tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CNFinance Holdings Ltd

CNF
Thêm vào danh sách theo dõi
2.390USD
+0.040+1.73%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.64MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CNFinance Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CNFinance Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
Tổng doanh thu
--70.38M
--117.37M
-32.37%48.08M
1.40%49.72M
-3.99%53.11M
5.34%58.14M
483.87%71.09M
-15.38%49.03M
-3.29%55.32M
-7.07%55.19M
-132.31%-18.52M
-6.50%57.94M
-0.67%57.20M
-3.70%59.38M
-23.51%57.32M
-37.86%61.97M
-49.07%57.58M
-53.21%61.66M
-50.71%74.93M
-38.38%99.73M
-26.74%113.07M
-22.51%131.80M
-8.09%152.03M
14.75%161.86M
34.07%154.34M
86.50%170.09M
155.04%165.42M
117.63%141.06M
187.17%115.12M
197.39%91.20M
--64.86M
--64.81M
--40.09M
--30.67M
Chi phí hoạt động
--71.85M
--109.09M
-15.93%45.11M
-10.53%40.21M
-12.84%45.50M
4.62%48.66M
10323.39%53.66M
-16.68%44.94M
13.89%52.20M
12.36%46.51M
-98.62%514.84K
6.57%53.94M
-11.33%45.84M
-43.45%41.40M
-40.51%37.42M
-22.98%50.61M
-37.27%51.69M
-30.66%73.20M
-45.00%62.90M
-43.27%65.72M
-24.87%82.41M
-16.28%105.57M
-9.40%114.38M
4.12%115.84M
25.52%109.69M
88.62%126.10M
142.95%126.25M
164.08%111.26M
193.04%87.38M
166.51%66.85M
--51.96M
--42.13M
--29.82M
--25.09M
Chi phí hoạt động khác
--12.43M
--13.61M
98.88%3.72M
71.54%4.89M
18.74%5.00M
-6.26%3.31M
-54.12%1.87M
-30.57%2.85M
46.49%4.21M
-24.11%3.53M
-11.82%4.07M
-31.30%4.11M
-42.92%2.87M
67.79%4.66M
-49.31%4.62M
19.52%5.98M
-6.88%5.03M
-57.99%2.77M
29.73%9.11M
32.20%5.00M
85.43%5.40M
108.09%6.60M
46.27%7.03M
52.10%3.78M
8.24%2.91M
35.41%3.17M
22.33%4.80M
-32.13%2.49M
42.15%2.69M
31.32%2.34M
--3.93M
--3.67M
--1.89M
--1.78M
Lợi nhuận hoạt động
---1.47M
--8.28M
-83.00%2.96M
132.47%9.51M
144.04%7.61M
9.19%9.48M
191.55%17.43M
2.13%4.09M
-72.56%3.12M
-51.76%8.68M
-195.69%-19.03M
-64.73%4.01M
92.90%11.37M
255.93%17.99M
65.37%19.89M
-66.61%11.36M
-80.78%5.89M
-143.98%-11.54M
-68.05%12.03M
-26.08%34.02M
-31.33%30.66M
-40.36%26.23M
-3.88%37.65M
54.44%46.02M
61.01%44.65M
80.70%43.99M
203.73%39.17M
31.36%29.80M
170.13%27.73M
336.23%24.34M
--12.90M
--22.68M
--10.27M
--5.58M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
--4.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
-1412.75%-797.81K
----
----
----
-130.45%-52.74K
----
----
----
1884.50%173.19K
----
----
----
--8.73K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---8.54M
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
-357.27%-20.43K
----
----
----
91.34%-4.47K
----
----
----
-11605.33%-51.61K
----
----
----
---440.88
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
---1.47M
--8.28M
-50.84%2.14M
8.24%9.51M
144.04%7.61M
9.19%9.48M
123.06%4.36M
119.34%8.79M
-72.56%3.12M
-51.76%8.68M
-195.04%-18.91M
-64.73%4.01M
92.90%11.37M
255.93%17.99M
65.44%19.90M
-66.61%11.36M
-80.78%5.89M
-143.98%-11.54M
-68.05%12.03M
-26.08%34.02M
-31.33%30.66M
-40.36%26.23M
-3.88%37.65M
54.44%46.02M
61.01%44.65M
80.70%43.99M
203.73%39.17M
110.72%29.80M
170.13%27.73M
336.23%24.34M
--12.90M
--14.14M
--10.27M
--5.58M
Thuế thu nhập
---74.95K
--1.55M
-253.36%-415.85K
-11.25%2.08M
234.51%1.60M
9.01%2.49M
111.02%271.16K
127.50%2.34M
-63.18%477.68K
-50.13%2.28M
-166.23%-2.46M
-72.53%1.03M
-42.37%1.30M
297.53%4.58M
12.40%3.72M
-57.50%3.74M
-71.45%2.25M
-135.09%-2.32M
-65.81%3.31M
-26.37%8.81M
-21.63%7.88M
-47.64%6.61M
-20.38%9.67M
-5.12%11.96M
18.49%10.06M
56.48%12.62M
403.04%12.15M
394.33%12.61M
358.07%8.49M
698.65%8.07M
--2.41M
--2.55M
--1.85M
--1.01M
Doanh thu sau thuế
---1.40M
--6.73M
