tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Collective Mining Ltd

CNL
Thêm vào danh sách theo dõi
12.320USD
-0.810-6.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.14BVốn hóa
LỗP/E TTM

CNL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Collective Mining Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Collective Mining Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Chi phí hoạt động
93.37%13.07M
122.57%14.34M
89.07%11.24M
51.00%9.67M
34.02%6.76M
-1.15%6.44M
10.67%5.95M
44.04%6.40M
63.40%5.04M
62.04%6.52M
33.30%5.37M
8.67%4.45M
-27.73%3.09M
12.91%4.02M
58.06%4.03M
104.16%4.09M
104.43%4.27M
62060.99%3.56M
113499.34%2.55M
44428.12%2.00M
40812.51%2.09M
7.75%5.73K
-217.57%-2.25K
23.11%4.50K
40.70%5.10K
-93.70%5.32K
-83.71%1.91K
--3.66K
--3.63K
--84.39K
--11.74K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
103.91%399.55K
145.77%230.37K
133.26%203.54K
119.91%180.09K
154.57%195.95K
28.48%93.73K
40.53%87.26K
44.58%81.89K
41.41%76.97K
53.46%72.95K
12.75%62.09K
18.17%56.64K
-11.83%54.43K
38.91%47.54K
62.90%55.07K
77.47%47.93K
208.42%61.74K
--34.22K
--33.81K
--27.01K
--20.02K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.72
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-93.37%-13.07M
-122.57%-14.34M
-89.07%-11.24M
-51.00%-9.67M
-34.02%-6.76M
1.15%-6.44M
-10.67%-5.95M
-44.04%-6.40M
-63.40%-5.04M
-62.04%-6.52M
-33.30%-5.37M
-8.67%-4.45M
27.73%-3.09M
-12.91%-4.02M
-58.06%-4.03M
-104.16%-4.09M
-104.43%-4.27M
-62060.99%-3.56M
-113499.34%-2.55M
-44428.12%-2.00M
-40812.51%-2.09M
-7.75%-5.73K
217.57%2.25K
-23.11%-4.50K
-40.70%-5.10K
93.70%-5.32K
83.71%-1.91K
---3.66K
---3.63K
---84.39K
---11.74K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
168.35%1.01M
251.97%1.27M
181.79%631.98K
137.75%701.76K
73.78%377.78K
122.91%360.99K
1.51%224.27K
67.10%295.17K
100.12%217.39K
-30.26%161.95K
--220.93K
--176.64K
--108.63K
--232.22K
----
----
----
----
----
----
----
-83.86%239.40
-84.52%226.63
-86.13%216.36
-22.80%1.20K
--1.48K
--1.46K
--1.56K
--1.56K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
180.82%186.92K
4071.00%450.59K
864.51%123.21K
335.65%62.24K
442.86%66.56K
16.93%10.80K
216.42%12.77K
231.05%14.29K
191.93%12.26K
71.79%9.24K
-44.00%4.04K
-41.04%4.32K
-45.59%4.20K
7.86%5.38K
31.10%7.21K
19.08%7.32K
-26.89%7.72K
--4.99K
--5.50K
--6.15K
--10.56K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-240.09%-115.41K
96.72%-51.50K
-231.88%-108.66K
267.54%509.68K
131.66%82.39K
-761.47%-1.57M
132.82%82.39K
-159.65%-304.21K
-156.75%-260.18K
270.84%237.59K
-1.67%-251.07K
242.52%510.04K
92.90%458.48K
-187.04%-139.07K
-69.09%-246.95K
-34.56%-357.87K
3574.03%237.67K
---48.45K
---146.04K
---265.95K
--6.47K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%-1.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-2943.63%-10.56M
-338.10%-1.93M
-139.04%-647.53K
104.06%94.69K
125.80%371.51K
265.92%812.15K
--1.66M
---2.33M
---1.44M
---489.50K
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---1.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
--128.00
1239.24%1.06K
----
1119.08%5.05K
--0.00
--79.00
----
100.27%414.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-170.35%-11.18K
-1069.93%-153.10K
-99.00%28.49K
100.56%44.03K
--15.89K
---13.09K
--2.84M
---7.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
27.02%-12.35M
-41.46%-13.57M
-72.11%-10.84M
-34.54%-8.52M
-258.25%-16.93M
-80.51%-9.59M
-68.05%-6.30M
-3.85%-6.33M
-18.91%-4.73M
-16.11%-5.31M
11.93%-3.75M
-38.19%-6.10M
1.24%-3.97M
-26.13%-4.58M
-3281.86%-4.26M
62.35%-4.41M
-92.29%-4.02M
