tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chewy Inc

CHWY
Thêm vào danh sách theo dõi
22.600USD
-0.220-0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.26BVốn hóa
42.01P/E TTM

CHWY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Chewy Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Chewy Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
7.74%3.36B
0.53%3.26B
8.30%3.12B
8.59%3.10B
8.28%3.12B
14.08%3.25B
4.80%2.88B
2.63%2.86B
3.12%2.88B
4.37%2.85B
8.44%2.75B
14.57%2.79B
14.92%2.79B
10.65%2.73B
14.46%2.53B
12.81%2.43B
13.73%2.43B
20.66%2.47B
24.14%2.21B
26.78%2.16B
31.69%2.14B
50.83%2.04B
44.90%1.78B
47.36%1.70B
46.22%1.62B
24.48%1.35B
40.45%1.23B
43.19%1.15B
45.24%1.11B
--1.09B
--875.63M
--805.59M
--763.46M
Doanh thu
7.74%3.36B
0.53%3.26B
8.30%3.12B
8.59%3.10B
8.28%3.12B
14.08%3.25B
4.80%2.88B
2.63%2.86B
3.12%2.88B
4.37%2.85B
8.44%2.75B
14.57%2.79B
14.92%2.79B
10.65%2.73B
14.46%2.53B
12.81%2.43B
13.73%2.43B
20.66%2.47B
24.14%2.21B
26.78%2.16B
31.69%2.14B
50.83%2.04B
44.90%1.78B
47.36%1.70B
46.22%1.62B
24.48%1.35B
40.45%1.23B
43.19%1.15B
45.24%1.11B
--1.09B
--875.63M
--805.59M
--763.46M
Chi phí doanh thu
7.01%2.35B
-0.71%2.31B
7.60%2.19B
7.31%2.16B
8.32%2.19B
13.56%2.32B
3.55%2.03B
0.91%2.01B
1.30%2.02B
4.09%2.04B
8.39%1.96B
14.21%2.00B
13.48%2.00B
6.29%1.96B
11.35%1.81B
11.95%1.75B
13.92%1.76B
24.10%1.85B
22.59%1.63B
23.30%1.56B
24.36%1.55B
44.78%1.49B
41.52%1.33B
43.71%1.27B
45.35%1.24B
19.40%1.03B
33.32%938.02M
37.77%881.31M
39.37%854.98M
--861.26M
--703.59M
--639.71M
--613.47M
Chi phí hoạt động
6.03%3.21B
-1.32%3.21B
6.89%3.05B
7.34%3.03B
7.80%3.03B
14.27%3.25B
3.45%2.85B
1.14%2.83B
1.80%2.81B
4.99%2.85B
8.83%2.75B
16.00%2.79B
14.51%2.76B
7.18%2.71B
12.78%2.53B
10.91%2.41B
15.09%2.41B
25.14%2.53B
23.69%2.24B
25.35%2.17B
25.60%2.10B
42.84%2.02B
38.65%1.81B
40.07%1.73B
46.50%1.67B
22.58%1.42B
37.15%1.31B
42.35%1.24B
38.37%1.14B
--1.15B
--954.13M
--868.72M
--823.29M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
23.33%37.00M
18.13%34.40M
13.18%32.80M
12.81%32.10M
7.14%30.00M
5.90%29.12M
13.47%28.98M
2.23%28.45M
-3.11%28.00M
20.90%27.50M
10.96%25.54M
36.86%27.84M
66.66%28.90M
32.40%22.74M
64.13%23.02M
60.14%20.34M
51.76%17.34M
54.76%17.18M
51.41%14.02M
57.12%12.70M
57.53%11.43M
39.99%11.10M
13.83%9.26M
5.94%8.08M
4.37%7.25M
16.18%7.93M
28.95%8.14M
42.43%7.63M
47.29%6.95M
--6.83M
--6.31M
--5.36M
--4.72M
Chi phí hoạt động khác
-91.89%-14.20M
-177.36%-12.80M
-116.58%-5.80M
-38.31%-2.00M
-722.22%-7.40M
76.74%-4.62M
-108.73%-2.68M
83.26%-1.45M
73.67%-900.00K
---19.84M
25.62%-1.28M
-553.06%-8.64M
-220.61%-3.42M
----
---1.73M
---1.32M
--2.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
69.28%142.70M
1184.95%55.30M
150.79%71.00M
114.05%71.70M
28.67%84.30M
-2250.63%-5.10M
435.59%28.31M
517.72%33.50M
132.72%65.52M
-98.55%237.00K
-753.45%-8.44M
-134.90%-8.02M
76.15%28.15M
125.37%16.38M
104.04%1.29M
241.96%22.98M
-59.15%15.98M
-398.94%-64.57M
