tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Euro Tech Holdings Company Ltd

CLWT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.490USD
-0.020-1.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.10MVốn hóa
15.67P/E TTM

CLWT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Euro Tech Holdings Company Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Euro Tech Holdings Company Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
-18.62%8.12M
-8.77%7.26M
21.46%9.98M
18.23%7.96M
-27.48%8.22M
-33.06%6.73M
48.37%11.33M
75.83%10.05M
-11.01%7.64M
-35.13%5.72M
-18.93%8.58M
-7.37%8.81M
22.50%10.59M
9.29%9.52M
-28.03%8.64M
-16.83%8.71M
19.74%12.01M
26.54%10.47M
11.94%10.03M
-16.12%8.27M
-2.64%8.96M
4.93%9.86M
-27.44%9.20M
4.88%9.40M
--12.68M
--8.96M
Doanh thu
-18.62%8.12M
-8.77%7.26M
21.46%9.98M
18.23%7.96M
-27.48%8.22M
-33.06%6.73M
48.37%11.33M
75.83%10.05M
-11.01%7.64M
-35.13%5.72M
-18.93%8.58M
-7.37%8.81M
22.50%10.59M
9.29%9.52M
-28.03%8.64M
-16.83%8.71M
19.74%12.01M
26.54%10.47M
11.94%10.03M
-16.12%8.27M
-2.64%8.96M
4.93%9.86M
-27.44%9.20M
4.88%9.40M
--12.68M
--8.96M
Chi phí doanh thu
-28.35%5.46M
-15.33%5.47M
38.82%7.62M
33.40%6.46M
-36.62%5.49M
-31.14%4.84M
55.41%8.66M
71.55%7.03M
-10.16%5.57M
-39.53%4.10M
-25.70%6.20M
-15.85%6.78M
36.31%8.35M
18.26%8.06M
-31.85%6.13M
-20.23%6.81M
14.59%8.99M
33.10%8.54M
20.92%7.84M
-14.51%6.42M
2.45%6.49M
10.25%7.50M
-30.92%6.33M
7.79%6.81M
--9.16M
--6.32M
Chi phí hoạt động
-22.61%7.36M
-11.95%7.64M
25.02%9.51M
20.21%8.67M
-31.21%7.61M
-24.43%7.21M
28.49%11.06M
48.23%9.55M
0.73%8.61M
-30.69%6.44M
-19.87%8.54M
-11.46%9.29M
23.84%10.66M
12.79%10.49M
-26.88%8.61M
-18.06%9.30M
8.66%11.78M
20.54%11.35M
15.08%10.84M
-9.22%9.42M
1.41%9.42M
8.41%10.38M
-26.16%9.29M
4.85%9.57M
--12.58M
--9.13M
Lợi nhuận hoạt động
61.52%764.00K
47.27%-377.00K
-22.71%473.00K
-47.73%-715.00K
121.74%612.00K
-195.28%-484.00K
128.54%276.00K
170.36%508.00K
-2517.50%-967.00K
-51.68%-722.00K
153.33%40.00K
51.28%-476.00K
-327.27%-75.00K
-63.93%-977.00K
-85.90%33.00K
32.66%-596.00K
128.96%234.00K
22.77%-885.00K
-76.42%-808.00K
-123.39%-1.15M
-445.24%-458.00K
-200.00%-513.00K
-179.25%-84.00K
-3.64%-171.00K
--106.00K
---165.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
121.74%51.00K
221.43%45.00K
53.33%23.00K
75.00%14.00K
0.00%15.00K
0.00%8.00K
25.00%15.00K
-50.00%8.00K
-66.67%12.00K
-65.96%16.00K
50.00%36.00K
327.27%47.00K
9.09%24.00K
450.00%11.00K
340.00%22.00K
-84.62%2.00K
-87.50%5.00K
160.00%13.00K
300.00%40.00K
-70.59%5.00K
-37.50%10.00K
-41.38%17.00K
-15.79%16.00K
7.41%29.00K
--19.00K
--27.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-66.67%1.00K
0.00%4.00K
0.00%3.00K
100.00%4.00K
200.00%3.00K
-75.00%2.00K
-75.00%1.00K
100.00%8.00K
--4.00K
300.00%4.00K
----
-80.00%1.00K
0.00%6.00K
-54.55%5.00K
-25.00%6.00K
175.00%11.00K
--8.00K
--4.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-90.37%166.00K
14.29%232.00K
880.09%1.72M
-8.14%203.00K
---221.00K
--221.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
