tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Core Molding Technologies Inc

CMT
Thêm vào danh sách theo dõi
24.540USD
+0.260+1.07%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
210.14MVốn hóa
21.84P/E TTM

Tình hình tài chính của CMT

Theo dõi tình hình tài chính của Core Molding Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Core Molding Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.21
Doanh thu / Dự báo
--/60.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
273.80M
-9.45%
EPS(YoY)
1.31
-14.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-72.13%0.07
8116.85%0.36
-39.53%0.22
-35.84%0.47
-41.62%0.25
-101.86%0.00
-28.20%0.36
-20.50%0.74
-37.02%0.43
-57.22%0.24
--0.50
--0.93
--0.69
--0.57
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.66%58.58M
19.49%74.68M
-19.94%58.44M
-10.71%79.24M
-21.37%61.45M
-15.29%62.50M
-15.84%72.99M
-9.19%88.74M
-21.47%78.14M
-14.65%73.78M
-14.64%86.73M
-1.02%97.72M
9.84%99.51M
18.14%86.44M
25.40%101.61M
22.71%98.73M
24.39%90.59M
20.64%73.17M
35.33%81.03M
112.83%80.46M
Lợi nhuận ròng
-72.29%605.00K
8005.13%3.08M
-40.60%1.88M
-36.87%4.05M
-41.93%2.18M
-101.86%-39.00K
-27.42%3.16M
-18.53%6.42M
-35.17%3.76M
-55.99%2.10M
233.38%4.35M
266.81%7.88M
53.92%5.80M
977.65%4.77M
139.43%1.31M
-44.27%2.15M
15.84%3.77M
160.44%443.00K
-205.58%-3.31M
269.63%3.85M
Biên lợi nhuận ròng
-70.93%1.03%
6716.11%4.13%
-25.80%3.21%
-29.30%5.11%
-26.14%3.55%
-102.11%-0.06%
-13.77%4.33%
-10.93%7.23%
-18.21%4.81%
-47.09%2.96%
--5.02%
--8.12%
--5.88%
--5.59%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.62%20.45%
-3.99%15.19%
2.65%17.36%
-9.56%18.06%
12.63%19.18%
6.67%15.82%
-3.99%16.91%
-5.07%19.97%
-4.51%17.03%
11.61%14.83%
--17.62%
--21.04%
--17.83%
--13.29%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.61%7.95%
-15.85%8.64%
-7.86%9.18%
-5.50%9.37%
-11.86%9.42%
-4.67%10.27%
-7.35%9.96%
-9.99%9.92%
-7.50%10.69%
-17.89%10.77%
--10.75%
--11.02%
--11.55%
--13.12%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.66%58.58M
19.49%74.68M
-19.94%58.44M
-10.71%79.24M
-21.37%61.45M
-15.29%62.50M
-15.84%72.99M
-9.19%88.74M
-21.47%78.14M
-14.65%73.78M
-14.64%86.73M
-1.02%97.72M
9.84%99.51M
18.14%86.44M
25.40%101.61M
22.71%98.73M
24.39%90.59M
20.64%73.17M
35.33%81.03M
112.83%80.46M
Lợi nhuận hoạt động
13.51%3.79M
367.59%4.07M
-28.63%2.57M
-23.98%5.69M
-29.44%3.34M
-65.45%870.00K
-38.64%3.60M
-25.63%7.49M
-41.40%4.73M
-15.33%2.52M
26.84%5.88M
129.65%10.07M
34.31%8.07M
42.16%2.97M
293.56%4.63M
-28.96%4.38M
12.46%6.01M
-30.57%2.09M
-155.38%-2.39M
611.86%6.17M
Lợi nhuận ròng
-72.29%605.00K
8005.13%3.08M
-40.60%1.88M
-36.87%4.05M
-41.93%2.18M
-101.86%-39.00K
-27.42%3.16M
-18.53%6.42M
-35.17%3.76M
-55.99%2.10M
233.38%4.35M
266.81%7.88M
53.92%5.80M
977.65%4.77M
139.43%1.31M
-44.27%2.15M
15.84%3.77M
160.44%443.00K
-205.58%-3.31M
269.63%3.85M
Tài sản ngắn hạn
1.26%117.07M
0.43%103.33M
-3.46%111.51M
-4.64%113.19M
11.99%115.61M
0.01%102.89M
13.09%115.50M
20.43%118.70M
13.23%103.24M
27.54%102.88M
15.22%102.13M
7.49%98.57M
2.18%91.17M
7.35%80.67M
24.87%88.64M
16.40%91.70M
27.79%89.23M
33.05%75.14M
13.22%70.98M
52.89%78.78M
Tổng nợ ngắn hạn
4.79%48.50M
-6.91%34.17M
-19.82%38.39M
-23.72%39.69M
9.63%46.29M
-20.51%36.71M
-9.44%47.88M
-2.12%52.03M
-20.69%42.22M
-9.08%46.19M
-10.43%52.87M
-17.51%53.15M
-15.86%53.24M
-4.25%50.80M
24.47%59.03M
24.66%64.43M