1.18%-31.93M
49.84%-16.19M
182.38%39.12M
135.65%21.60M
58.99%-32.31M
61.16%-32.27M
-56.87%-47.49M
8.61%-60.60M
-0.36%-78.78M
-31.59%-83.08M
49.40%-30.27M
---66.31M
---78.50M
---63.13M
---59.83M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-11.11%4.00M
3.05%5.20M
-6.74%4.90M
-63.27%5.30M
-71.62%4.50M
-84.39%5.05M
-52.45%5.25M
46.88%14.43M
78.62%15.86M
--32.33M
--11.05M
--9.82M
--8.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
7100.00%720.00K
----
----
----
--10.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-7.69%1.20M
-54.65%600.00K
3.47%1.40M
-7.16%1.40M
-2.62%1.30M
39.70%1.32M
54.28%1.35M
68.30%1.51M
54.87%1.33M
--947.00K
--877.00K
--896.00K
--862.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.00K
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
2900.00%2.80M
---100.00K
--100.00K
---200.00K
---100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--174.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-49.47%-14.20M
-283.53%-17.70M
-97.91%-5.30M
3.18%-1.40M
-955.56%-9.50M
76.74%-4.62M
-108.73%-2.68M
83.26%-1.45M
73.67%-900.00K
-48.73%-19.84M
25.62%-1.28M
-553.06%-8.64M
-220.61%-3.42M
---13.34M
---1.73M
---1.32M
--2.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
-87.86%3.29M
99.89%-36.00K
-94.73%1.54M
91.46%-759.00K
--27.12M
---34.12M
--29.24M
---8.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
68.55%131.30M
1660.99%42.10M
134.94%69.30M
59.10%74.00M
-0.61%77.90M
-106.93%-2.70M
187.61%29.50M
116.23%46.51M
228.47%78.38M
313.10%38.90M
-1556.86%-33.67M
-3.73%21.51M
29.18%23.86M
114.49%9.42M
107.17%2.31M
233.91%22.34M
-52.29%18.47M
-408.81%-65.00M
1.84%-32.24M
49.15%-16.69M
180.88%38.72M
134.54%21.05M
58.42%-32.85M
60.40%-32.82M
-61.97%-47.87M
8.14%-60.94M
-0.49%-79.00M
-31.31%-82.88M
50.59%-29.55M
---66.34M
---78.62M
---63.11M
---59.81M
Thuế thu nhập
135.48%36.50M
111.38%2.90M
-60.49%10.10M
104.75%12.00M
34.98%15.50M
-649.45%-25.49M
1400.29%25.57M
-19471.47%-252.60M
1044.87%11.48M
75.32%4.64M
--1.70M
--1.30M
--1.00M
--2.65M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
51.92%94.80M
71.99%39.20M
1405.60%59.20M
-79.27%62.00M
-6.72%62.40M
-33.48%22.79M
111.12%3.93M
1380.26%299.12M
192.65%66.90M
406.03%34.26M
-1630.59%-35.37M
-9.57%20.21M
23.75%22.86M
110.42%6.77M
107.17%2.31M
233.91%22.34M
-52.29%18.47M
-408.81%-65.00M
1.84%-32.24M
49.15%-16.69M
180.88%38.72M
134.54%21.05M
58.42%-32.85M
60.40%-32.82M
-61.97%-47.87M
8.14%-60.94M
-0.49%-79.00M
-31.31%-82.88M
50.59%-29.55M
---66.34M
---78.62M
---63.11M
---59.81M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
51.92%94.80M
71.99%39.20M
1405.60%59.20M
-79.27%62.00M
-6.72%62.40M
-33.48%22.79M
111.12%3.93M
1380.26%299.12M
192.65%66.90M
406.03%34.26M
-1630.59%-35.37M
-9.57%20.21M
23.75%22.86M
110.42%6.77M
107.17%2.31M
233.91%22.34M
-52.29%18.47M
-408.81%-65.00M
1.84%-32.24M
49.15%-16.69M
180.88%38.72M
134.54%21.05M
58.42%-32.85M
60.40%-32.82M
-61.97%-47.87M
8.14%-60.94M
