tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chanson International Holding

CHSN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.100USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
428.77KVốn hóa
1.35P/E TTM

CHSN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Chanson International Holding tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2019Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
437.81%22.09M
717.04%12.10M
179.07%4.11M
--1.48M
--1.47M
-25.18%2.92M
-85.67%393.38K
-4.92%3.90M
-16.71%2.75M
5.79%4.10M
--3.30M
--3.87M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
437.81%22.09M
717.04%12.10M
179.07%4.11M
--1.48M
--1.47M
-25.18%2.92M
-85.67%393.38K
-4.92%3.90M
-16.71%2.75M
5.79%4.10M
--3.30M
--3.87M
Các khoản phải thu
4.39%2.41M
10.91%3.99M
-41.36%2.31M
--3.60M
--3.94M
11.10%1.26M
18.36%1.99M
59.03%1.13M
43.55%1.68M
56.56%713.39K
--1.17M
--455.67K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
19.29%2.41M
-50.30%991.47K
4.40%2.02M
--2.00M
--1.94M
11.10%1.26M
18.36%1.99M
59.03%1.13M
43.55%1.68M
56.56%713.39K
--1.17M
--455.67K
-Khoản vay phải thu
--0.00
166.70%2.00M
-100.00%0.00
--749.90K
--1.90M
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-8.12%265.26K
17.12%998.43K
176.13%288.70K
--852.47K
--104.55K
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-9.33%712.04K
2.05%738.77K
35.90%785.33K
--723.90K
--577.87K
31.63%693.51K
13.12%556.99K
12.25%526.86K
36.44%492.38K
33.69%469.37K
--360.89K
--351.10K
Chi phí trả trước
-43.61%2.26M
-54.78%1.60M
274.91%4.00M
--3.53M
--1.07M
90.22%833.24K
202.11%954.95K
71.53%438.05K
5.49%316.10K
-10.91%255.37K
--299.64K
--286.63K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
--0.00
1.87%763.61K
-65.81%734.37K
56.42%749.61K
876.98%2.15M
147.97%479.23K
--219.88K
--193.26K
Tổng tài sản ngắn hạn
145.21%27.47M
97.42%18.43M
58.73%11.20M
--9.33M
--7.06M
-4.14%6.47M
-37.33%4.63M
12.13%6.75M
38.05%7.38M
16.57%6.02M
--5.35M
--5.16M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-7.80%16.53M
-16.50%15.47M
-5.92%17.93M
--18.52M
--19.06M
15.81%19.79M
34.53%20.98M
20.81%17.09M
10.55%15.59M
22.90%14.15M
--14.11M
--11.51M
-Tài sản cố định
-10.05%19.85M
-13.73%19.19M
0.09%22.07M
--22.24M
--22.05M
17.26%22.51M
34.98%23.48M
22.27%19.20M
12.81%17.40M
24.11%15.70M
--15.42M
--12.65M
-Khấu hao lũy kế
-19.76%3.32M
0.09%3.72M
38.32%4.14M
--3.72M
--2.99M
29.07%2.72M
38.92%2.50M
35.54%2.11M
37.08%1.80M
36.33%1.55M
--1.31M
--1.14M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
73.78%244.38K
75.00%262.50K
--140.63K
--150.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-1.09%2.00M
--2.07M
--2.02M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
11.13%275.95K
-66.14%315.64K
-80.68%248.31K
--932.11K
--1.29M
20.25%110.99K
-17.38%86.24K
-27.82%92.30K
-29.81%104.38K
-26.77%127.88K
--148.71K
--174.64K
Tài sản dài hạn khác
-12.37%956.96K
-31.04%1.26M
-51.37%1.09M
--1.83M
--2.25M
-7.69%1.07M
6.81%1.11M
18.94%1.16M
12.80%1.04M
25.60%973.86K
--921.47K
--775.38K
Tổng tài sản dài hạn
-12.46%24.09M
-19.77%23.35M
-6.70%27.52M
--29.10M
--29.50M
14.32%20.86M
32.80%22.09M
20.69%18.25M
10.69%16.63M
23.07%15.12M
--15.03M
--12.29M
Tổng tài sản
33.15%51.56M
8.69%41.78M
5.94%38.72M
--38.43M
--36.55M
9.33%27.33M
11.25%26.71M
18.26%25.00M
17.87%24.01M
21.15%21.14M
--20.37M
--17.45M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
39.84%932.61K
92.49%1.44M
-44.35%666.93K
--745.74K
--1.20M
58.29%2.81M
8.35%689.71K
336.92%1.78M
43.54%636.57K
