tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Commercial Metals Co

CMC
Thêm vào danh sách theo dõi
62.280USD
+0.060+0.10%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
6.85BVốn hóa
13.84P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)62.280USD-0.040-0.06%

Tình hình tài chính của CMC

Theo dõi tình hình tài chính của Commercial Metals Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
6.85B
Cổ tức TTM
0.72
P/E TTM
13.84
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.50
Doanh thu
9.39B
Lợi nhuận ròng
84.66M
ROE
12.00%
ROA
6.22%
Ngày công bố lợi nhuận của Commercial Metals Co
Mới phát hành
Th10 15, 2026
EPS / Dự báo
1.92/1.97
Doanh thu / Dự báo
2.66B/2.57B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.41%1.92
111.62%1.56
273.80%0.84
203.60%1.60
50.00%1.36
-28.66%0.74
-69.59%0.22
-202.06%-1.54
-42.56%0.91
-48.27%1.03
-51.93%0.74
-32.37%1.51
--1.58
--2.00
--1.53
--2.23
----
----
----
----
Doanh thu
25.72%2.66B
22.93%2.48B
21.53%2.13B
11.03%2.12B
5.93%2.11B
-2.81%2.02B
-5.08%1.75B
-4.67%1.91B
-9.64%2.00B
-11.36%2.08B
-8.41%1.85B
-10.07%2.00B
-8.22%2.21B
-6.79%2.34B
0.45%2.02B
12.39%2.23B
18.54%2.41B
36.35%2.52B
37.38%2.01B
42.39%1.98B
Lợi nhuận ròng
40.02%212.52M
108.14%173.01M
265.22%93.03M
200.89%177.28M
46.04%151.78M
-30.40%83.13M
-70.33%25.47M
-199.69%-175.72M
-43.57%103.93M
-48.95%119.44M
-52.27%85.85M
-32.66%176.27M
-36.19%184.17M
-25.11%233.97M
-53.08%179.85M
12.40%261.77M
89.50%288.63M
139.58%312.43M
477.65%383.31M
263.36%232.89M
Biên lợi nhuận ròng
11.37%7.99%
69.31%6.97%
200.53%4.36%
190.86%8.36%
37.86%7.18%
-28.39%4.12%
-68.74%1.45%
-204.56%-9.20%
-37.54%5.21%
-42.41%5.75%
-47.88%4.64%
-25.12%8.80%
--8.34%
--9.98%
--8.91%
--11.75%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.55%18.87%
23.44%18.33%
45.39%18.19%
19.10%19.20%
14.78%18.58%
-9.34%14.85%
-21.92%12.51%
-19.06%16.12%
-15.89%16.18%
-22.11%16.38%
-18.37%16.03%
-12.65%19.92%
--19.24%
--21.03%
--19.64%
--22.80%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
74.54%32.96%
80.60%34.71%
96.91%35.17%
106.87%36.26%
8.22%18.88%
7.43%19.22%
2.42%17.86%
1.65%17.53%
0.31%17.45%
0.65%17.89%
-17.12%17.44%
-18.81%17.24%
--17.39%
--17.78%
--21.04%
--21.24%
----
----
----
----
Doanh thu
25.72%2.66B
22.93%2.48B
21.53%2.13B
11.03%2.12B
5.93%2.11B
-2.81%2.02B
-5.08%1.75B
-4.67%1.91B
-9.64%2.00B
-11.36%2.08B
-8.41%1.85B
-10.07%2.00B
-8.22%2.21B
-6.79%2.34B
0.45%2.02B
12.39%2.23B
18.54%2.41B
36.35%2.52B
37.38%2.01B
42.39%1.98B
Lợi nhuận hoạt động
21.01%257.25M
85.91%232.26M
191.67%152.76M
62.68%211.52M
36.47%212.59M
-27.60%124.94M
-59.34%52.37M
-45.01%130.02M
-37.95%155.78M
-46.03%172.57M
-47.60%128.80M
-32.74%236.45M
-29.27%251.05M
-24.63%319.74M
-7.57%245.81M
27.38%351.55M
71.59%354.95M
134.60%424.21M
124.40%265.94M
167.03%276.00M
Lợi nhuận ròng
40.02%212.52M
108.14%173.01M
265.22%93.03M
200.89%177.28M
46.04%151.78M
-30.40%83.13M
-70.33%25.47M
-199.69%-175.72M
-43.57%103.93M
-48.95%119.44M
-52.27%85.85M
-32.66%176.27M
-36.19%184.17M
-25.11%233.97M
-53.08%179.85M
12.40%261.77M
89.50%288.63M
139.58%312.43M
477.65%383.31M
263.36%232.89M
Tài sản ngắn hạn
8.96%3.81B
3.07%3.46B
4.26%3.26B
71.13%5.51B
6.14%3.49B
3.68%3.36B
-2.19%3.13B
-0.79%3.22B
4.73%3.29B
3.12%3.24B
-2.44%3.20B
0.61%3.24B
-8.64%3.14B
-8.77%3.14B
-6.08%3.28B
15.71%3.22B
25.75%3.44B
36.73%3.44B
58.24%3.49B
28.45%2.79B
Tổng nợ ngắn hạn
29.35%1.63B
26.63%1.49B
23.35%1.37B
5.64%1.23B
50.78%1.26B
53.66%1.18B
45.45%1.11B
48.09%1.17B
-1.05%834.85M
-10.32%764.95M
-28.48%762.55M
-26.97%786.96M
-37.82%843.71M
-38.67%852.94M
29.20%1.07B
20.79%1.08B
38.40%1.36B
62.97%1.39B
22.42%825.20M
45.49%892.12M
Tổng tài sản
43.03%10.26B
40.07%9.80B
42.93%9.56B
36.48%9.24B
5.19%7.17B
