tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ci&T Inc

CINT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.350USD
+0.080+2.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
431.78MVốn hóa
10.80P/E TTM

CINT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ci&T Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-23.40%48.12M
-15.47%47.86M
-38.47%43.30M
23.87%58.64M
-12.56%62.81M
27.61%56.62M
51.65%70.37M
22.45%47.34M
5.30%71.84M
-17.91%44.37M
-24.70%46.40M
-43.15%38.66M
-39.84%68.23M
-67.78%54.05M
195.72%61.62M
--68.01M
--113.41M
--167.77M
--20.84M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-42.91%8.21M
41.13%12.29M
39.43%12.01M
-53.69%6.40M
-41.96%14.38M
-33.81%8.71M
-61.59%8.61M
-27.69%13.81M
-18.57%24.77M
-63.04%13.16M
54.86%22.42M
59.58%19.10M
119.10%30.42M
46.09%35.60M
-30.52%14.48M
--11.97M
--13.89M
--24.37M
--20.84M
-Đầu tư ngắn hạn
-17.61%39.91M
-25.75%35.57M
-49.33%31.29M
55.80%52.25M
2.91%48.43M
53.50%47.91M
157.52%61.75M
71.39%33.53M
24.51%47.07M
69.12%31.21M
-49.13%23.98M
-65.09%19.57M
-62.02%37.80M
-87.13%18.46M
--47.14M
--56.05M
--99.52M
--143.40M
----
Các khoản phải thu
27.22%154.85M
14.77%141.72M
9.86%149.15M
-4.95%127.77M
0.79%121.72M
-9.51%123.48M
-0.71%135.77M
-10.25%134.42M
-11.92%120.76M
-3.76%136.46M
5.83%136.74M
18.09%149.77M
20.30%137.11M
62.68%141.79M
47.56%129.21M
--126.83M
--113.98M
--87.16M
--87.56M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
29.57%86.72M
3.96%97.29M
6.23%86.81M
-9.48%71.67M
7.58%66.93M
-3.76%93.58M
-2.61%81.71M
-18.98%79.18M
-29.29%62.21M
-29.43%97.24M
-1.82%83.91M
23.27%97.73M
34.33%87.98M
125.39%137.78M
46.08%85.46M
--79.28M
--65.49M
--61.13M
--58.50M
-Các khoản phải thu khác
20.78%56.43M
53.00%34.26M
12.30%52.05M
1.44%48.74M
-6.64%46.72M
-27.15%22.39M
-2.74%46.35M
5.29%48.05M
9.00%50.05M
--30.74M
12.61%47.65M
3.52%45.63M
2.16%45.91M
----
56.04%42.32M
--44.08M
--44.94M
--24.13M
--27.12M
Tài sản ngắn hạn khác
-5.70%6.83M
-41.84%6.36M
-28.40%7.31M
-26.39%7.69M
25.25%7.24M
95.49%10.93M
34.35%10.21M
64.98%10.45M
-8.13%5.78M
-23.75%5.59M
24.12%7.60M
-9.01%6.33M
-17.71%6.29M
36.20%7.33M
20.38%6.13M
--6.96M
--7.65M
--5.38M
--5.09M
Tổng tài sản ngắn hạn
9.14%209.92M
2.28%196.13M
-8.01%199.76M
0.56%194.52M
-3.73%192.34M
1.78%191.76M
9.56%217.15M
-5.17%193.44M
-8.98%199.81M
-8.24%188.41M
-1.65%198.20M
-0.55%203.98M
-7.03%219.52M
-21.17%205.32M
76.77%201.54M
--205.10M
--236.13M
--260.47M
--114.01M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
4.76%14.46M
7.03%14.93M
0.74%15.61M
-4.52%14.98M
-2.29%13.80M
-13.71%13.95M
-8.19%15.49M
-19.40%15.69M
-30.16%14.13M
-24.31%16.17M
-30.11%16.87M
-24.17%19.47M
-28.23%20.23M
-9.55%21.36M
0.42%24.14M
--25.68M
--28.19M
--23.62M
--24.04M
-Tài sản cố định
----
22.06%49.28M
-24.17%32.41M
--30.91M
--28.16M
-6.81%40.38M
--42.75M
----
----
--43.33M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
30.00%34.35M
-38.33%16.81M
--15.93M
--14.36M
-2.71%26.43M
--27.25M
----
----
--27.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
4.55%334.88M
6.49%329.35M
1.60%333.30M
3.31%331.14M
-5.01%320.32M
-10.33%309.28M
-2.37%328.04M
-8.35%320.55M
-0.69%337.22M
2.49%344.92M
61.94%336.01M
70.51%349.77M
53.25%339.56M
153.74%336.55M
51.43%207.49M
--205.13M
