tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

China Natural Resources Inc

CHNR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.730USD
+0.003+0.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.69MVốn hóa
LỗP/E TTM

CHNR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của China Natural Resources Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của China Natural Resources Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q2
FY2014Q2
FY2014H2
FY2014Q1
FY2014H1
FY2013Q2
FY2013H2
FY2013Q1
FY2013H1
FY2012Q2
FY2012Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
-78.11%609.03K
73.10%2.22M
-49.29%2.78M
27.84%1.28M
--5.49M
--1.00M
--199.35K
--0.00
----
----
----
----
----
--0.00
144.64%1.86M
-60.92%761.12K
101.40%65.45K
-89.04%516.70K
-50.96%1.28M
-67.94%1.95M
---4.67M
2.18%4.72M
--2.62M
--6.08M
--4.61M
Doanh thu
----
----
----
-78.11%609.03K
73.10%2.22M
-49.29%2.78M
27.84%1.28M
--5.49M
--1.00M
--199.35K
--0.00
----
----
----
----
----
--0.00
144.64%1.86M
-60.92%761.12K
101.40%65.45K
-89.04%516.70K
-50.96%1.28M
-67.94%1.95M
---4.67M
2.18%4.72M
--2.62M
--6.08M
--4.61M
Chi phí doanh thu
----
----
----
-70.07%821.92K
9.23%1.21M
-44.90%2.75M
10.93%1.11M
--4.98M
--1.00M
--195.65K
--0.00
----
----
----
----
----
--0.00
240.30%2.08M
-53.31%611.79K
102.04%86.03K
-88.40%364.04K
-48.33%979.51K
-63.47%1.31M
---4.21M
20.93%3.14M
--1.90M
--3.59M
--2.60M
Chi phí hoạt động
--444.17K
-10.84%547.45K
-74.18%614.04K
-9.85%4.87M
-21.60%2.38M
-24.57%5.40M
93.53%3.03M
--7.16M
--1.57M
105.15%379.66K
-24.02%244.07K
-60.85%185.06K
-15.51%321.24K
36.55%472.70K
-33.54%380.20K
-85.59%346.18K
--572.12K
131.59%2.40M
-48.31%1.04M
108.74%1.11M
-89.14%811.40K
-47.84%1.86M
-73.95%2.01M
---12.67M
30.27%7.47M
--3.56M
--7.70M
--5.73M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-2.03%49.05K
-71.11%50.06K
-16.53%183.83K
-35.63%173.25K
-11.65%220.24K
201.98%269.15K
--249.29K
--89.13K
--86.82K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
---277.52
100.00%0.00
30.69%-70.11K
-191.57%-24.88K
-72.12%-101.15K
110.92%27.18K
---58.77K
---248.83K
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
339.41%44.36K
--211.07K
-777.22%-18.53K
91.91%-2.11K
88.42%-41.97K
-117.35%-45.04K
-119.32%-47.61K
-104.53%-26.10K
---362.43K
46.86%259.56K
--246.46K
--576.55K
--176.74K
Lợi nhuận hoạt động
---444.17K
10.84%-547.45K
-299.41%-614.04K
-62.69%-4.26M
91.21%-153.74K
-56.42%-2.62M
-210.97%-1.75M
---1.67M
---562.12K
2.57%-180.31K
24.02%-244.07K
60.85%-185.06K
15.51%-321.24K
-36.55%-472.70K
33.54%-380.20K
35.89%-346.18K
---572.12K
-95.60%-540.01K
-370.78%-276.08K
-113.02%-1.04M
89.29%-294.70K
39.17%-573.76K
96.40%-58.64K
--8.01M
-146.17%-2.75M
---943.22K
---1.63M
---1.12M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--4.02K
1267.82%5.75K
-98.36%420.67
-64.63%896.29K
-98.14%25.60K
6.31%2.53M
104171.42%1.37M
--2.38M
--1.32K
-100.00%0.00
-58.46%596.02
-25.22%1.02K
-1.24%1.43K
-59.29%1.36K
-90.54%1.45K
-95.32%3.35K
--15.35K
4.27%71.50K
-11.11%68.57K
-98.36%114.50K
6.02%75.28K
9.44%144.62K
-46.91%77.14K
--6.97M
-43.40%71.01K
--132.15K
--145.30K
--125.45K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-33.39%4.11K
-97.78%6.17K
-65.05%226.27K
-21.76%277.72K
12.14%647.34K
18556.96%354.95K
--577.26K
--1.90K
--5.26K
585.41%3.28K
-100.00%0.00
-94.77%478.27
553.89%6.66K
96.72%9.15K
-98.56%1.02K
--4.65K
349.69%70.88K
6.02%15.76K
--31.84K
-99.19%15.60K
6.02%31.52K
-99.19%14.87K
----
28.87%1.93M
--29.73K
--1.83M
--1.50M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
--1.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
----
----
----
--390.71K
----
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--18.59K
4487.46%529.09K
96.39%-12.06K
125.79%646.29K
91.72%-333.91K
-159.89%-2.51M
---4.03M
--4.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
--82.66K
38.42%-737.05K
---1.20M
-105.46%-1.61M
100.00%0.00
---1.20M
--0.00
--29.47M
---29.69M
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
46.42%-742.53
----
---1.39K
----
112.29%2.56K
----
-96.42%-20.81K
51.12%-22.80K
-86.72%-10.59K
-1136.91%-46.64K
-634.71%-5.67K
--4.50K
---772.11
----
84.13%-35.06K
----
----
----
---220.84K
-1201.84%-64.08K
----
---137.76K
---4.92K
Thu nhập trước thuế
---421.55K
97.35%-16.71K
-213.30%-631.84K
9.10%-2.94M
111.71%557.66K