36.63%63.27M
47.39%53.05M
28.18%47.42M
-19.08%51.69M
Tổng tài sản
8.39%242.35M
8.87%228.13M
-0.43%219.69M
-2.56%219.92M
5.33%223.59M
-1.79%209.55M
1.84%220.65M
5.42%225.70M
2.65%212.27M
7.43%213.38M
7.00%216.66M
4.56%214.10M
3.45%206.78M
6.39%198.62M
12.83%202.48M
8.66%204.76M
11.18%199.89M
12.80%186.69M
3.13%179.45M
14.12%188.43M
Tổng các khoản nợ
14.12%84.13M
12.50%69.96M
-11.74%64.26M
-15.00%66.46M
6.14%73.72M
-16.44%62.19M
-11.92%72.81M
-6.70%78.19M
-17.37%69.45M
-9.78%74.42M
-11.88%82.67M
-14.60%83.81M
-11.98%84.05M
-4.74%82.49M
17.03%93.81M
13.68%98.13M
16.18%95.49M
20.99%86.60M
-0.38%80.16M
14.09%86.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.57%158.22M
7.34%158.17M
5.13%155.43M
4.04%153.46M
4.94%149.87M
6.05%147.36M
10.33%147.84M
13.20%147.50M
16.36%142.81M
19.66%138.95M
23.30%133.99M
22.21%130.30M
17.56%122.73M
16.01%116.13M
9.45%108.67M
4.43%106.62M
6.97%104.40M
6.56%100.09M
6.16%99.29M
14.14%102.10M
Thu nhập hoạt động ròng
-251.32%-9.23M
0.60%5.02M
-50.41%4.57M
-77.98%3.50M
20.25%6.10M
-42.61%4.99M
27.25%9.22M
11.32%15.87M
9.15%5.07M
-17.15%8.69M
30.71%7.25M
209.73%14.26M
380.45%4.65M
39.94%10.49M
260.76%5.54M
-48.90%4.60M
-223.63%-1.66M
359.63%7.50M
-127.43%-3.45M
-31.26%9.01M
Đầu tư ròng
-113.54%-3.78M
-77.75%-7.96M
-119.55%-4.92M
10.20%-2.62M
6.39%-1.77M
-95.04%-4.48M
2.27%-2.24M
-22.15%-2.91M
11.00%-1.89M
46.63%-2.30M
37.39%-2.29M
61.18%-2.38M
14.30%-2.13M
-38.21%-4.30M
-25.63%-3.66M
-108.10%-6.14M
-1.89%-2.48M
-222.03%-3.11M
-171.83%-2.91M
-148.40%-2.95M
Tài chính thuần
7.13%-1.54M
-32.35%-1.40M
80.60%-469.00K
-19.66%-2.14M
-149.02%-1.66M
-222.32%-1.05M
-123.89%-2.42M
18.75%-1.79M
69.92%-665.00K
87.00%-327.00K
27.37%-1.08M
-775.77%-2.20M
-224.67%-2.21M
-319.27%-2.52M
-207.68%-1.49M
109.35%326.00K
-136.93%-681.00K
116.81%1.15M
206.89%1.38M
60.06%-3.49M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 273.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 302.38M.

Tài sản ngắn hạn của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 103.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.43.

Tổng tài sản của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Core Molding Technologies Inc là 228.13M, bao gồm 103.33M tài sản ngắn hạn và 124.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Core Molding Technologies Inc là 69.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Core Molding Technologies Inc là 158.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Core Molding Technologies Inc là 16.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.08.

Giá trị đầu tư ròng của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Core Molding Technologies Inc là -17.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Core Molding Technologies Inc là -5.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.60.

Thu nhập ròng của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, lợi nhuận ròng là 11.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.82.

Biên lợi nhuận ròng của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.03.

Biên lợi nhuận gộp của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 17.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Core Molding Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Molding Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 16.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.