
---6.63M
---193.20K
---257.48K
---309.70K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-14.78%-4.94M
-87.50%-5.96M
42.59%-3.22M
6.16%-2.37M
-21.34%-4.30M
40.91%-3.18M
-23.95%-5.61M
37.07%-2.53M
28.13%-3.54M
2.34%-5.38M
-32.26%-4.52M
-12.77%-4.02M
-56.48%-4.93M
-69.17%-5.50M
10.35%-3.42M
6.50%-3.57M
12.78%-3.15M
-8.28%-3.25M
-89.67%-3.81M
-54.16%-3.81M
-83.60%-3.61M
-18.90%-3.00M
-184.59%-2.01M
-473.02%-2.47M
-830.55%-1.97M
61.89%-2.53M
-265.76%-706.65K
-67.66%-431.71K
31.71%-211.50K
---6.63M
---193.20K
---257.48K
---309.70K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-14.78%-4.94M
-87.50%-5.96M
42.59%-3.22M
6.16%-2.37M
-21.34%-4.30M
40.91%-3.18M
-23.95%-5.61M
37.07%-2.53M
28.13%-3.54M
2.34%-5.38M
-32.26%-4.52M
-12.77%-4.02M
-56.48%-4.93M
-69.17%-5.50M
10.35%-3.42M
6.50%-3.57M
12.78%-3.15M
-8.28%-3.25M
-89.67%-3.81M
-54.16%-3.81M
-83.60%-3.61M
-18.90%-3.00M
-184.59%-2.01M
-473.02%-2.47M
-830.55%-1.97M
61.89%-2.53M
-265.76%-706.65K
-67.66%-431.71K
31.71%-211.50K
---6.63M
---193.20K
---257.48K
---309.70K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-14.78%-4.94M
-87.50%-5.96M
42.59%-3.22M
6.16%-2.37M
-21.34%-4.30M
40.91%-3.18M
-23.95%-5.61M
37.07%-2.53M
28.13%-3.54M
2.34%-5.38M
-32.26%-4.52M
-12.77%-4.02M
-56.48%-4.93M
-69.17%-5.50M
10.35%-3.42M
6.50%-3.57M
12.78%-3.15M
-8.28%-3.25M
-89.67%-3.81M
-54.16%-3.81M
-83.60%-3.61M
-18.90%-3.00M
-184.59%-2.01M
-473.02%-2.47M
-830.55%-1.97M
61.89%-2.53M
-265.76%-706.65K
-67.66%-431.71K
31.71%-211.50K
---6.63M
---193.20K
---257.48K
---309.70K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-362.84%-7.30
-16.76%-9.70
54.43%-5.76
98.09%-6.42
99.84%-1.58
99.69%-8.31
99.53%-12.64
87.04%-335.96
84.27%-1.02K
71.51%-2.64K
57.75%-2.71K
61.19%-2.59K
-6.18%-6.47K
-5.80%-9.27K
38.54%-6.41K
40.59%-6.68K
44.56%-6.09K
-79.07%-8.77K
-13.93%-10.42K
0.29%-11.25K
-22.45%-10.99K
61.07%-4.90K
-134.34%-9.15K
-284.41%-11.28K
-788.86%-8.97K
20.69%-12.58K
-182.78%-3.90K
-138.68%-2.93K
31.71%-1.01K
---15.86K
---1.38K
---1.23K
---1.48K
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-362.84%-7.30
-16.76%-9.70
54.43%-5.76
98.09%-6.42
99.84%-1.58
99.69%-8.31
99.53%-12.64
87.04%-335.96
84.27%-1.02K
71.51%-2.64K
57.75%-2.71K
61.19%-2.59K
-6.18%-6.47K
-5.80%-9.27K
38.54%-6.41K
40.59%-6.68K
44.56%-6.09K
-79.07%-8.77K
-13.93%-10.42K
0.29%-11.25K
-22.45%-10.99K
61.07%-4.90K
-134.34%-9.15K
-284.41%-11.28K
-788.86%-8.97K
20.69%-12.58K
-182.78%-3.90K
-138.68%-2.93K
31.71%-1.01K
---15.86K
---1.38K
---1.23K
---1.48K
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CNS Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNSP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của CNS Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CNS Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.85M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CNS Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CNS Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.94M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CNS Pharmaceuticals Inc là -15.99M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.