tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Collplant Biotechnologies Ltd

CLGN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.299USD
-0.001-0.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

CLGN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Collplant Biotechnologies Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Collplant Biotechnologies Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-96.45%73.00K
-63.41%60.00K
1825.00%77.00K
-28.11%179.00K
1996.94%2.06M
-45.15%164.00K
-90.70%4.00K
-97.55%249.00K
-77.37%98.00K
415.52%299.00K
-60.55%43.00K
15330.30%10.18M
556.06%433.00K
-81.29%58.00K
-22.14%109.00K
-90.45%66.00K
-99.54%66.00K
-44.34%310.00K
-96.62%140.00K
-16.04%691.00K
2280.95%14.50M
26.88%557.00K
510.90%4.15M
35.81%823.00K
2.53%609.00K
--439.00K
--679.00K
--606.00K
--594.00K
Doanh thu
-96.45%73.00K
-63.41%60.00K
1825.00%77.00K
-28.11%179.00K
1996.94%2.06M
-45.15%164.00K
-90.70%4.00K
-97.55%249.00K
-77.37%98.00K
415.52%299.00K
-60.55%43.00K
15330.30%10.18M
556.06%433.00K
-81.29%58.00K
-22.14%109.00K
-90.45%66.00K
-99.54%66.00K
-44.34%310.00K
-96.62%140.00K
-16.04%691.00K
2280.95%14.50M
26.88%557.00K
510.90%4.15M
35.81%823.00K
2.53%609.00K
--439.00K
--679.00K
--606.00K
--594.00K
Chi phí doanh thu
68.09%316.00K
-29.41%192.00K
-1.10%269.00K
-65.30%186.00K
-65.50%188.00K
-64.81%272.00K
-2.16%272.00K
-12.85%536.00K
67.69%545.00K
1146.77%773.00K
5.30%278.00K
1330.23%615.00K
948.39%325.00K
-88.69%62.00K
85.92%264.00K
-89.98%43.00K
-96.50%31.00K
62.13%548.00K
-90.15%142.00K
-42.65%429.00K
86.53%886.00K
-3.70%338.00K
123.41%1.44M
61.56%748.00K
13.10%475.00K
--351.00K
--645.00K
--463.00K
--420.00K
Chi phí hoạt động
-13.91%3.19M
-22.43%3.21M
-21.16%3.58M
-27.88%3.36M
-16.35%3.70M
-22.90%4.14M
-2.13%4.55M
3.28%4.66M
12.02%4.43M
13.37%5.37M
1.49%4.64M
6.02%4.51M
3.08%3.95M
15.07%4.73M
41.53%4.58M
13.24%4.25M
-14.30%3.83M
25.81%4.11M
-5.27%3.23M
37.21%3.75M
93.18%4.47M
7.74%3.27M
40.73%3.41M
15.59%2.74M
9.19%2.32M
--3.04M
--2.43M
--2.37M
--2.12M
Chi phí R&D
-20.29%1.68M
-22.14%1.98M
-27.19%2.09M
-25.36%2.01M
-12.51%2.10M
-18.31%2.54M
6.46%2.87M
4.78%2.70M
14.46%2.41M
18.05%3.11M
-2.95%2.69M
-0.96%2.57M
-6.24%2.10M
20.47%2.64M
45.55%2.78M
36.72%2.60M
37.29%2.24M
64.34%2.19M
107.17%1.91M
89.72%1.90M
101.60%1.63M
-10.00%1.33M
-14.56%921.00K
-7.56%1.00M
4.92%810.00K
--1.48M
--1.08M
--1.08M
--772.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-13.93%210.00K
-10.74%216.00K
-12.55%223.00K
-12.26%229.00K
-12.86%244.00K
-14.79%242.00K
-6.25%255.00K
-1.88%261.00K
0.00%280.00K
-3.40%284.00K
-3.20%272.00K
1.92%266.00K
16.67%280.00K
31.25%294.00K
42.64%281.00K
45.81%261.00K
38.73%240.00K
34.94%224.00K
17.96%197.00K
9.82%179.00K
5.49%173.00K
-1.78%166.00K
-37.22%167.00K
24.43%163.00K
69.07%164.00K
--169.00K
--266.00K
--131.00K
--97.00K
Lợi nhuận hoạt động
-89.02%-3.12M
20.73%-3.15M
22.79%-3.51M
27.87%-3.18M
61.93%-1.65M
21.59%-3.97M
1.30%-4.54M
-177.61%-4.41M
-23.02%-4.33M
-8.38%-5.07M
-3.00%-4.60M
235.65%5.68M
6.61%-3.52M
-22.92%-4.68M
-44.41%-4.47M
-36.63%-4.18M
-137.58%-3.77M
-40.21%-3.80M
-521.53%-3.09M
-60.12%-3.06M
687.35%10.03M
-4.51%-2.71M
142.01%734.00K
-8.63%-1.91M
-11.79%-1.71M
---2.60M
---1.75M
---1.76M
---1.53M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-90.82%18.00K
----
-88.89%24.00K
----
46.27%196.00K
-85.54%96.00K
-4.00%216.00K
130.59%196.00K
--134.00K
70.26%664.00K
152.81%225.00K
--85.00K
----
596.43%390.00K
32.84%89.00K
----
----
143.48%56.00K
--67.00K
700.00%72.00K
194.12%50.00K
--23.00K
----
-98.57%9.00K
--17.00K
----
----
--630.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--57.00K
----
--169.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
113.04%196.00K
----
----
1150.00%100.00K
384.21%92.00K
----
-27.27%8.00K
300.00%8.00K
375.00%19.00K
-98.67%26.00K
-99.21%11.00K
-66.67%2.00K
--4.00K
--1.95M
--1.39M
--6.00K
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-147.83%-285.00K
----
----
----
-379.17%-115.00K
----
----
----
87.30%-24.00K
-110.00%-42.00K
40.00%-39.00K
-27.96%67.00K
-470.59%-189.00K
48.72%-20.00K