-175.04%-3.24M
-746.28%-4.76M
--4.32M
---562.71K
10.66%-183.01K
28.08%-246.75K
58.07%-204.85K
21.05%-343.08K
-39.79%-488.59K
8.38%-434.54K
72.63%-349.53K
---474.26K
10.07%-1.28M
-39179.15%-1.42M
-105.83%-2.60M
99.32%-235.02K
-97.14%-1.66M
100.11%3.63K
--44.61M
-1275.88%-34.37M
---840.81K
---3.45M
---2.50M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-17.01%792.15K
149.93%49.40K
-20.98%954.45K
89.74%-98.94K
--1.21M
---963.85K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
914.87%174.80K
-58.62%17.22K
-87.32%1.06M
100.34%24.13K
-34.59%41.60K
-96.34%41.63K
--8.35M
-3548.60%-7.03M
--63.60K
--1.14M
--203.73K
Doanh thu sau thuế
---421.55K
97.35%-16.71K
-224.31%-631.84K
10.90%-3.74M
110.90%508.26K
-234.92%-4.19M
-1262.48%-4.66M
--3.11M
--401.14K
10.66%-183.01K
28.08%-246.75K
58.07%-204.85K
21.05%-343.08K
-39.79%-488.59K
8.38%-434.54K
75.93%-349.53K
---474.26K
-1.02%-1.45M
-3683.34%-1.44M
-110.09%-3.66M
99.05%-259.15K
-87.88%-1.70M
99.17%-37.99K
--36.27M
-912.12%-27.35M
---904.41K
---4.58M
---2.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---421.55K
97.35%-16.71K
-224.31%-631.84K
10.90%-3.74M
110.90%508.26K
-234.92%-4.19M
-1262.48%-4.66M
--3.11M
--401.14K
10.66%-183.01K
28.08%-246.75K
58.07%-204.85K
21.05%-343.08K
-39.79%-488.59K
8.38%-434.54K
75.93%-349.53K
---474.26K
-1.02%-1.45M
-3683.34%-1.44M
-110.09%-3.66M
99.05%-259.15K
-87.88%-1.70M
99.17%-37.99K
--36.27M
-912.12%-27.35M
---904.41K
---4.58M
---2.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--0.00
100.00%0.00
---694.80K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--1.59M
---596.80K
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.72M
95.27%-1.74M
---9.61M
---53.46M
----
---36.80M
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
-100.00%0.00
-24.71%179.63K
108.57%86.74K
182.86%238.56K
-364.79%-1.01M
---287.90K
---217.88K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--129.28K
-65.14%118.67K
----
--1.77K
--340.45K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
---421.55K
98.89%-16.71K
-658.50%-1.51M
-20.21%-3.82M
106.16%269.70K
-195.63%-3.18M
-1190.71%-4.38M
--3.33M
--401.14K
10.66%-183.01K
28.08%-246.75K
58.07%-204.85K
-129.57%-343.08K
48.37%-488.59K
344.67%1.16M
34.83%-946.33K
---474.26K
-1.02%-1.45M
85.10%-1.44M
78.87%-3.66M
92.78%-1.98M
90.88%-3.44M
-110.43%-9.64M
---17.32M
-802.76%-27.47M
---37.70M
---4.58M
---3.04M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
---421.55K
98.89%-16.71K
-658.50%-1.51M
-20.21%-3.82M
106.16%269.70K
-195.63%-3.18M
-1190.71%-4.38M
--3.33M
--401.14K
10.66%-183.01K
28.08%-246.75K
58.07%-204.85K
-129.57%-343.08K
48.37%-488.59K
344.67%1.16M
34.83%-946.33K
---474.26K
-1.02%-1.45M
85.10%-1.44M
78.87%-3.66M
92.78%-1.98M
90.88%-3.44M
-110.43%-9.64M
---17.32M
-802.76%-27.47M
---37.70M
---4.58M
---3.04M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
---0.04
99.03%0.00
-657.90%-0.18
-29.02%-0.47
106.10%0.03
-182.04%-0.36
-771.08%-0.54
--0.44
--0.08
15.85%-0.04
29.41%-0.05
55.62%-0.04
-130.16%-0.07
47.99%-0.10
344.87%0.23
35.55%-0.19
---0.09
-1.69%-0.29
85.10%-0.29
78.86%-0.73
92.78%-0.40
90.88%-0.69
-109.69%-1.94
---3.48
-801.01%-5.51
---7.57
---0.92
---0.61
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
---0.04
99.03%0.00
-657.90%-0.18
-29.02%-0.47
106.10%0.03
-182.04%-0.36
-771.08%-0.54
--0.44
--0.08
15.85%-0.04
29.41%-0.05
55.62%-0.04
-130.16%-0.07
47.99%-0.10
344.87%0.23
35.55%-0.19
---0.09
-1.69%-0.29
85.10%-0.29
78.86%-0.73
92.78%-0.40
90.88%-0.69
-109.69%-1.94
---3.48
-801.01%-5.51
---7.57
---0.92
---0.61
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của China Natural Resources Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CHNR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của China Natural Resources Inc cho cả năm là bao nhiêu?

China Natural Resources Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -180.78K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của China Natural Resources Inc trong quý trước là bao nhiêu?

China Natural Resources Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -421.55K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của China Natural Resources Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của China Natural Resources Inc là -479.50K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.