--1.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
----
----
----
30.00%-7.00K
----
---10.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--1.43M
-266.67%-5.00K
----
--3.00K
----
-100.00%0.00
----
--7.00K
----
--0.00
----
100.00%0.00
----
95.45%-1.00K
----
---22.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
217.39%27.00K
233.33%10.00K
-276.92%-23.00K
--3.00K
-80.88%13.00K
----
-73.95%68.00K
28.26%59.00K
506.98%261.00K
411.11%46.00K
-31.75%43.00K
280.00%9.00K
155.75%63.00K
-105.05%-5.00K
-1983.33%-113.00K
10000.00%99.00K
114.63%6.00K
-102.00%-1.00K
-246.43%-41.00K
35.14%50.00K
55.56%28.00K
2.78%37.00K
-43.75%18.00K
125.00%36.00K
--32.00K
--16.00K
Thu nhập trước thuế
-54.04%1.01M
81.73%-91.00K
437.50%2.19M
-93.02%-498.00K
17.58%408.00K
-144.95%-258.00K
149.43%347.00K
-24.97%574.00K
-738.18%-702.00K
282.14%765.00K
685.71%110.00K
-177.06%-420.00K
122.22%14.00K
208.78%545.00K
-126.14%-63.00K
43.13%-501.00K
129.64%241.00K
19.25%-881.00K
-93.57%-813.00K
-137.69%-1.09M
-723.53%-420.00K
-333.02%-459.00K
-137.78%-51.00K
13.11%-106.00K
--135.00K
---122.00K
Thuế thu nhập
51.22%62.00K
150.00%10.00K
32.26%41.00K
157.14%4.00K
128.97%31.00K
-141.18%-7.00K
-332.61%-107.00K
-66.00%17.00K
21.05%46.00K
5100.00%50.00K
164.41%38.00K
99.60%-1.00K
-942.86%-59.00K
-1304.76%-253.00K
-96.57%7.00K
-12.50%21.00K
-24.72%204.00K
107.55%24.00K
375.44%271.00K
-715.38%-318.00K
83.87%57.00K
-192.86%-39.00K
-40.38%31.00K
-53.33%42.00K
--52.00K
--90.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
175.33%413.00K
----
-63.14%150.00K
632.14%205.00K
332.98%407.00K
-34.88%28.00K
110.22%94.00K
458.33%43.00K
-253.59%-920.00K
-105.17%-12.00K
-35.87%599.00K
241.18%232.00K
-5.47%934.00K
149.28%68.00K
155.30%988.00K
-163.30%-138.00K
44.40%387.00K
282.46%218.00K
227.62%268.00K
-73.97%57.00K
---210.00K
--219.00K
Doanh thu sau thuế
-56.04%946.00K
79.88%-101.00K
470.82%2.15M
-100.00%-502.00K
-16.96%377.00K
-145.06%-251.00K
160.70%454.00K
-22.10%557.00K
-1138.89%-748.00K
270.64%715.00K
-1.37%72.00K
-152.51%-419.00K
204.29%73.00K
252.87%798.00K
-289.19%-70.00K
42.32%-522.00K
103.41%37.00K
-17.08%-905.00K
-127.25%-1.08M
-84.05%-773.00K
-481.71%-477.00K
-183.78%-420.00K
-198.80%-82.00K
30.19%-148.00K
--83.00K
---212.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-56.04%946.00K
79.88%-101.00K
172.41%2.15M
-100.00%-502.00K
30.79%790.00K
-132.94%-251.00K
277.13%604.00K
2.56%762.00K
-305.42%-341.00K
297.61%743.00K
119.60%166.00K
-147.84%-376.00K
-260.11%-847.00K
371.03%786.00K
-45.52%529.00K
65.35%-290.00K
1111.46%971.00K
8.12%-837.00K
-6.67%-96.00K
-350.99%-911.00K
-148.39%-90.00K
-121.98%-202.00K
246.46%186.00K
-1400.00%-91.00K
---127.00K
--7.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
271.01%256.00K
41.30%-145.00K
-71.72%69.00K
-233.78%-247.00K
132.38%244.00K
-127.21%-74.00K
143.57%105.00K
315.87%272.00K
-853.13%-241.00K
-31.25%-126.00K
156.14%32.00K
-4.35%-96.00K
-161.96%-57.00K
53.54%-92.00K
-67.14%92.00K