-64.66%406.74K
--443.48K
--1.15M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-76.50%725.53K
-43.84%1.51M
646.59%3.09M
--2.68M
--413.47K
-72.11%434.96K
-100.00%0.00
-31.88%1.56M
-19.00%1.87M
7.02%2.29M
--2.31M
--2.14M
-Nợ ngắn hạn
-86.44%418.58K
-43.84%1.51M
646.59%3.09M
--2.68M
--413.47K
-72.11%434.96K
-100.00%0.00
-31.88%1.56M
-19.00%1.87M
7.02%2.29M
--2.31M
--2.14M
Nợ phải trả hoãn lại
-1.50%7.23M
-5.47%6.70M
3.15%7.34M
--7.09M
--7.11M
14.98%6.96M
13.19%6.79M
29.95%6.05M
40.30%6.00M
36.56%4.66M
--4.28M
--3.41M
Nợ ngắn hạn khác
1.94%8.16M
3.86%8.13M
-3.70%8.01M
--7.83M
--8.31M
24.81%9.77M
12.73%7.48M
54.61%7.83M
40.60%6.64M
11.02%5.06M
--4.72M
--4.56M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.79%13.73M
-3.98%14.14M
26.34%15.74M
--14.73M
--12.46M
9.88%13.53M
-7.90%10.38M
30.51%12.31M
26.63%11.27M
12.25%9.44M
--8.90M
--8.41M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
21.60%13.29M
-21.24%9.21M
-8.68%10.93M
--11.69M
--11.97M
28.17%12.62M
34.63%13.54M
4.06%9.85M
8.56%10.06M
39.76%9.46M
--9.26M
--6.77M
-Nợ dài hạn
--4.16M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--293.01K
--209.29K
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-16.43%9.14M
-21.24%9.21M
-8.68%10.93M
--11.69M
--11.97M
28.17%12.62M
38.67%13.54M
6.41%9.85M
5.40%9.76M
36.67%9.25M
--9.26M
--6.77M
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
21.60%13.29M
-21.24%9.21M
-8.68%10.93M
--11.69M
--11.97M
28.17%12.62M
34.63%13.54M
4.06%9.85M
8.56%10.06M
39.76%9.46M
--9.26M
--6.77M
Tổng các khoản nợ
1.31%27.02M
-11.62%23.35M
9.18%26.67M
--26.42M
--24.43M
18.01%26.15M
12.16%23.92M
17.27%22.16M
17.41%21.33M
24.52%18.90M
--18.16M
--15.18M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
108.77%24.66M
50.28%17.75M
-0.31%11.81M
--11.81M
--11.85M
0.00%878.40K
0.00%878.40K
0.00%878.40K
0.00%878.40K
0.00%878.40K
--878.40K
--878.40K
Lợi nhuận giữ lại
-98.61%4.47K
254.66%1.05M
-41.55%320.39K
--296.98K
--548.15K
-83.02%263.39K
20.78%1.77M
48.50%1.55M
26.19%1.47M
-13.57%1.04M
--1.16M
--1.21M
Vốn dự trữ
108.56%24.61M
50.20%17.72M
-0.31%11.80M
--11.80M
--11.84M
0.00%869.40K
0.00%869.40K
0.00%869.40K
-1.01%869.40K
-1.01%869.40K
--878.30K
--878.30K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-54.25%-122.34K
-297.52%-379.71K
70.69%-79.31K
---95.52K
---270.61K
-91.29%35.26K
-57.49%145.73K
28.15%404.96K
102.44%342.80K
71.93%316.01K
--169.33K
--183.81K
Tổng vốn chủ sở hữu
103.62%24.54M
53.36%18.43M
-0.60%12.05M
--12.01M
--12.13M
-58.48%1.18M
4.01%2.80M
26.60%2.83M
21.62%2.69M
-1.40%2.24M
--2.21M
--2.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CHSN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Chanson International Holding có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Chanson International Holding có 22.09M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Chanson International Holding là bao nhiêu?

Chanson International Holding báo cáo tổng nợ phải trả là 25.77M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 15.11M nợ ngắn hạ và 10.67M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Chanson International Holding là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Chanson International Holding là 81.99M, bao gồm 12.19M tài sản ngắn hạn và 69.80M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Chanson International Holding là bao nhiêu?

Chanson International Holding báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 56.21M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.