tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CNS Pharmaceuticals Inc

CNSP
Thêm vào danh sách theo dõi
5.760USD
+0.910+18.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.64MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CNSP

Theo dõi tình hình tài chính của CNS Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CNS Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-7.30/-5.37
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-35.75
92.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.43%-7.30
90.27%-9.70
96.20%-5.76
99.84%-6.42
99.84%-18.93
99.69%-99.72
99.53%-151.64
87.04%-4.03K
84.27%-12.21K
71.51%-31.70K
---32.48K
---31.11K
---77.61K
---111.29K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-14.78%-4.94M
-87.50%-5.96M
42.59%-3.22M
6.16%-2.37M
-21.34%-4.30M
40.91%-3.18M
-23.95%-5.61M
37.07%-2.53M
28.13%-3.54M
2.34%-5.38M
-32.26%-4.52M
-12.77%-4.02M
-56.48%-4.93M
-69.17%-5.50M
10.35%-3.42M
6.50%-3.57M
12.78%-3.15M
-8.28%-3.25M
-89.67%-3.81M
-54.16%-3.81M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
225.89%4.99%
1.67%3.81%
-38.37%0.26%
-83.18%0.84%
-88.06%1.53%
-78.81%3.75%
-76.62%0.42%
93.52%4.99%
229.11%12.83%
463.10%17.69%
--1.80%
--2.58%
--3.90%
--3.14%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-14.70%-4.98M
-87.06%-5.99M
42.20%-3.25M
4.70%-2.41M
-22.36%-4.34M
40.51%-3.20M
-24.15%-5.63M
37.20%-2.53M
28.05%-3.54M
2.23%-5.38M
-32.61%-4.53M
-12.93%-4.03M
-56.44%-4.93M
-69.21%-5.50M
10.34%-3.42M
6.48%-3.56M
12.76%-3.15M
-8.33%-3.25M
-89.62%-3.81M
-54.07%-3.81M
Lợi nhuận ròng
-14.78%-4.94M
-87.50%-5.96M
42.59%-3.22M
6.16%-2.37M
-21.34%-4.30M
40.91%-3.18M
-23.95%-5.61M
37.07%-2.53M
28.13%-3.54M
2.34%-5.38M
-32.26%-4.52M
-12.77%-4.02M
-56.48%-4.93M
-69.17%-5.50M
10.35%-3.42M
6.50%-3.57M
12.78%-3.15M
-8.28%-3.25M
-89.67%-3.81M
-54.16%-3.81M
Tài sản ngắn hạn
-70.28%4.08M
-6.42%8.10M
54.19%11.39M
558.98%14.14M
756.94%13.72M
444.16%8.66M
258.32%7.39M
-64.66%2.15M
-77.03%1.60M
-87.34%1.59M
-76.30%2.06M
-46.73%6.07M
-52.68%6.97M
68.03%12.56M
-22.01%8.70M
-17.91%11.40M
15.23%14.73M
-51.75%7.48M
343.36%11.16M
251.08%13.88M
Tổng nợ ngắn hạn
64.89%4.58M
62.46%4.10M
-51.71%1.96M
-79.55%1.38M
-54.38%2.78M
-58.84%2.52M
-0.29%4.06M
69.19%6.76M
55.28%6.09M
24.65%6.13M
226.99%4.07M
332.66%4.00M
266.87%3.92M
89.66%4.92M
-48.31%1.24M
-49.54%923.86K
-43.77%1.07M
36.15%2.59M
371.32%2.41M
600.89%1.83M
Tổng tài sản
-66.16%4.65M
-0.89%8.62M
60.19%11.87M
487.54%14.51M
727.83%13.75M
411.56%8.70M
218.26%7.41M
-61.73%2.47M
-77.60%1.66M
-86.97%1.70M
-75.84%2.33M
-48.17%6.45M
-53.28%7.41M
49.05%13.05M
-16.25%9.64M
-12.58%12.45M
20.75%15.87M
-44.76%8.76M
285.48%11.51M
257.23%14.24M
Tổng các khoản nợ
64.89%4.58M
62.46%4.10M
-51.71%1.96M
-79.55%1.38M
-54.38%2.78M
-58.84%2.52M
-0.29%4.06M
69.19%6.76M
55.28%6.09M
24.65%6.13M
226.99%4.07M
332.66%4.00M
266.87%3.92M
89.66%4.92M
-48.31%1.24M
-49.54%923.86K
-43.77%1.07M
36.15%2.59M
371.32%2.41M
600.89%1.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
-99.36%70.70K
-26.78%4.52M
195.62%9.91M
405.69%13.12M
347.60%10.97M
239.36%6.18M
292.58%3.35M
-274.93%-4.29M
-226.88%-4.43M
-154.50%-4.43M
-120.74%-1.74M
-78.70%2.45M
-76.41%3.49M
31.96%8.13M
-7.76%8.39M
-7.13%11.52M
31.66%14.80M
-55.81%6.16M
267.76%9.10M
233.13%12.41M
Thu nhập hoạt động ròng
-43.39%-4.65M
44.22%-3.05M
68.03%-2.17M
-223.76%-5.34M
-1.56%-3.24M
-115.70%-5.47M
-101.40%-6.80M
51.50%-1.65M
33.84%-3.19M
-10.02%-2.54M
-86.25%-3.38M
-1.20%-3.40M
-56.79%-4.82M
28.78%-2.31M
9.16%-1.81M
32.72%-3.36M
6.98%-3.08M
-123.73%-3.24M
-56.67%-2.00M
-82.24%-5.00M
Đầu tư ròng
---6.18K
-333.98%-18.18K
----
----
----
-94.16%-4.19K
----
----
----
-215800.00%-2.16K
-15.19%-1.74K
----
----
100.05%1.00
---1.51K
---2.91K
100.00%0.00
---2.08K
--0.00
100.00%0.00
Tài chính thuần
-95.88%404.66K
-91.80%406.87K
-100.75%-91.62K
90.20%4.43M
184.17%9.83M
127.92%4.96M
146826.13%12.28M
-9.52%2.33M
2975.33%3.46M
-59.17%2.18M
107.14%8.36K
2313.46%2.57M
-101.14%-120.28K
6538.96%5.33M
-103.41%-117.14K
-114.37%-116.17K
2925.97%10.51M
-100.58%-82.83K
7735.92%3.44M
--808.31K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 8.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.42.

Tổng tài sản của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CNS Pharmaceuticals Inc là 8.62M, bao gồm 8.10M tài sản ngắn hạn và 520.67K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của CNS Pharmaceuticals Inc là 4.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CNS Pharmaceuticals Inc là 4.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.78.

Thu nhập hoạt động thuần của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CNS Pharmaceuticals Inc là -15.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.28.

Giá trị đầu tư ròng của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của CNS Pharmaceuticals Inc là -18.18K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -333.98.

Giá trị huy động vốn ròng của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của CNS Pharmaceuticals Inc là 14.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -35.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.34.

Thu nhập ròng của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -15.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -296.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -182.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CNS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNS Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -15.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.