tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chime Financial Inc

CHYM
Thêm vào danh sách theo dõi
20.690USD
-0.070-0.34%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.92BVốn hóa
LỗP/E TTM

CHYM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Chime Financial Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Chime Financial Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
24.80%647.39M
25.49%596.36M
28.84%543.52M
37.46%528.15M
32.34%518.74M
39.12%475.21M
32.32%421.87M
24.92%384.21M
26.25%391.97M
--341.59M
--318.82M
--307.57M
--310.47M
Doanh thu
24.80%647.39M
25.49%596.36M
28.84%543.52M
37.46%528.15M
32.34%518.74M
39.12%475.21M
32.32%421.87M
24.92%384.21M
26.25%391.97M
--341.59M
--318.82M
--307.57M
--310.47M
Chi phí doanh thu
10.93%71.24M
17.68%70.39M
28.46%73.39M
31.99%71.02M
24.45%64.22M
41.67%59.82M
-16.99%57.13M
-13.13%53.80M
-11.59%51.60M
--42.22M
--68.82M
--61.94M
--58.37M
Chi phí hoạt động
17.98%601.22M
29.41%650.13M
34.41%608.23M
270.57%1.46B
31.70%509.61M
30.48%502.36M
13.94%452.51M
8.19%393.65M
5.09%386.94M
--385.01M
--397.16M
--363.86M
--368.21M
Chi phí R&D
40.96%109.78M
41.17%111.35M
54.16%123.94M
724.92%621.75M
3.94%77.88M
15.23%78.87M
30.29%80.40M
22.05%75.37M
11.69%74.93M
--68.45M
--61.71M
--61.75M
--67.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.61%7.67M
10.32%7.82M
8.95%7.51M
21.15%7.41M
38.67%7.26M
92.71%7.09M
91.42%6.90M
111.08%6.12M
92.29%5.23M
--3.68M
--3.60M
--2.90M
--2.72M
Chi phí hoạt động khác
----
---327.37M
---35.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
405.23%46.16M
-98.07%-53.77M
-111.17%-64.71M
-9757.41%-930.64M
81.58%9.14M
37.47%-27.15M
60.88%-30.64M
83.23%-9.44M
108.72%5.03M
---43.41M
---78.34M
---56.29M
---57.74M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---32.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
44.71%7.75M
9.74%9.04M
-5.08%10.27M
-37.25%6.21M
-49.05%5.35M
-16.99%8.23M
10.45%10.82M
30.23%9.90M
91.18%10.51M
--9.92M
--9.79M
--7.61M
--5.50M
Thu nhập trước thuế
272.03%53.91M
-136.53%-44.73M
-174.59%-54.44M
-199759.40%-924.42M
-6.76%14.49M
43.54%-18.91M
71.07%-19.83M
100.95%463.00K
129.75%15.54M
---33.49M
---68.55M
---48.69M
---52.24M
Thuế thu nhập
-70.68%455.00K
-93.38%46.00K
-87.27%280.00K
-1442.31%-1.05M
528.73%1.55M
1378.72%695.00K
--2.20M
11.43%78.00K
-409.40%-362.00K
--47.00K
--0.00
--70.00K
--117.00K
Doanh thu sau thuế
313.14%53.46M
-128.38%-44.78M
-148.44%-54.72M
-239937.92%-923.38M
-18.64%12.94M
41.54%-19.61M
67.87%-22.03M
100.79%385.00K
130.37%15.90M
---33.54M
---68.55M
---48.76M
---52.36M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
313.14%53.46M
-128.38%-44.78M
-148.44%-54.72M
-239937.92%-923.38M
-18.64%12.94M
41.54%-19.61M
67.87%-22.03M
100.79%385.00K
130.37%15.90M
---33.54M
---68.55M
---48.76M
---52.36M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
--53.46M
-128.38%-44.78M
-148.44%-54.72M
-239937.92%-923.38M
--0.00
41.54%-19.61M
67.87%-22.03M
100.79%385.00K
100.00%0.00
---33.54M
---68.55M
---48.76M
---52.36M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
----
----
--0.00
-18.64%12.94M
----
----
----
--15.90M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
--53.46M
-128.38%-44.78M
-148.44%-54.72M
-239937.92%-923.38M
--0.00
41.54%-19.61M
67.87%-22.03M
100.79%385.00K
100.00%0.00
---33.54M
---68.55M
---48.76M
---52.36M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
--0.14
-120.54%-0.12
-143.50%-0.15
-688068.87%-7.29
--0.00
41.54%-0.05
67.87%-0.06
100.79%0.00
100.00%0.00
---0.09
---0.19
---0.13
---0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
--0.13
-1067.81%-0.12
-143.50%-0.15
-688068.87%-7.29
--0.00
88.96%-0.01
67.87%-0.06
100.79%0.00
100.00%0.00
---0.09
---0.19
---0.13
---0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Chime Financial Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CHYM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Chime Financial Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Chime Financial Inc báo cáo doanh thu là 2.19B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.67B của năm trước.

Doanh thu mà Chime Financial Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Chime Financial Inc báo cáo doanh thu là 647.39M cho quý gần nhất, tăng 24.80% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Chime Financial Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Chime Financial Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.01B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Chime Financial Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Chime Financial Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 53.46M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Chime Financial Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Chime Financial Inc là -1.01B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.