-65983.25%-3.63M
5304.04%133.79K
-273481.58%-11.72M
-53510.55%-2.09M
-43.19%-5.49K
651.06%2.48K
-104.44%-4.28K
-88.38%-3.90K
95.46%-3.83K
96.17%-449.26
---2.10K
---2.07K
---84.39K
---11.74K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
27.02%-12.35M
-41.46%-13.57M
-72.11%-10.84M
-34.54%-8.52M
-258.25%-16.93M
-80.51%-9.59M
-68.05%-6.30M
-3.85%-6.33M
-18.91%-4.73M
-16.11%-5.31M
11.93%-3.75M
-38.19%-6.10M
1.24%-3.97M
-26.13%-4.58M
-3281.86%-4.26M
62.35%-4.41M
-92.29%-4.02M
-65983.25%-3.63M
5304.04%133.79K
-273481.58%-11.72M
-53510.55%-2.09M
-43.19%-5.49K
651.06%2.48K
-104.44%-4.28K
-88.38%-3.90K
95.46%-3.83K
96.17%-449.26
---2.10K
---2.07K
---84.39K
---11.74K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
27.02%-12.35M
-41.46%-13.57M
-72.11%-10.84M
-34.54%-8.52M
-258.25%-16.93M
-80.51%-9.59M
-68.05%-6.30M
-3.85%-6.33M
-18.91%-4.73M
-16.11%-5.31M
11.93%-3.75M
-38.19%-6.10M
1.24%-3.97M
-26.13%-4.58M
-3281.86%-4.26M
62.35%-4.41M
-92.29%-4.02M
-65983.25%-3.63M
5304.04%133.79K
-273481.58%-11.72M
-53510.55%-2.09M
-43.19%-5.49K
651.06%2.48K
-104.44%-4.28K
-88.38%-3.90K
95.46%-3.83K
96.17%-449.26
---2.10K
---2.07K
---84.39K
---11.74K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
27.02%-12.35M
-41.46%-13.57M
-72.11%-10.84M
-34.54%-8.52M
-258.25%-16.93M
-80.51%-9.59M
-68.05%-6.30M
-3.85%-6.33M
-18.91%-4.73M
-16.11%-5.31M
11.93%-3.75M
-38.19%-6.10M
1.24%-3.97M
-26.13%-4.58M
-3281.86%-4.26M
62.35%-4.41M
-92.29%-4.02M
-65983.25%-3.63M
5304.04%133.79K
-273527.65%-11.72M
-53510.55%-2.09M
-43.19%-5.49K
651.06%2.48K
-104.40%-4.28K
-88.38%-3.90K
95.46%-3.83K
96.17%-449.26
---2.10K
---2.07K
---84.39K
---11.74K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
27.02%-12.35M
-41.46%-13.57M
-72.11%-10.84M
-34.54%-8.52M
-258.25%-16.93M
-80.51%-9.59M
-68.05%-6.30M
-3.85%-6.33M
-18.91%-4.73M
-16.11%-5.31M
11.93%-3.75M
-38.19%-6.10M
1.24%-3.97M
-26.13%-4.58M
-3281.86%-4.26M
62.35%-4.41M
-92.29%-4.02M
-65983.25%-3.63M
5304.04%133.79K
-273527.65%-11.72M
-53510.55%-2.09M
-43.19%-5.49K
651.06%2.48K
-104.40%-4.28K
-88.38%-3.90K
95.46%-3.83K
96.17%-449.26
---2.10K
---2.07K
---84.39K
---11.74K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
37.94%-0.13
-13.84%-0.15
-38.47%-0.13
-16.09%-0.11
-188.65%-0.22
-41.05%-0.13
-49.00%-0.09
7.95%-0.09
-0.57%-0.07
-2.36%-0.09
30.62%-0.06
-8.77%-0.10
12.74%-0.07
-16.46%-0.09
-3136.73%-0.09
75.78%-0.09
77.58%-0.08
-599.82%-0.08
-40.73%0.00
-4391.82%-0.38
-4756.41%-0.38
-42.19%-0.01
663.64%0.00
-103.81%-0.01
-87.50%-0.01
77.25%-0.01
81.20%0.00
--0.00
--0.00
---0.03
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
37.94%-0.13
-13.84%-0.15
-38.47%-0.13
-16.09%-0.11
-188.65%-0.22
-41.05%-0.13
-49.00%-0.09
7.95%-0.09
-0.57%-0.07
-2.36%-0.09
30.62%-0.06
-8.77%-0.10
12.74%-0.07
-16.46%-0.09
-3136.73%-0.09
75.78%-0.09
77.58%-0.08
-599.82%-0.08
-40.73%0.00
-4391.82%-0.38
-4756.41%-0.38
-42.19%-0.01
663.64%0.00
-103.81%-0.01
-87.50%-0.01
77.25%-0.01
81.20%0.00
--0.00
--0.00
---0.03
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Collective Mining Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Collective Mining Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Collective Mining Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -49.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Collective Mining Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Collective Mining Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -12.35M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Collective Mining Ltd là -42.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.