tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cognition Therapeutics Inc

CGTX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.890USD
-0.026-2.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

CGTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cognition Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cognition Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
-35.99%8.82M
27.49%13.67M
-55.92%6.38M
-4.77%13.98M
-2.32%13.78M
-29.40%10.72M
-1.91%14.46M
24.21%14.68M
57.16%14.10M
63.32%15.19M
16.79%14.74M
-3.24%11.82M
-4.67%8.97M
-21.24%9.30M
141.72%12.63M
104.09%12.21M
68.60%9.41M
186.60%11.81M
17.08%5.22M
52.07%5.98M
14.15%5.58M
--4.12M
--4.46M
--3.94M
--4.89M
Chi phí R&D
-43.26%6.12M
36.71%11.15M
-66.88%3.77M
-0.83%11.48M
2.21%10.79M
-29.71%8.15M
-2.37%11.39M
36.25%11.58M
94.35%10.55M
80.12%11.60M
41.13%11.67M
-6.61%8.50M
-16.69%5.43M
15.56%6.44M
124.98%8.27M
85.90%9.10M
47.13%6.52M
69.55%5.57M
8.12%3.67M
77.64%4.89M
28.55%4.43M
--3.29M
--3.40M
--2.75M
--3.45M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-80.28%14.00K
-78.57%15.00K
-89.55%7.00K
-6.90%54.00K
7.58%71.00K
7.69%70.00K
9.84%67.00K
-3.33%58.00K
10.00%66.00K
8.33%65.00K
3.39%61.00K
7.14%60.00K
160.87%60.00K
160.87%60.00K
145.83%59.00K
143.48%56.00K
-4.17%23.00K
--23.00K
--24.00K
-8.00%23.00K
--24.00K
----
----
--25.00K
Lợi nhuận hoạt động
35.99%-8.82M
-27.49%-13.67M
55.92%-6.38M
4.77%-13.98M
2.32%-13.78M
29.40%-10.72M
1.91%-14.46M
-24.21%-14.68M
-57.16%-14.10M
-63.32%-15.19M
-16.79%-14.74M
3.24%-11.82M
4.67%-8.97M
21.24%-9.30M
-141.72%-12.63M
-104.09%-12.21M
-68.60%-9.41M
-186.60%-11.81M
-17.08%-5.22M
-52.07%-5.98M
-14.15%-5.58M
---4.12M
---4.46M
---3.94M
---4.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
-50.00%2.00K
----
--2.00K
--2.00K
--4.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-19.23%357.00K
92.50%539.00K
--529.00K
--508.00K
--442.00K
--280.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
---195.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
1293.75%1.15M
512.20%1.51M
--31.00K
---111.00K
---96.00K
--246.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-19.77%4.25M
258.04%10.33M
-68.09%1.45M
-5.19%7.25M
2.79%5.30M
-59.10%2.89M
-43.37%4.53M
7.71%7.64M
83.42%5.16M
70.95%7.06M
33.26%8.00M
11.89%7.10M
-50.76%2.81M
-7.61%4.13M
184.05%6.00M
71.20%6.34M
18.03%5.71M
62.47%4.47M
-35.72%2.11M
32.46%3.71M
100.29%4.84M
--2.75M
--3.29M
--2.80M
--2.42M
Thu nhập trước thuế
46.11%-4.57M
57.37%-3.34M
50.39%-4.93M
4.36%-6.73M
7.33%-8.48M
3.67%-7.84M
-47.24%-9.94M
-48.98%-7.04M
-48.27%-9.15M
-57.10%-8.14M
-1.87%-6.75M
19.58%-4.73M
-66.23%-6.17M
29.39%-5.18M
-113.02%-6.63M
-294.43%-5.88M
-1765.02%-3.71M
-292.88%-7.34M
-73.65%-3.11M
10.99%-1.49M
108.90%223.00K
---1.87M
---1.79M
---1.67M
---2.51M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
---125.00K
--125.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
46.11%-4.57M
57.37%-3.34M
