tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Collective Mining Ltd

CNL
Thêm vào danh sách theo dõi
12.850USD
-0.380-2.87%
Giờ giao dịch 09/24, 14:12(ET)
1.19BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CNL

Theo dõi tình hình tài chính của Collective Mining Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.19B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-25.56
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.50
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-26.95M
ROE
-42.51%
ROA
-33.52%

Ngày công bố lợi nhuận của Collective Mining Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/-0.09
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-100.25%-0.22
37.94%-0.13
-13.84%-0.15
-38.47%-0.13
-16.09%-0.11
-188.65%-0.22
-41.05%-0.13
-49.00%-0.09
7.95%-0.09
-0.57%-0.07
-2.36%-0.09
---0.06
---0.10
---0.07
---0.09
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-135.91%-20.10M
27.02%-12.35M
-41.46%-13.57M
-72.11%-10.84M
-34.54%-8.52M
-258.25%-16.93M
-80.51%-9.59M
-68.05%-6.30M
-3.85%-6.33M
-18.91%-4.73M
-16.11%-5.31M
11.93%-3.75M
-38.19%-6.10M
1.24%-3.97M
-26.13%-4.58M
-3281.86%-4.26M
62.35%-4.41M
-92.29%-4.02M
-65983.25%-3.63M
5304.04%133.79K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
31.00%1.79%
-0.55%1.49%
221.74%1.18%
129.80%2.20%
65.61%1.37%
72.08%1.49%
-48.19%0.37%
238.87%0.96%
205.16%0.83%
244.07%0.87%
-6.64%0.71%
--0.28%
--0.27%
--0.25%
--0.76%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-94.41%-18.80M
-93.37%-13.07M
-122.57%-14.34M
-89.07%-11.24M
-51.00%-9.67M
-34.02%-6.76M
1.15%-6.44M
-10.67%-5.95M
-44.04%-6.40M
-63.40%-5.04M
-62.04%-6.52M
-33.30%-5.37M
-8.67%-4.45M
27.73%-3.09M
-12.91%-4.02M
-58.06%-4.03M
-104.16%-4.09M
-104.43%-4.27M
-62060.99%-3.56M
-113499.34%-2.55M
Lợi nhuận ròng
-135.91%-20.10M
27.02%-12.35M
-41.46%-13.57M
-72.11%-10.84M
-34.54%-8.52M
-258.25%-16.93M
-80.51%-9.59M
-68.05%-6.30M
-3.85%-6.33M
-18.91%-4.73M
-16.11%-5.31M
11.93%-3.75M
-38.19%-6.10M
1.24%-3.97M
-26.13%-4.58M
-3281.86%-4.26M
62.35%-4.41M
-92.29%-4.02M
-65983.25%-3.63M
5304.04%133.79K
Tài sản ngắn hạn
33.70%95.68M
46.15%115.63M
231.33%131.26M
232.56%54.32M
232.37%71.56M
227.72%79.12M
172.95%39.61M
-19.52%16.33M
-10.95%21.53M
-10.85%24.14M
64.11%14.51M
289.11%20.29M
176.01%24.18M
106.89%27.08M
-47.04%8.84M
-73.71%5.22M
-28.29%8.76M
1439.28%13.09M
4178.55%16.70M
5300.56%19.84M
Tổng nợ ngắn hạn
94.58%24.01M
548.62%24.26M
58.21%8.66M
212.77%11.71M
316.00%12.34M
-8.48%3.74M
31.62%5.48M
-23.42%3.74M
-56.07%2.97M
-3.11%4.09M
31.78%4.16M
237.58%4.89M
509.47%6.75M
206.50%4.22M
94.65%3.16M
23.98%1.45M
-91.18%1.11M
38.12%1.38M
24722.69%1.62M
20501.35%1.17M
Tổng tài sản
96.03%168.81M
124.46%186.92M
271.38%158.05M
309.78%78.38M
255.85%86.11M
210.75%83.28M
150.79%42.56M
-14.12%19.13M
-6.70%24.20M
-5.88%26.80M
67.36%16.97M
251.89%22.27M
165.41%25.94M
106.11%28.47M
-41.27%10.14M
-68.81%6.33M
-22.51%9.77M
1137.02%13.81M
4323.51%17.27M
5423.87%20.29M
Tổng các khoản nợ
247.75%52.74M
1054.74%52.58M
132.84%12.92M
353.05%17.42M
390.86%15.16M
-19.24%4.55M
30.65%5.55M
-21.63%3.84M
-54.43%3.09M
32.53%5.64M
32.64%4.25M
225.86%4.91M
472.73%6.78M
187.09%4.25M
89.71%3.20M
20.26%1.51M
-90.65%1.18M
33.29%1.48M
25731.77%1.69M
21977.06%1.25M
Tổng vốn chủ sở hữu
63.60%116.07M
70.65%134.35M
292.15%145.13M
298.89%60.97M
236.09%70.95M
272.02%78.72M
190.89%37.01M
-12.00%15.28M
10.19%21.11M
-12.63%21.16M
83.38%12.72M
260.01%17.37M
123.06%19.16M
96.38%24.22M
-55.47%6.94M
-74.66%4.82M
17660.59%8.59M
244312.58%12.33M
3959.07%15.58M
5164.33%19.04M
Thu nhập hoạt động ròng
-82.63%-13.86M
-94.53%-10.56M
-118.38%-13.23M
-62.86%-9.64M
-14.43%-7.59M
-36.82%-5.43M
-0.80%-6.06M
-32.60%-5.92M
-89.63%-6.63M
-33.59%-3.97M
-81.61%-6.01M
-33.47%-4.46M
3.45%-3.50M
24.78%-2.97M
-0.51%-3.31M
-58.98%-3.34M
-138.18%-3.62M
-314.55%-3.95M
-67021.50%-3.29M
-95945.01%-2.10M
Đầu tư ròng
-5156.81%-5.55M
-20171.46%-5.39M
-4473.56%-6.71M
-30530.53%-7.81M
-206.63%-105.50K
17.56%-26.58K
-13.04%-146.77K
52.81%-25.50K
77.76%-34.41K
-115.92%-32.24K
-71.83%-129.85K
-101.30%-54.04K
24.56%-154.69K
-29.36%-14.93K
-50.91%-75.57K
-12.93%-26.85K
-108.19%-205.06K
81.29%-11.54K
---50.07K
---23.77K
Tài chính thuần
39.57%-85.69K
-100.53%-236.06K
210.82%96.65M
-215.95%-184.02K
-103.32%-141.80K
222.35%44.41M
12723.06%31.10M
-82.43%158.70K
1327.88%4.27M
-33.83%13.78M
-96.66%242.50K
1553.46%903.02K
2117.50%298.75K
78759.64%20.82M
108245.92%7.25M
-99.45%54.61K
-100.11%-14.81K
-249.97%-26.47K
-37.70%6.69K
--10.00M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, tài sản ngắn hạn là 131.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.33.

Tổng tài sản của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Collective Mining Ltd là 158.05M, bao gồm 131.26M tài sản ngắn hạn và 26.79M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, tổng nghĩa vụ của Collective Mining Ltd là 12.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Collective Mining Ltd là 145.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 292.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Collective Mining Ltd là -42.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.25.

Giá trị đầu tư ròng của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, giá trị đầu tư ròng của Collective Mining Ltd là -14.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6034.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Collective Mining Ltd là 140.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 185.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.32.

Thu nhập ròng của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, lợi nhuận ròng là -49.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 221.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -54.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -49.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Collective Mining Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collective Mining Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -42.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.