--221.57M
--132.63M
--137.02M
Tài sản dài hạn khác
-7.73%4.40M
-2.08%5.23M
-42.76%4.71M
-39.50%4.67M
-58.61%4.77M
-53.51%5.34M
-43.19%8.22M
-47.81%7.73M
-28.51%11.53M
-1.01%11.50M
-2.68%14.48M
10.84%14.81M
37.32%16.13M
70.04%11.61M
158.15%14.88M
--13.36M
--11.74M
--6.83M
--5.76M
Tổng tài sản dài hạn
3.78%358.93M
5.89%354.37M
0.77%354.55M
4.12%358.28M
-4.73%345.86M
-10.23%334.66M
-4.42%351.84M
-10.58%344.10M
-3.61%363.03M
0.69%372.78M
48.93%368.10M
57.17%384.82M
43.61%376.64M
126.26%370.21M
47.66%247.17M
--244.84M
--262.26M
--163.62M
--167.39M
Tổng tài sản
5.70%568.85M
4.57%550.50M
-2.58%554.31M
2.84%552.80M
-4.38%538.20M
-6.20%526.42M
0.47%568.98M
-8.71%537.53M
-5.59%562.84M
-2.49%561.19M
26.21%566.30M
30.86%588.80M
19.62%596.16M
35.71%575.53M
59.45%448.70M
--449.95M
--498.39M
--424.10M
--281.40M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--743.00K
-Các khoản phải trả khác
-13.90%2.54M
-17.50%3.29M
5.24%3.62M
-8.88%2.85M
-6.62%2.95M
-29.22%3.99M
-49.94%3.44M
-61.25%3.13M
-68.48%3.16M
-38.09%5.64M
8.94%6.87M
102.80%8.08M
168.80%10.02M
271.00%9.10M
130.94%6.30M
--3.98M
--3.73M
--2.45M
--2.73M
Chi phí trích trước
27.66%67.08M
39.01%61.94M
19.16%59.14M
21.91%48.62M
17.10%52.54M
9.83%44.55M
7.88%49.63M
-10.87%39.88M
-14.22%44.87M
-18.64%40.57M
-7.80%46.00M
4.07%44.74M
-5.19%52.31M
15.92%49.86M
23.48%49.89M
--42.99M
--55.17M
--43.01M
--40.41M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
30.90%69.29M
39.49%69.88M
46.80%73.19M
114.23%69.81M
77.71%52.93M
85.72%50.09M
3.03%49.86M
-29.19%32.58M
-40.51%29.79M
-45.36%26.97M
-7.02%48.39M
14.62%46.02M
21.97%50.07M
48.14%49.36M
77.43%52.04M
--40.15M
--41.05M
--33.32M
--29.33M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-19.91%3.13M
-11.17%3.44M
-1.08%3.86M
14.38%3.98M
24.58%3.90M
4.80%3.87M
3.83%3.90M
-16.57%3.48M
-20.40%3.13M
-10.61%3.69M
-30.26%3.76M
-20.49%4.17M
-28.28%3.93M
8.39%4.13M
40.07%5.39M
--5.24M
--5.49M
--3.81M
--3.85M
Nợ phải trả hoãn lại
116.81%4.89M
-40.57%4.02M
-82.21%953.00K
-74.26%1.17M
-61.83%2.25M
-31.87%6.77M
108.09%5.36M
67.84%4.55M
45.99%5.91M
61.24%9.93M
18.55%2.57M
21.11%2.71M
72.12%4.05M
150.02%6.16M
292.15%2.17M
--2.24M
--2.35M
--2.46M
--553.76K
Nợ ngắn hạn khác
42.73%7.43M
-32.01%7.31M
-48.03%4.57M
-47.61%4.03M
-42.60%5.21M
-30.91%10.76M
-6.85%8.79M
-28.81%7.68M
-35.55%9.07M
1.99%15.57M
11.40%9.44M
73.41%10.79M
131.41%14.07M
210.39%15.26M
158.13%8.47M
--6.22M
--6.08M
--4.92M
--3.28M
Tổng nợ ngắn hạn
23.47%152.79M
17.55%146.92M
3.89%142.97M
22.03%130.86M
12.43%123.75M
32.90%124.98M
11.29%137.62M
-12.08%107.24M
-23.86%110.07M
-32.77%94.04M
-10.49%123.66M
-4.70%121.97M
4.72%144.55M
41.94%139.88M
38.94%138.16M
--127.99M
--138.03M
--98.55M
--99.44M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-38.51%717.00K
-36.80%680.00K
-27.57%1.28M
-27.57%1.24M
-39.69%1.17M
-45.85%1.08M
-26.50%1.76M
-32.00%1.72M
-18.93%1.93M
-16.02%1.99M
-11.02%2.40M
-9.05%2.52M
850.47%2.38M
1982.04%2.37M
2791.68%2.69M
--2.78M
--250.90K
--113.64K
--93.15K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-39.53%54.71M
-39.26%56.19M
-38.21%66.57M
-31.41%81.70M
-31.28%90.47M
-27.15%92.51M
-12.63%107.75M
-14.02%119.12M
-6.74%131.65M
-12.10%126.98M
47.20%123.33M
48.68%138.54M
15.46%141.17M
28.89%144.46M
