tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Clarivate PLC

CLVT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.980USD
-0.025-1.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.27BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CLVT

Theo dõi tình hình tài chính của Clarivate PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Clarivate PLC

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.42/0.18
Doanh thu / Dự báo
587.30M/589.73M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.46B
-3.97%
EPS(YoY)
-0.30
68.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-297.50%-0.42
58.35%-0.06
101.74%0.00
53.60%-0.04
77.13%-0.11
-7.09%-0.15
78.98%-0.27
-827.64%-0.09
-120.41%-0.46
-484.29%-0.14
-387.65%-1.30
---0.01
---0.21
--0.04
--0.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.49%587.30M
-1.38%585.50M
-6.94%617.00M
0.14%623.10M
-4.44%621.40M
-4.43%593.70M
-3.03%663.00M
-3.86%622.20M
-2.77%650.30M
-1.26%621.20M
1.24%683.70M
1.81%647.20M
-2.59%668.80M
-5.00%629.10M
20.44%675.30M
43.79%635.70M
54.07%686.60M
54.56%662.20M
23.07%560.70M
55.48%442.12M
Lợi nhuận ròng
-273.06%-268.60M
61.31%-40.20M
101.62%3.10M
56.86%-28.30M
77.27%-72.00M
-10.77%-103.90M
77.78%-191.80M
-893.94%-65.60M
-123.57%-316.80M
-479.76%-93.80M
-383.60%-863.00M
99.85%-6.60M
-424.26%-141.70M
-51.38%24.70M
333.30%304.30M
-74092.99%-4.43B
133.22%43.70M
190.79%50.80M
-850.32%-130.43M
103.29%5.99M
Biên lợi nhuận ròng
-294.72%-45.73%
60.77%-6.87%
101.74%0.50%
56.92%-4.54%
75.24%-11.59%
-44.95%-17.50%
76.56%-28.93%
-654.76%-10.54%
-154.23%-46.79%
-182.36%-12.07%
-357.74%-123.43%
--1.90%
---18.41%
---4.28%
--47.89%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.77%36.80%
5.48%35.76%
-3.84%36.16%
-9.41%34.20%
-5.88%36.51%
-5.97%33.91%
-5.24%37.60%
-2.19%37.75%
-2.64%38.80%
0.02%36.06%
7.40%39.68%
--38.60%
--39.85%
--36.05%
--36.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.51%40.16%
-0.39%39.20%
1.60%39.96%
1.71%39.36%
2.57%39.56%
5.58%39.35%
5.85%39.33%
6.67%38.70%
8.67%38.57%
6.33%37.27%
3.50%37.15%
--36.28%
--35.49%
--35.05%
--35.90%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.49%587.30M
-1.38%585.50M
-6.94%617.00M
0.14%623.10M
-4.44%621.40M
-4.43%593.70M
-3.03%663.00M
-3.86%622.20M
-2.77%650.30M
-1.26%621.20M
1.24%683.70M
1.81%647.20M
-2.59%668.80M
-5.00%629.10M
20.44%675.30M
43.79%635.70M
54.07%686.60M
54.56%662.20M
23.07%560.70M
55.48%442.12M
Lợi nhuận hoạt động
-26.38%36.00M
20.33%29.60M
-11.85%58.00M
-42.82%40.60M
-26.91%48.90M
-19.34%24.60M
-28.24%65.80M
-0.28%71.00M
-4.56%66.90M
-8.96%30.50M
-72.63%91.70M
8.37%71.20M
-19.43%70.10M
-21.91%33.50M
330.34%335.00M
82.57%65.70M
111638.46%87.00M
563.08%42.90M
294.66%77.85M
479.93%35.99M
Lợi nhuận ròng
-273.06%-268.60M
61.31%-40.20M
101.62%3.10M
56.86%-28.30M
77.27%-72.00M
-10.77%-103.90M
77.78%-191.80M
-893.94%-65.60M
-123.57%-316.80M
-479.76%-93.80M
-383.60%-863.00M
99.85%-6.60M
-424.26%-141.70M
-51.38%24.70M
333.30%304.30M
-74092.99%-4.43B
133.22%43.70M
190.79%50.80M
-850.32%-130.43M
103.29%5.99M
Tài sản ngắn hạn
-9.40%1.21B
-3.93%1.30B
5.25%1.31B
-3.58%1.29B
0.40%1.34B
-2.62%1.35B
-14.88%1.24B
-2.59%1.34B
-5.84%1.33B
-4.17%1.39B
4.80%1.46B
-5.31%1.37B
4.22%1.42B
-6.37%1.45B
-14.78%1.40B
-71.24%1.45B
-74.42%1.36B
23.87%1.55B
42.67%1.64B
434.66%5.05B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.91%1.44B
0.10%1.54B
9.44%1.57B
-2.36%1.49B
-0.42%1.48B
-4.59%1.54B
-10.41%1.43B
3.88%1.53B
-0.85%1.49B
0.32%1.61B
2.58%1.60B
-10.04%1.47B
-9.85%1.50B
-10.12%1.61B
-17.99%1.56B
-47.81%1.63B