-37.41%2.56M
15.32%7.43M
127.68%6.01M
9.26%6.99M
124.86%4.09M
116.52%6.45M
-73.76%2.64M
-52.32%6.39M
-201.65%-16.45M
-60.90%2.98M
176.55%10.07M
245.46%13.41M
85.55%16.18M
-69.79%7.62M
-84.02%3.64M
-146.97%-9.22M
-68.83%8.72M
-25.97%25.21M
-34.16%22.78M
-37.43%19.63M
3.54%27.98M
98.13%34.06M
79.76%34.59M
92.70%31.37M
157.82%27.02M
48.31%17.19M
128.73%19.24M
256.15%16.28M
--10.48M
--11.59M
--8.41M
--4.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---1.40M
--6.73M
-37.41%2.56M
15.31%7.43M
127.68%6.01M
9.26%6.99M
124.86%4.09M
116.52%6.45M
-73.76%2.64M
-52.32%6.39M
-201.65%-16.45M
-60.90%2.98M
176.55%10.07M
245.46%13.41M
85.55%16.18M
-69.79%7.62M
-84.02%3.64M
-146.97%-9.22M
-68.83%8.72M
-25.97%25.21M
-34.16%22.78M
-37.43%19.63M
3.54%27.98M
98.13%34.06M
79.76%34.59M
92.70%31.37M
157.82%27.02M
48.31%17.19M
128.73%19.24M
256.15%16.28M
--10.48M
--11.59M
--8.41M
--4.57M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
---140.25
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
---1.40M
--6.73M
-37.41%2.56M
15.31%7.43M
127.68%6.01M
9.26%6.99M
124.86%4.09M
116.52%6.45M
-73.76%2.64M
-52.32%6.39M
-201.65%-16.45M
-60.90%2.98M
176.55%10.07M
245.46%13.41M
85.55%16.18M
-69.79%7.62M
-84.02%3.64M
-146.97%-9.22M
-68.83%8.72M
-25.97%25.21M
-34.16%22.78M
-37.43%19.63M
3.54%27.98M
98.13%34.06M
79.76%34.59M
92.70%31.37M
157.82%27.02M
48.31%17.19M
128.73%19.24M
256.15%16.28M
--10.48M
--11.59M
--8.41M
--4.57M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
---1.40M
--6.73M
-37.41%2.56M
15.31%7.43M
127.68%6.01M
9.26%6.99M
124.86%4.09M
116.52%6.45M
-73.76%2.64M
-52.32%6.39M
-201.65%-16.45M
-60.90%2.98M
176.55%10.07M
245.46%13.41M
85.55%16.18M
-69.79%7.62M
-84.02%3.64M
-146.97%-9.22M
-68.83%8.72M
-25.97%25.21M
-34.16%22.78M
-37.43%19.63M
3.54%27.98M
98.13%34.06M
79.76%34.59M
92.70%31.37M
157.82%27.02M
48.31%17.19M
128.73%19.24M
256.15%16.28M
--10.48M
--11.59M
--8.41M
--4.57M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.01
-16.80%0.00
0.12%0.01
182.63%0.00
27.20%0.01
123.26%0.00
158.18%0.01
-81.10%0.00
-52.64%0.00
-201.64%-0.01
-64.27%0.00
166.88%0.01
234.13%0.01
91.67%0.01
-67.13%0.01
-82.99%0.00
-148.40%-0.01
-79.99%0.01
-26.17%0.02
-33.15%0.02
-37.19%0.01
54.89%0.03
98.13%0.03
79.76%0.03
92.69%0.02
157.81%0.02
48.30%0.01
128.74%0.01
256.20%0.01
--0.01
--0.01
--0.01
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.01
-6.70%0.00
33.50%0.01
182.63%0.00
-4.60%0.00
116.34%0.00
93.64%0.00
-81.10%0.00
-52.64%0.00
-201.64%-0.01
-52.36%0.00
166.88%0.01
234.13%0.01
103.09%0.01
-73.29%0.00
-81.45%0.00
-153.78%-0.01
-69.41%0.01
-31.85%0.02
-38.72%0.02
-43.47%0.01
-4.36%0.02
98.13%0.03
79.76%0.03
92.69%0.02
157.81%0.02
48.30%0.01
128.74%0.01
256.20%0.01
--0.01
--0.01
--0.01
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CNFinance Holdings Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CNFinance Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

CNFinance Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 86.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 185.38M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của CNFinance Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

CNFinance Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -68.90M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CNFinance Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

CNFinance Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -1.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CNFinance Holdings Ltd là -85.55M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.