41.44%-65.00K
113.04%93.00K
--51.00K
---39.00K
---111.00K
---713.00K
Thu nhập trước thuế
-113.29%-3.10M
17.30%-3.21M
19.49%-3.48M
20.50%-3.35M
65.39%-1.45M
17.30%-3.88M
1.17%-4.33M
-173.06%-4.21M
-12.92%-4.20M
-6.54%-4.69M
0.05%-4.38M
234.47%5.76M
---3.71M
-16.68%-4.40M
-42.31%-4.38M
-41.05%-4.29M
----
-29.85%-3.77M
-537.70%-3.08M
-54.13%-3.04M
732.35%10.12M
35.43%-2.91M
122.13%703.00K
-57.93%-1.97M
28.53%-1.60M
---4.50M
---3.18M
---1.25M
---2.24M
Doanh thu sau thuế
-113.29%-3.10M
17.30%-3.21M
19.49%-3.48M
20.50%-3.35M
65.39%-1.45M
17.30%-3.88M
1.17%-4.33M
-173.06%-4.21M
-12.92%-4.20M
-6.54%-4.69M
0.05%-4.38M
234.47%5.76M
---3.71M
-16.68%-4.40M
-42.31%-4.38M
-41.05%-4.29M
----
-29.85%-3.77M
-537.70%-3.08M
-54.13%-3.04M
732.35%10.12M
35.43%-2.91M
122.13%703.00K
-57.93%-1.97M
28.53%-1.60M
---4.50M
---3.18M
---1.25M
---2.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-113.29%-3.10M
17.30%-3.21M
19.49%-3.48M
20.50%-3.35M
65.39%-1.45M
17.30%-3.88M
1.17%-4.33M
-173.06%-4.21M
-12.92%-4.20M
-6.54%-4.69M
0.05%-4.38M
234.47%5.76M
3.76%-3.71M
-16.68%-4.40M
-42.31%-4.38M
-41.05%-4.29M
-138.13%-3.86M
-29.85%-3.77M
-537.70%-3.08M
-54.13%-3.04M
732.35%10.12M
35.43%-2.91M
122.13%703.00K
-57.93%-1.97M
28.53%-1.60M
---4.50M
---3.18M
---1.25M
---2.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-113.29%-3.10M
17.30%-3.21M
19.49%-3.48M
20.50%-3.35M
65.39%-1.45M
17.30%-3.88M
1.17%-4.33M
-173.06%-4.21M
-12.92%-4.20M
-6.54%-4.69M
0.05%-4.38M
234.47%5.76M
3.76%-3.71M
-16.68%-4.40M
-42.31%-4.38M
-41.05%-4.29M
-138.13%-3.86M
-29.85%-3.77M
-537.70%-3.08M
-54.13%-3.04M
732.35%10.12M
35.43%-2.91M
122.13%703.00K
-57.93%-1.97M
28.53%-1.60M
---4.50M
---3.18M
---1.25M
---2.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-113.29%-3.10M
17.30%-3.21M
19.49%-3.48M
20.50%-3.35M
65.39%-1.45M
17.30%-3.88M
1.17%-4.33M
-173.06%-4.21M
-12.92%-4.20M
-6.54%-4.69M
0.05%-4.38M
234.47%5.76M
3.76%-3.71M
-16.68%-4.40M
-42.31%-4.38M
-41.05%-4.29M
-138.13%-3.86M
-29.85%-3.77M
-537.70%-3.08M
-54.13%-3.04M
732.35%10.12M
35.43%-2.91M
122.13%703.00K
-57.93%-1.97M
28.53%-1.60M
---4.50M
---3.18M
---1.25M
---2.24M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-77.72%-0.23
25.92%-0.25
27.51%-0.27
23.09%-0.28
65.39%-0.13
17.30%-0.34
1.26%-0.38
-172.52%-0.37
-11.12%-0.37
-3.94%-0.41
3.16%-0.38
231.13%0.51
8.44%-0.33
-12.02%-0.39
-34.81%-0.39
-29.78%-0.39
-129.92%-0.36
15.70%-0.35
-390.20%-0.29
-5.13%-0.30
600.53%1.20
44.73%-0.42
114.81%0.10
-5.81%-0.28
49.98%-0.24
---0.75
---0.68
---0.27
---0.48
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-77.72%-0.23
25.92%-0.25
27.51%-0.27
23.09%-0.28
65.39%-0.13
17.30%-0.34
1.26%-0.38
-175.12%-0.37
-11.12%-0.37
-3.94%-0.41
3.16%-0.38
226.58%0.49
8.44%-0.33
-12.02%-0.39
-34.81%-0.39
-29.78%-0.39
-129.92%-0.36
15.70%-0.35
-390.20%-0.29
-5.13%-0.30
600.53%1.20
44.73%-0.42
114.81%0.10
-5.81%-0.28
49.98%-0.24
---0.75
---0.68
---0.27
---0.48
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Collplant Biotechnologies Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CLGN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Collplant Biotechnologies Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Collplant Biotechnologies Ltd báo cáo doanh thu là 2.37M cho năm tài chính 2025, tăng từ 515.00K của năm trước.

Doanh thu mà Collplant Biotechnologies Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Collplant Biotechnologies Ltd báo cáo doanh thu là 73.00K cho quý gần nhất, tăng -96.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Collplant Biotechnologies Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Collplant Biotechnologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -11.49M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Collplant Biotechnologies Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Collplant Biotechnologies Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Collplant Biotechnologies Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Collplant Biotechnologies Ltd là -11.35M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.