50.39%-4.93M
4.36%-6.73M
7.33%-8.48M
3.67%-7.84M
-47.24%-9.94M
-48.98%-7.04M
-48.27%-9.15M
-57.10%-8.14M
-1.87%-6.75M
17.84%-4.73M
-60.81%-6.17M
29.39%-5.18M
-113.02%-6.63M
-286.04%-5.75M
-1821.08%-3.84M
-292.88%-7.34M
-73.65%-3.11M
10.99%-1.49M
108.90%223.00K
---1.87M
---1.79M
---1.67M
---2.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.11%-4.57M
57.37%-3.34M
50.39%-4.93M
4.36%-6.73M
7.33%-8.48M
3.67%-7.84M
-47.24%-9.94M
-48.98%-7.04M
-48.27%-9.15M
-57.10%-8.14M
-1.87%-6.75M
17.84%-4.73M
-60.81%-6.17M
29.39%-5.18M
-113.02%-6.63M
-286.04%-5.75M
-1821.08%-3.84M
-292.88%-7.34M
-73.65%-3.11M
10.99%-1.49M
108.90%223.00K
---1.87M
---1.79M
---1.67M
---2.51M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
46.11%-4.57M
57.37%-3.34M
50.39%-4.93M
4.36%-6.73M
7.33%-8.48M
3.67%-7.84M
-47.24%-9.94M
-48.98%-7.04M
-48.27%-9.15M
-57.10%-8.14M
-1.87%-6.75M
17.84%-4.73M
-60.81%-6.17M
31.32%-5.18M
-33.33%-6.63M
-103.32%-5.75M
-324.09%-3.84M
-157.33%-7.54M
-74.05%-4.97M
-3.74%-2.83M
74.57%-905.00K
---2.93M
---2.85M
---2.73M
---3.56M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.64%206.00K
74.72%1.86M
27.16%1.34M
7.12%1.13M
--1.06M
--1.06M
--1.05M
--1.05M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
46.11%-4.57M
57.37%-3.34M
50.39%-4.93M
4.36%-6.73M
7.33%-8.48M
3.67%-7.84M
-47.24%-9.94M
-48.98%-7.04M
-48.27%-9.15M
-57.10%-8.14M
-1.87%-6.75M
17.84%-4.73M
-60.81%-6.17M
31.32%-5.18M
-33.33%-6.63M
-103.32%-5.75M
-324.09%-3.84M
-157.33%-7.54M
-74.05%-4.97M
-3.74%-2.83M
74.57%-905.00K
---2.93M
---2.85M
---2.73M
---3.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
62.64%-0.05
78.50%-0.04
74.28%-0.06
39.84%-0.11
49.44%-0.14
33.10%-0.18
-10.62%-0.25
-10.13%-0.18
-27.87%-0.27
-34.22%-0.26
22.76%-0.22
37.31%-0.16
-23.96%-0.21
37.28%-0.20
-27.61%-0.29
-108.08%-0.25
-296.13%-0.17
-122.71%-0.31
-65.45%-0.23
6.02%-0.12
74.57%-0.04
---0.14
---0.14
---0.13
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
62.64%-0.05
78.50%-0.04
74.28%-0.06
39.84%-0.11
49.44%-0.14
33.10%-0.18
-10.62%-0.25
-10.13%-0.18
-27.87%-0.27
-34.22%-0.26
22.76%-0.22
37.31%-0.16
-23.96%-0.21
37.28%-0.20
-27.61%-0.29
-108.08%-0.25
-296.13%-0.17
-122.71%-0.31
-65.45%-0.23
6.02%-0.12
74.57%-0.04
---0.14
---0.14
---0.13
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cognition Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CGTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Cognition Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Cognition Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -23.49M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cognition Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Cognition Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.57M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cognition Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cognition Therapeutics Inc là -47.80M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.