tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CNFinance Holdings Ltd

CNF
Thêm vào danh sách theo dõi
2.060USD
+0.050+2.49%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
137.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CNF

Theo dõi tình hình tài chính của CNFinance Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CNFinance Holdings Ltd

Mới phát hành
Th04 30, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
96.00M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
86.63M
-53.27%
EPS(YoY)
-0.05
-229.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/09/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
--0.00
----
----
---0.02
----
----
----
-15.08%0.05
-2.57%0.11
177.11%0.08
--0.12
--0.06
--0.11
--0.03
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-51.54%34.10M
----
----
----
--70.38M
----
--117.37M
----
-32.37%48.08M
1.40%49.72M
-3.99%53.11M
5.34%58.14M
483.87%71.09M
-15.38%49.03M
-3.29%55.32M
-7.07%55.19M
-132.31%-18.52M
-6.50%57.94M
-0.67%57.20M
-3.70%59.38M
-23.51%57.32M
-37.86%61.97M
-49.07%57.58M
-53.21%61.66M
-50.71%74.93M
Lợi nhuận ròng
-4302.38%-61.49M
----
----
----
---1.40M
----
--6.73M
----
-37.41%2.56M
15.31%7.43M
127.68%6.01M
9.26%6.99M
124.86%4.09M
116.52%6.45M
-73.76%2.64M
-52.32%6.39M
-201.65%-16.45M
-60.90%2.98M
176.55%10.07M
245.46%13.41M
85.55%16.18M
-69.79%7.62M
-84.02%3.64M
-146.97%-9.22M
-68.83%8.72M
Biên lợi nhuận ròng
----
---11.44%
----
----
---1.98%
----
----
----
-7.45%5.32%
13.72%14.95%
137.15%11.32%
--12.01%
--5.75%
--13.15%
--4.77%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--23.02%
----
----
--23.24%
----
----
----
-21.65%46.12%
18.06%52.15%
4.69%53.01%
--55.04%
--58.87%
--44.18%
--50.63%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--42.34%
----
----
--50.59%
----
----
----
0.80%54.57%
-7.57%50.35%
-5.55%50.28%
--52.11%
--54.14%
--54.48%
--53.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-51.54%34.10M
----
----
----
--70.38M
----
--117.37M
----
-32.37%48.08M
1.40%49.72M
-3.99%53.11M
5.34%58.14M
483.87%71.09M
-15.38%49.03M
-3.29%55.32M
-7.07%55.19M
-132.31%-18.52M
-6.50%57.94M
-0.67%57.20M
-3.70%59.38M
-23.51%57.32M
-37.86%61.97M
-49.07%57.58M
-53.21%61.66M
-50.71%74.93M
Lợi nhuận hoạt động
-5075.54%-76.17M
----
----
----
---1.47M
----
--8.28M
----
-83.00%2.96M
132.47%9.51M
144.04%7.61M
9.19%9.48M
191.55%17.43M
2.13%4.09M
-72.56%3.12M
-51.76%8.68M
-195.69%-19.03M
-64.73%4.01M
92.90%11.37M
255.93%17.99M
65.37%19.89M
-66.61%11.36M
-80.78%5.89M
-143.98%-11.54M
-68.05%12.03M
Lợi nhuận ròng
-4302.38%-61.49M
----
----
----
---1.40M
----
--6.73M
----
-37.41%2.56M
15.31%7.43M
127.68%6.01M
9.26%6.99M
124.86%4.09M
116.52%6.45M
-73.76%2.64M
-52.32%6.39M
-201.65%-16.45M
-60.90%2.98M
176.55%10.07M
245.46%13.41M
85.55%16.18M
-69.79%7.62M
-84.02%3.64M
-146.97%-9.22M
-68.83%8.72M
Tổng tài sản
-29.09%1.47B
-27.54%12.52B
----
----
--2.07B
----
--2.43B
----
7.59%2.26B
9.40%2.14B
3.89%1.99B
1.76%2.04B
-6.93%2.10B
-16.35%1.95B
-13.98%1.91B
-3.21%2.01B
20.26%2.26B
29.17%2.34B
27.66%2.23B
19.95%2.07B
0.93%1.88B
-4.55%1.81B
-21.30%1.74B
-30.20%1.73B
----
Tổng các khoản nợ
-36.80%953.58M
-35.79%8.49B
----
----
--1.51B
----
--1.86B
----
11.57%1.71B
10.24%1.56B
5.68%1.43B
2.66%1.47B
-7.75%1.53B
-18.09%1.41B
-16.73%1.35B
-2.62%1.44B
27.26%1.66B
37.03%1.72B
32.41%1.62B
19.42%1.47B
-3.19%1.31B
-9.69%1.26B
-29.54%1.23B
-38.83%1.23B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.25%512.03M
-0.68%4.03B
----
----
--558.08M
----
--569.70M
----
-3.07%554.78M
7.22%582.84M
-0.43%559.77M
-0.49%569.82M
-4.66%572.33M
-11.46%543.58M
-6.56%562.16M
-4.68%572.64M
4.37%600.27M
11.28%613.92M
16.39%601.62M
21.24%600.79M
11.73%575.12M
9.69%551.71M
8.91%516.88M
7.67%495.52M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 86.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 185.38M.

Tổng nghĩa vụ của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của CNFinance Holdings Ltd là 976.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của CNFinance Holdings Ltd là 524.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.02.

Thu nhập hoạt động thuần của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CNFinance Holdings Ltd là -85.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1389.20.

Giá trị đầu tư ròng của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của CNFinance Holdings Ltd là 479.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1422.29.

Giá trị huy động vốn ròng của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của CNFinance Holdings Ltd là -613.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -234.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -229.93.

Thu nhập ròng của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là -68.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1425.78.

Biên lợi nhuận ròng của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là -79.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2936.88.

Biên lợi nhuận gộp của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 13.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1414.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1646.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CNFinance Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNFinance Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -85.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1389.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.