4.23%6.99B
0.41%6.69B
1.15%6.77B
2.69%6.82B
2.90%6.71B
2.74%6.66B
6.71%6.70B
6.45%6.64B
6.83%6.52B
17.82%6.48B
32.78%6.27B
34.46%6.24B
39.00%6.10B
35.44%5.50B
17.64%4.73B
Tổng các khoản nợ
86.69%5.56B
81.77%5.26B
92.53%5.16B
78.83%4.93B
18.30%2.98B
18.15%2.90B
9.75%2.68B
11.84%2.76B
-0.01%2.52B
-1.84%2.45B
-9.70%2.44B
-8.35%2.47B
-14.66%2.52B
-15.68%2.50B
2.56%2.70B
20.13%2.69B
25.90%2.95B
32.54%2.96B
28.22%2.63B
7.56%2.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.02%4.70B
10.60%4.53B
9.83%4.41B
7.40%4.31B
-2.48%4.19B
-3.79%4.10B
-4.99%4.01B
-5.08%4.02B
4.34%4.30B
5.85%4.26B
11.62%4.22B
18.02%4.23B
25.40%4.12B
28.05%4.02B
31.82%3.78B
44.17%3.58B
43.19%3.29B
45.70%3.14B
42.82%2.87B
28.49%2.49B
Thu nhập hoạt động ròng
44.65%455.94M
50.63%232.57M
412.53%166.27M
-4.15%204.19M
-10.41%315.20M
-21.97%154.40M
-63.53%32.44M
-18.40%213.02M
-14.07%351.82M
-47.34%197.87M
-52.31%88.96M
-29.89%261.06M
-10.72%409.42M
100.54%375.77M
552.48%186.54M
1344.47%372.37M
241.59%458.56M
101.42%187.38M
115.10%28.59M
313.26%25.78M
Đầu tư ròng
-84.24%-155.04M
-74.47%-152.62M
-4176.00%-2.64B
-3.98%-118.00M
-2.55%-84.15M
-6.05%-87.48M
32.97%-61.66M
-70.73%-113.49M
64.33%-82.06M
67.34%-82.49M
41.43%-91.99M
66.01%-66.47M
-47.50%-230.06M
61.13%-252.56M
-182.74%-157.05M
-184.51%-195.55M
-168.34%-155.97M
-1672.81%-649.83M
714.44%189.81M
-88.52%-68.73M
Tài chính thuần
-5.26%-84.70M
-130.10%-20.16M
13.52%-59.19M
1971.83%1.90B
27.57%-80.47M
221.99%66.97M
-7.37%-68.44M
-20.82%-101.51M
-77.94%-111.10M
78.33%-54.90M
-546.43%-63.74M
69.32%-84.02M
60.72%-62.43M
-173441.10%-253.37M
-102.71%-9.86M
-596.64%-273.81M
-648.61%-158.95M
-100.70%-146.00K
551.83%363.71M
-37.57%-39.30M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, tổng doanh thu đạt 9.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.80B.

Tài sản ngắn hạn của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, tài sản ngắn hạn là 3.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.96.

Tổng tài sản của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Commercial Metals Co là 10.26B, bao gồm 3.81B tài sản ngắn hạn và 6.45B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, tổng nghĩa vụ của Commercial Metals Co là 5.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, tổng vốn chủ sở hữu của Commercial Metals Co là 4.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Commercial Metals Co là 861.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.66.

Giá trị đầu tư ròng của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, giá trị đầu tư ròng của Commercial Metals Co là -3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -783.03.

Giá trị huy động vốn ròng của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, giá trị huy động vốn ròng của Commercial Metals Co là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1046.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 689.60.

Thu nhập ròng của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, lợi nhuận ròng là 655.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 674.67.

Biên lợi nhuận ròng của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, biên lợi nhuận ròng là 6.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 543.10.

Biên lợi nhuận gộp của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, biên lợi nhuận gộp là 18.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 640.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 521.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Commercial Metals Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Commercial Metals Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 861.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.