-29.13%83.78M
--93.18M
--122.27M
--112.08M
--118.22M
-Nợ dài hạn
-39.53%54.71M
-39.26%56.19M
-38.21%66.57M
-31.41%81.70M
-31.28%90.47M
-27.15%92.51M
-12.63%107.75M
-14.02%119.12M
-6.74%131.65M
-12.10%126.98M
47.20%123.33M
48.68%138.54M
15.46%141.17M
28.89%144.46M
-29.13%83.78M
--93.18M
--122.27M
--112.08M
--118.22M
Nợ dài hạn khác
-15.16%3.30M
-6.97%3.26M
-11.83%4.05M
-4.49%4.00M
-18.01%3.88M
-2.70%3.50M
11.98%4.60M
31.33%4.19M
59.90%4.74M
18.27%3.60M
33.86%4.10M
2.70%3.19M
295.23%2.96M
639.22%3.04M
1289.76%3.07M
--3.11M
--749.74K
--411.65K
--220.66K
Tổng nợ dài hạn
-21.18%97.49M
-21.98%94.64M
-23.57%105.96M
-20.42%119.73M
-24.15%123.69M
-30.94%121.31M
-12.27%138.64M
-14.02%150.45M
-8.20%163.08M
-5.04%175.65M
48.50%158.04M
46.12%174.98M
20.44%177.65M
42.30%184.97M
-21.99%106.43M
--119.75M
--147.50M
--129.99M
--136.43M
Tổng các khoản nợ
1.15%250.28M
-1.92%241.56M
-9.89%248.93M
-2.75%250.59M
-9.41%247.44M
-8.67%246.29M
-1.93%276.26M
-13.22%257.68M
-15.22%273.15M
-16.98%269.69M
15.18%281.70M
19.86%296.95M
12.84%322.20M
42.14%324.85M
3.70%244.58M
--247.74M
--285.53M
--228.54M
--235.86M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.14%181.22M
-1.58%183.40M
1.60%183.32M
4.77%184.19M
-5.54%185.18M
2.89%186.34M
-4.04%180.44M
-11.07%175.81M
4.90%196.05M
3.69%181.10M
7.62%188.04M
11.74%197.70M
-4.77%186.88M
6.21%174.65M
1497.19%174.73M
--176.94M
--196.25M
--164.44M
--10.94M
Lợi nhuận giữ lại
27.31%167.38M
29.82%161.71M
28.18%152.53M
30.89%142.46M
19.15%131.48M
21.70%124.57M
-2.43%118.99M
-8.69%108.84M
8.83%110.35M
25.80%102.36M
166.49%121.96M
205.66%119.20M
181.72%101.39M
233.10%81.36M
60.52%45.76M
--39.00M
--35.99M
--24.43M
--28.51M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
149.08%28.65M
364.86%30.02M
206.51%28.50M
268.08%20.15M
1292.25%11.50M
--6.46M
23.69%9.30M
41.79%5.47M
--826.07K
--0.00
--7.52M
--3.86M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
90.42%-1.38M
74.69%-6.16M
-175.70%-1.96M
-739.02%-4.29M
9.33%-14.39M
-402.37%-24.33M
114.50%2.59M
103.17%671.97K
-10.89%-15.88M
250.71%8.04M
-9.24%-17.88M
-54.34%-21.19M
26.13%-14.32M
-179.82%-5.34M
-368.80%-16.37M
---13.73M
---19.38M
--6.69M
--6.09M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.57%318.57M
10.29%308.94M
4.33%305.39M
7.99%302.21M
0.37%290.76M
-3.90%280.12M
2.86%292.72M
-4.11%279.85M
5.74%289.69M
16.28%291.50M
39.43%284.60M
44.33%291.85M
28.70%273.96M
28.19%250.68M
348.23%204.12M
--202.20M
--212.86M
--195.55M
--45.54M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CINT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ci&T Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ci&T Inc có 8.21M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Ci&T Inc là bao nhiêu?

Ci&T Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 241.56M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 146.92M nợ ngắn hạ và 94.64M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Ci&T Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ci&T Inc là 550.50M, bao gồm 196.13M tài sản ngắn hạn và 354.37M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ci&T Inc là bao nhiêu?

Ci&T Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 308.94M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.