43.91%-198.00K
297.18%280.00K
-41.77%-353.00K
-30.28%-142.00K
-315.00%-249.00K
-287.93%-109.00K
-209.09%-60.00K
-68.13%58.00K
-56.69%55.00K
--182.00K
--127.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-66.87%690.00K
117.25%44.00K
276.67%2.08M
-38.59%-255.00K
10.82%553.00K
-137.55%-184.00K
599.00%499.00K
-43.61%490.00K
-174.63%-100.00K
410.36%869.00K
116.96%134.00K
-131.89%-280.00K
-239.82%-790.00K
1054.35%878.00K
-20.98%565.00K
80.99%-92.00K
1454.35%715.00K
26.89%-484.00K
142.11%46.00K
-366.20%-662.00K
-85.16%19.00K
2.74%-142.00K
141.42%128.00K
-21.67%-146.00K
---309.00K
---120.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-66.87%690.00K
117.25%44.00K
276.67%2.08M
-38.59%-255.00K
10.82%553.00K
-137.55%-184.00K
599.00%499.00K
-43.61%490.00K
-174.63%-100.00K
410.36%869.00K
116.96%134.00K
-131.89%-280.00K
-239.82%-790.00K
1054.35%878.00K
-20.98%565.00K
80.99%-92.00K
1454.35%715.00K
26.89%-484.00K
142.11%46.00K
-366.20%-662.00K
-85.16%19.00K
2.74%-142.00K
141.42%128.00K
-21.67%-146.00K
---309.00K
---120.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-66.85%0.09
117.28%0.01
277.13%0.27
-38.61%-0.03
-58.77%0.07
-136.10%-0.02
547.11%0.17
-41.35%0.07
-284.06%-0.04
306.90%0.11
113.75%0.02
-131.89%-0.05
-239.82%-0.15
1054.23%0.17
-20.98%0.11
80.99%-0.02
1456.79%0.14
26.87%-0.09
142.78%0.01
-367.72%-0.13
-85.17%0.00
2.73%-0.03
141.42%0.02
-21.85%-0.03
---0.06
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-66.85%0.09
117.28%0.01
277.13%0.27
-38.61%-0.03
-58.77%0.07
-136.10%-0.02
547.11%0.17
-41.35%0.07
-284.06%-0.04
306.90%0.11
113.75%0.02
-131.89%-0.05
-239.82%-0.15
1054.23%0.17
-20.98%0.11
80.99%-0.02
1456.79%0.14
26.87%-0.09
142.78%0.01
-367.72%-0.13
-85.17%0.00
2.73%-0.03
141.42%0.02
-21.85%-0.03
---0.06
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Euro Tech Holdings Company Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CLWT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Euro Tech Holdings Company Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Euro Tech Holdings Company Ltd báo cáo doanh thu là 13.27M cho năm tài chính 2025, tăng từ 15.38M của năm trước.

Doanh thu mà Euro Tech Holdings Company Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Euro Tech Holdings Company Ltd báo cáo doanh thu là 8.12M cho quý gần nhất, tăng -18.62% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Euro Tech Holdings Company Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Euro Tech Holdings Company Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 157.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Euro Tech Holdings Company Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Euro Tech Holdings Company Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 690.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Euro Tech Holdings Company Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Euro Tech Holdings Company Ltd là -233.00K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.