-0.49%-79.00M
-31.31%-82.88M
50.59%-29.55M
---66.34M
---78.62M
---63.11M
---59.81M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
51.92%94.80M
71.99%39.20M
1405.60%59.20M
-79.27%62.00M
-6.72%62.40M
-33.48%22.79M
111.12%3.93M
1380.26%299.12M
192.65%66.90M
406.03%34.26M
-1630.59%-35.37M
-9.57%20.21M
23.75%22.86M
110.42%6.77M
107.17%2.31M
233.91%22.34M
-52.29%18.47M
-408.81%-65.00M
1.84%-32.24M
49.15%-16.69M
180.88%38.72M
134.54%21.05M
58.42%-32.85M
60.40%-32.82M
-61.97%-47.87M
8.14%-60.94M
-0.49%-79.00M
-31.31%-82.88M
50.59%-29.55M
---66.34M
---78.62M
---63.11M
---59.81M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
51.92%94.80M
71.99%39.20M
1405.60%59.20M
-79.27%62.00M
-6.72%62.40M
-33.48%22.79M
111.12%3.93M
1380.26%299.12M
192.65%66.90M
406.03%34.26M
-1630.59%-35.37M
-9.57%20.21M
23.75%22.86M
110.42%6.77M
107.17%2.31M
233.91%22.34M
-52.29%18.47M
-408.81%-65.00M
1.84%-32.24M
49.15%-16.69M
180.88%38.72M
134.54%21.05M
58.42%-32.85M
60.40%-32.82M
-61.97%-47.87M
8.14%-60.94M
-0.49%-79.00M
-31.31%-82.88M
50.59%-29.55M
---66.34M
---78.62M
---63.11M
---59.81M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
51.89%0.23
68.82%0.09
1406.11%0.14
-78.51%0.15
-1.95%0.15
-29.42%0.06
111.56%0.01
1377.79%0.70
187.26%0.15
397.43%0.08
-1604.03%-0.08
-11.04%0.05
21.87%0.05
110.29%0.02
107.08%0.01
232.31%0.05
-52.87%0.04
-405.00%-0.16
3.86%-0.08
50.65%-0.04
178.18%0.09
133.49%0.05
59.23%-0.08
61.09%-0.08
-58.59%-0.12
4.92%-0.15
1.60%-0.20
-29.86%-0.21
50.59%-0.08
---0.16
---0.20
---0.16
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
54.17%0.23
71.62%0.09
1409.00%0.14
-78.81%0.14
-4.28%0.15
-31.78%0.05
111.23%0.01
1358.99%0.68
188.66%0.15
400.70%0.08
-1620.74%-0.08
-10.56%0.05
22.66%0.05
110.17%0.02
107.00%0.01
230.71%0.05
-52.19%0.04
-405.00%-0.16
3.86%-0.08
50.65%-0.04
175.93%0.09
133.49%0.05
59.23%-0.08
61.09%-0.08
-58.59%-0.12
4.92%-0.15
1.60%-0.20
-29.86%-0.21
50.59%-0.08
---0.16
---0.20
---0.16
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Chewy Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CHWY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Chewy Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Chewy Inc báo cáo doanh thu là 12.60B cho năm tài chính 2025, tăng từ 11.86B của năm trước.

Doanh thu mà Chewy Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Chewy Inc báo cáo doanh thu là 3.36B cho quý gần nhất, tăng 7.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Chewy Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Chewy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 222.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Chewy Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Chewy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 94.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Chewy Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Chewy Inc là 122.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.