tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Core & Main Inc

CNM
Thêm vào danh sách theo dõi
43.970USD
+0.370+0.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.26BVốn hóa
18.92P/E TTM

CNM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Core & Main Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Core & Main Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-0.05%1.91B
-6.89%1.58B
1.18%2.06B
6.57%2.09B
9.76%1.91B
17.92%1.70B
11.55%2.04B
5.53%1.96B
10.61%1.74B
4.80%1.44B
0.50%1.83B
0.00%1.86B
-1.50%1.57B
10.23%1.37B
29.41%1.82B
43.42%1.86B
51.47%1.60B
49.86%1.25B
38.75%1.40B
35.75%1.30B
25.28%1.05B
13.45%831.80M
6.34%1.01B
3.45%955.90M
8.06%842.10M
--733.20M
--952.10M
--924.00M
--779.30M
Doanh thu
-0.05%1.91B
-6.89%1.58B
1.18%2.06B
6.57%2.09B
9.76%1.91B
17.92%1.70B
11.55%2.04B
5.53%1.96B
10.61%1.74B
4.80%1.44B
0.50%1.83B
0.00%1.86B
-1.50%1.57B
10.23%1.37B
29.41%1.82B
43.42%1.86B
51.47%1.60B
49.86%1.25B
38.75%1.40B
35.75%1.30B
25.28%1.05B
13.45%831.80M
6.34%1.01B
3.45%955.90M
8.06%842.10M
--733.20M
--952.10M
--924.00M
--779.30M
Chi phí doanh thu
-0.90%1.43B
-7.41%1.20B
0.39%1.55B
5.76%1.58B
9.95%1.45B
18.37%1.29B
12.48%1.54B
6.80%1.49B
12.48%1.32B
5.50%1.09B
1.26%1.37B
0.22%1.40B
-3.47%1.17B
8.64%1.04B
26.52%1.35B
38.57%1.39B
45.67%1.21B
44.14%954.50M
33.18%1.07B
32.44%1.01B
23.00%832.00M
13.16%662.20M
5.77%803.00M
2.21%759.60M
6.15%676.40M
--585.20M
--759.20M
--743.20M
--637.20M
Chi phí hoạt động
-0.35%1.73B
-6.87%1.46B
1.55%1.84B
6.83%1.88B
10.69%1.74B
19.02%1.57B
12.62%1.81B
7.79%1.76B
12.86%1.57B
5.60%1.32B
1.52%1.61B
0.43%1.63B
-1.83%1.39B
9.85%1.25B
25.98%1.58B
35.58%1.62B
44.11%1.42B
42.38%1.14B
32.65%1.26B
33.62%1.20B
20.97%984.00M
12.25%799.20M
5.49%947.80M
2.93%896.40M
8.19%813.40M
--712.00M
--898.50M
--870.90M
--751.80M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.08%47.00M
-4.00%48.00M
-2.04%48.00M
-2.04%48.00M
4.35%48.00M
25.00%50.00M
25.64%49.00M
28.95%49.00M
24.32%46.00M
5.26%40.00M
5.41%39.00M
2.70%38.00M
2.78%37.00M
0.80%38.00M
-0.27%37.00M
-1.33%37.00M
2.86%36.00M
8.96%37.70M
6.30%37.10M
9.33%37.50M
4.48%35.00M
5.49%34.60M
5.44%34.90M
13.58%34.30M
14.33%33.50M
--32.80M
--33.10M
--30.20M
--29.30M
Chi phí hoạt động khác
100.00%0.00
100.00%0.00
25.00%-3.00M
0.00%-2.00M
50.00%-1.00M
-50.00%-3.00M
-300.00%-4.00M
33.33%-2.00M
---2.00M
---2.00M
---1.00M
---3.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
2.91%177.00M
-7.09%118.00M
-1.76%223.00M
4.37%215.00M
1.18%172.00M
5.83%127.00M
3.65%227.00M
-10.43%206.00M
-6.59%170.00M
-3.23%120.00M
-6.41%219.00M
-2.95%230.00M
1.11%182.00M
14.18%124.00M
58.64%234.00M
137.47%237.00M
153.52%180.00M
233.13%108.60M
127.98%147.50M
67.73%99.80M
147.39%71.00M
53.77%32.60M
20.71%64.70M
12.05%59.50M
4.36%28.70M
--21.20M
--53.60M
--53.10M
--27.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.00%27.00M
-19.44%29.00M
-16.67%30.00M
-13.89%31.00M
-11.76%30.00M
63.64%36.00M
80.00%36.00M
63.64%36.00M
100.00%34.00M
10.00%22.00M
25.00%20.00M
29.41%22.00M
30.77%17.00M
57.48%20.00M
23.08%16.00M
-53.80%17.00M
-63.89%13.00M
-64.02%12.70M
-63.48%13.00M
5.14%36.80M
8.43%36.00M
6.65%35.30M
21.92%35.60M
33.59%35.00M
31.75%33.20M
--33.10M
--29.20M
--26.20M
--25.20M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
25.00%-3.00M
0.00%-2.00M
50.00%-1.00M
25.00%-3.00M
-100.00%-4.00M
50.00%-2.00M
-100.00%-2.00M
-100.00%-4.00M
0.00%-2.00M
-100.00%-4.00M
---1.00M
25.93%-2.00M
35.48%-2.00M
96.22%-2.00M
100.00%0.00
---2.70M
---3.10M
---52.90M
---2.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-16.67%2.00M
-28.57%2.00M
-20.00%2.00M
--0.00
--2.40M
--2.80M
--2.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
6.38%150.00M
6.82%94.00M
1.60%190.00M
8.33%182.00M
5.22%141.00M
-6.38%88.00M
-5.08%187.00M
-17.65%168.00M
-18.29%134.00M
-9.62%94.00M
-9.63%197.00M
-7.27%204.00M
-1.80%164.00M
8.79%104.00M
62.44%218.00M
1646.03%220.00M
406.06%167.00M
3640.74%95.60M
361.17%134.20M
-48.57%12.60M
833.33%33.00M
77.31%-2.70M
19.26%29.10M
-8.92%24.50M
-295.65%-4.50M
---11.90M
--24.40M
--26.90M
--2.30M
Thuế thu nhập
2.78%37.00M
