tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chime Financial Inc

CHYM
Thêm vào danh sách theo dõi
28.620USD
-1.300-4.34%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
10.83BVốn hóa
LỗP/E TTM

CHYM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Chime Financial Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-2.74%1.06B
54.48%1.01B
--1.05B
--1.08B
--1.09B
--654.63M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-38.26%536.04M
91.00%607.68M
--466.25M
--445.03M
--868.28M
--318.16M
-Đầu tư ngắn hạn
134.33%527.38M
19.95%403.61M
--587.83M
--633.74M
--225.06M
--336.47M
Các khoản phải thu
12.06%385.17M
17.08%400.15M
--329.46M
--346.65M
--343.71M
--341.76M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
26.42%276.49M
19.11%283.34M
--247.18M
--226.61M
--218.71M
--237.88M
-Khoản vay phải thu
-14.65%97.40M
5.70%105.81M
--71.58M
--109.00M
--114.12M
--100.11M
-Các khoản phải thu khác
3.69%11.29M
190.95%11.00M
--10.71M
--11.04M
--10.89M
--3.78M
Chi phí trả trước
-1.98%71.08M
9.64%86.84M
--106.75M
--90.85M
--72.52M
--79.20M
Tài sản ngắn hạn khác
19.13%269.84M
29.31%245.99M
--265.71M
--242.63M
--226.50M
--190.24M
Tổng tài sản ngắn hạn
3.08%1.79B
37.80%1.74B
--1.76B
--1.76B
--1.74B
--1.27B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
30.90%176.29M
27.52%175.71M
--177.75M
--172.13M
--134.68M
--137.80M
-Tài sản cố định
36.32%264.50M
35.04%256.79M
--251.58M
--238.59M
--194.03M
--190.16M
-Khấu hao lũy kế
48.61%88.21M
54.84%81.07M
--73.83M
--66.45M
--59.36M
--52.36M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--27.49M
--27.49M
--27.49M
--27.49M
----
----
Tài sản dài hạn khác
-89.44%3.35M
-90.99%2.92M
--30.85M
--31.28M
--31.72M
--32.37M
Tổng tài sản dài hạn
24.48%207.13M
21.13%206.12M
--208.59M
--203.41M
--166.40M
--170.17M
Tổng tài sản
4.95%2.00B
35.82%1.95B
--1.96B
--1.96B
--1.90B
--1.44B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-2.13%167.95M
-15.14%142.41M
--193.07M
--171.97M
--171.60M
--167.81M
Chi phí trích trước
19.14%146.77M
5.62%120.24M
--144.79M
--131.99M
--123.20M
--113.84M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--23.20M
--31.40M
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
--23.20M
--31.40M
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-2.13%167.95M
-15.14%142.41M
--193.07M
--171.97M
--171.60M
--167.81M
Tổng nợ ngắn hạn
7.65%387.22M
3.16%344.10M
--387.92M
--355.92M
--359.70M
--333.55M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
57.62%117.85M
55.78%120.61M
--123.28M
--125.84M
--74.77M
--77.43M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
57.62%117.85M
55.78%120.61M
--123.28M
--125.84M
--74.77M
--77.43M
Nợ dài hạn khác
117.38%86.76M
2.83%44.23M
--51.69M
--37.28M
--39.91M
--43.01M
Tổng nợ dài hạn
78.42%204.61M
36.87%164.84M
--174.97M
--163.12M
--114.68M
--120.44M
Tổng các khoản nợ
24.76%591.83M
12.11%508.94M
--562.90M
--519.04M
--474.38M
--453.98M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-0.10%4.70B
975.59%4.76B
--4.78B
--4.77B
--4.70B
--442.83M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--2.89B
Lợi nhuận giữ lại
-0.56%-3.29B
-41.23%-3.32B
---3.37B
---3.33B
---3.27B
---2.35B
Vốn dự trữ
-0.10%4.70B
975.59%4.76B
--4.78B
--4.77B
--4.70B
--442.83M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-372.41%-548.00K
-422.11%-947.00K
--172.00K
---79.00K
---116.00K
--294.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.63%1.40B
46.78%1.44B
--1.40B
--1.44B
--1.43B
--982.02M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CHYM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Chime Financial Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Chime Financial Inc có 536.04M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Chime Financial Inc là bao nhiêu?

Chime Financial Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 562.90M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 387.92M nợ ngắn hạ và 174.97M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Chime Financial Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Chime Financial Inc là 1.96B, bao gồm 1.76B tài sản ngắn hạn và 208.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Chime Financial Inc là bao nhiêu?

Chime Financial Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.40B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.