-50.56%1.66B
30.95%1.79B
33.65%1.90B
372.06%3.13B
Tổng tài sản
-8.19%10.49B
-4.92%10.93B
-3.66%11.07B
-6.67%11.23B
-5.44%11.42B
-8.09%11.49B
-9.57%11.49B
-10.34%12.03B
-11.88%12.08B
-10.29%12.50B
-8.88%12.71B
-2.40%13.42B
-27.24%13.71B
-29.40%13.94B
-30.91%13.94B
-24.22%13.75B
0.43%18.84B
34.06%19.74B
36.46%20.18B
252.25%18.14B
Tổng các khoản nợ
-7.45%5.95B
-5.06%6.14B
-1.96%6.23B
-2.97%6.32B
-0.71%6.43B
-2.28%6.47B
-5.41%6.35B
-3.25%6.52B
-4.35%6.47B
-5.21%6.62B
-5.86%6.71B
-12.22%6.74B
-13.19%6.77B
-13.12%6.98B
-13.62%7.13B
5.84%7.67B
2.66%7.80B
43.25%8.03B
43.45%8.26B
131.77%7.25B
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.14%4.54B
-4.74%4.79B
-5.76%4.84B
-11.06%4.90B
-10.89%4.99B
-14.63%5.03B
-14.24%5.14B
-17.49%5.51B
-19.22%5.60B
-15.39%5.89B
-12.04%5.99B
10.00%6.68B
-37.16%6.94B
-40.57%6.96B
-42.88%6.81B
-44.23%6.07B
-1.08%11.04B
28.41%11.71B
32.00%11.93B
438.61%10.89B
Thu nhập hoạt động ròng
-15.13%98.70M
-21.32%134.70M
13.16%159.90M
-10.74%181.10M
-7.84%116.30M
-2.84%171.20M
-25.98%141.30M
24.17%202.90M
-22.29%126.20M
-22.55%176.20M
39.44%190.90M
-21.37%163.40M
67.08%162.40M
237.54%227.50M
650.05%136.90M
373.90%207.80M
10.92%97.20M
-61.27%67.40M
-86.53%18.25M
114.32%43.85M
Đầu tư ròng
17.12%-54.70M
8.37%-55.80M
-430.37%-70.70M
28.31%-65.60M
35.42%-66.00M
5.43%-60.90M
131.94%21.40M
-45.47%-91.50M
-116.99%-102.20M
-6.62%-64.40M
-129.37%-67.00M
6.68%-62.90M
22.41%-47.10M
-41.45%-60.40M
105.78%228.10M
-73.16%-67.40M
-108.96%-60.70M
-31.23%-42.70M
-94.99%-3.94B
-50.02%-38.92M
Tài chính thuần
-27.83%-68.90M
-186.75%-162.30M
67.49%-77.90M
-41.02%-154.70M
-110.55%-53.90M
40.55%-56.60M
-37.46%-239.60M
11.82%-109.70M
44.59%-25.60M
37.20%-95.20M
64.55%-174.30M
-342.70%-124.40M
69.32%-46.20M
-70.72%-151.60M
-394.12%-491.70M
87.86%-28.10M
-103.67%-150.60M
-1252.63%-88.80M
-89.26%167.18M
-3647.64%-231.42M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, tổng doanh thu đạt 2.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.56B.

Tài sản ngắn hạn của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, tài sản ngắn hạn là 1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.25.

Tổng tài sản của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Clarivate PLC là 11.07B, bao gồm 1.31B tài sản ngắn hạn và 9.76B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, tổng nghĩa vụ của Clarivate PLC là 6.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Clarivate PLC là 4.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Clarivate PLC là 194.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.81.

Giá trị đầu tư ròng của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, giá trị đầu tư ròng của Clarivate PLC là -263.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, giá trị huy động vốn ròng của Clarivate PLC là -343.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.99.

Thu nhập ròng của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, lợi nhuận ròng là -201.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.90.

Biên lợi nhuận ròng của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, biên lợi nhuận ròng là -8.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.11.

Biên lợi nhuận gộp của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, biên lợi nhuận gộp là 35.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Clarivate PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clarivate PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 194.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.