0.00%21.00M
0.00%47.00M
-2.38%41.00M
9.09%36.00M
16.67%21.00M
20.51%47.00M
5.00%42.00M
6.45%33.00M
-10.00%18.00M
-2.50%39.00M
5.26%40.00M
3.33%31.00M
19.05%20.00M
60.64%40.00M
1125.81%38.00M
400.00%30.00M
1088.24%16.80M
758.62%24.90M
675.00%3.10M
1900.00%6.00M
-525.00%-1.70M
1550.00%2.90M
300.00%400.00K
50.00%300.00K
--400.00K
---200.00K
--100.00K
--200.00K
Doanh thu sau thuế
7.62%113.00M
8.96%73.00M
2.14%143.00M
11.90%141.00M
3.96%105.00M
-11.84%67.00M
-11.39%140.00M
-23.17%126.00M
-24.06%101.00M
-9.52%76.00M
-11.24%158.00M
-9.89%164.00M
-2.92%133.00M
6.60%84.00M
62.85%178.00M
1815.79%182.00M
407.41%137.00M
7980.00%78.80M
317.18%109.30M
-60.58%9.50M
662.50%27.00M
91.87%-1.00M
6.50%26.20M
-10.07%24.10M
-328.57%-4.80M
---12.30M
--24.60M
--26.80M
--2.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
7.62%113.00M
8.96%73.00M
2.14%143.00M
11.90%141.00M
3.96%105.00M
-11.84%67.00M
-11.39%140.00M
-23.17%126.00M
-24.06%101.00M
-9.52%76.00M
-11.24%158.00M
-9.89%164.00M
-2.92%133.00M
6.60%84.00M
62.85%178.00M
1815.79%182.00M
407.41%137.00M
7980.00%78.80M
317.18%109.30M
-60.58%9.50M
662.50%27.00M
91.87%-1.00M
6.50%26.20M
-10.07%24.10M
-328.57%-4.80M
---12.30M
--24.60M
--26.80M
--2.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
0.00%5.00M
0.00%3.00M
-14.29%6.00M
0.00%7.00M
-16.67%5.00M
-76.92%3.00M
-84.78%7.00M
-87.04%7.00M
-87.23%6.00M
-56.67%13.00M
-31.34%46.00M
-19.40%54.00M
-7.84%47.00M
-3.54%30.00M
49.22%67.00M
494.12%67.00M
--51.00M
--31.10M
--44.90M
---17.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
8.00%108.00M
9.38%70.00M
3.01%137.00M
12.61%134.00M
5.26%100.00M
1.59%64.00M
18.75%133.00M
8.18%119.00M
10.47%95.00M
16.67%63.00M
0.90%112.00M
-4.35%110.00M
0.00%86.00M
13.21%54.00M
72.36%111.00M
333.96%115.00M
218.52%86.00M
4870.00%47.70M
145.80%64.40M
9.96%26.50M
662.50%27.00M
91.87%-1.00M
6.50%26.20M
-10.07%24.10M
-328.57%-4.80M
---12.30M
--24.60M
--26.80M
--2.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
8.00%108.00M
9.38%70.00M
3.01%137.00M
12.61%134.00M
5.26%100.00M
1.59%64.00M
18.75%133.00M
8.18%119.00M
10.47%95.00M
16.67%63.00M
0.90%112.00M
-4.35%110.00M
0.00%86.00M
13.21%54.00M
72.36%111.00M
333.96%115.00M
218.52%86.00M
4870.00%47.70M
145.80%64.40M
9.96%26.50M
662.50%27.00M
91.87%-1.00M
6.50%26.20M
-10.07%24.10M
-328.57%-4.80M
---12.30M
--24.60M
--26.80M
--2.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
8.82%0.57
9.94%0.37
3.72%0.72
14.32%0.71
6.59%0.53
-2.99%0.34
6.02%0.69
-6.12%0.62
-1.37%0.49
10.93%0.35
0.33%0.65
-4.03%0.66
-2.37%0.50
9.05%0.31
61.17%0.65
259.26%0.69
357.59%0.51
7018.07%0.29
272.41%0.41
90.58%0.19
662.87%0.11
91.87%0.00
6.50%0.11
-10.08%0.10
-328.56%-0.02
---0.05
--0.10
--0.11
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
9.35%0.57
14.10%0.37
4.59%0.72
14.56%0.70
6.05%0.52
-3.31%0.32
5.57%0.69
-6.60%0.61
-0.59%0.49
7.60%0.33
0.01%0.65
-2.26%0.66
-1.45%0.50
8.34%0.31
64.67%0.65
251.51%0.67
349.07%0.50
6963.61%0.28
262.74%0.39
90.58%0.19
662.87%0.11
91.87%0.00
6.50%0.11
-10.08%0.10
-328.56%-0.02
---0.05
--0.10
--0.11
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Core & Main Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Core & Main Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Core & Main Inc báo cáo doanh thu là 7.65B cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.44B của năm trước.

Doanh thu mà Core & Main Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Core & Main Inc báo cáo doanh thu là 1.91B cho quý gần nhất, tăng -0.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Core & Main Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Core & Main Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 441.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Core & Main Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Core & Main Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 108.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Core & Main Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Core & Main Inc là 730.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.