tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cognyte Software Ltd

CGNT
Thêm vào danh sách theo dõi
9.090USD
+0.150+1.68%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
664.28MVốn hóa
LỗP/E TTM

CGNT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cognyte Software Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cognyte Software Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
10.41%105.49M
12.42%106.24M
13.19%100.74M
15.52%97.51M
15.52%95.55M
12.92%94.50M
12.10%89.00M
9.55%84.41M
12.90%82.71M
14.24%83.69M
11.42%79.39M
-5.00%77.05M
-15.24%73.27M
-41.37%73.26M
-39.80%71.25M
-30.08%81.11M
-24.66%86.44M
0.76%124.96M
4.76%118.36M
--115.99M
--114.73M
--124.02M
--112.98M
Doanh thu
10.41%105.49M
12.42%106.24M
13.19%100.74M
15.52%97.51M
15.52%95.55M
12.92%94.50M
12.10%89.00M
9.55%84.41M
12.90%82.71M
14.24%83.69M
11.42%79.39M
-5.00%77.05M
-15.24%73.27M
-41.37%73.26M
-39.80%71.25M
-30.08%81.11M
-24.66%86.44M
0.76%124.96M
4.76%118.36M
--115.99M
--114.73M
--124.02M
--112.98M
Chi phí doanh thu
7.19%29.37M
0.31%27.59M
2.85%27.97M
11.94%27.83M
12.28%27.40M
3.96%27.51M
12.62%27.20M
2.74%24.86M
3.47%24.41M
-6.97%26.46M
-11.54%24.15M
-19.14%24.20M
-32.71%23.59M
-19.73%28.44M
-16.10%27.30M
-8.71%29.93M
5.87%35.05M
-5.32%35.43M
5.01%32.53M
--32.78M
--33.11M
--37.42M
--30.98M
Chi phí hoạt động
8.24%101.09M
7.75%101.08M
7.84%97.53M
10.71%94.77M
9.95%93.39M
8.07%93.81M
4.57%90.45M
5.72%85.60M
4.92%84.95M
-12.20%86.80M
-10.00%86.49M
-23.31%80.97M
-29.16%80.96M
-25.26%98.86M
-13.38%96.10M
-5.66%105.58M
6.26%114.28M
7.27%132.27M
12.42%110.94M
--111.92M
--107.55M
--123.31M
--98.69M
Chi phí R&D
8.55%31.59M
16.18%32.62M
15.51%31.41M
11.90%29.21M
8.65%29.10M
3.85%28.08M
7.06%27.19M
-3.70%26.10M
-3.21%26.78M
-15.51%27.04M
-22.41%25.40M
-27.94%27.10M
-27.15%27.67M
-16.99%32.00M
-7.86%32.73M
4.65%37.61M
13.90%37.98M
5.53%38.55M
12.19%35.53M
--35.94M
--33.34M
--36.53M
--31.67M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
8.72%3.03M
-7.93%3.01M
-1.84%3.15M
-22.26%3.04M
-14.90%2.79M
-5.82%3.27M
-8.19%3.21M
11.16%3.90M
-2.03%3.27M
-23.70%3.47M
-20.84%3.49M
-25.75%3.51M
-23.36%3.34M
-6.69%4.55M
-0.63%4.41M
-1.77%4.73M
-39.00%4.36M
-31.56%4.87M
-21.62%4.44M
--4.81M
--7.15M
--7.12M
--5.66M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
-114.99%-704.00K
----
----
----
3251.68%4.70M
39.93%-170.00K
----
----
---149.00K
---283.00K
---33.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
104.64%4.41M
640.32%5.16M
321.35%3.20M
330.48%2.75M
196.42%2.15M
122.42%697.00K
79.61%-1.45M
69.62%-1.19M
70.98%-2.23M
87.86%-3.11M
71.44%-7.10M
83.98%-3.92M
72.36%-7.69M
-250.04%-25.60M
-435.08%-24.85M
-700.56%-24.47M
-487.43%-27.84M
-1124.37%-7.31M
-48.10%7.42M
--4.08M
--7.18M
--714.00K
--14.29M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.46%576.00K
-35.44%450.00K
-36.55%427.00K
-6.39%498.00K
15.85%658.00K
23.80%697.00K
18.07%673.00K
35.03%532.00K
53.93%568.00K
134.58%563.00K
193.81%570.00K
104.15%394.00K
151.02%369.00K
228.77%240.00K
397.44%194.00K
359.52%193.00K
539.13%147.00K
-57.56%73.00K
-82.43%39.00K
--42.00K
--23.00K
--172.00K
--222.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.43%48.00K
24.39%51.00K
45.00%29.00K
110.34%61.00K
430.00%53.00K
925.00%41.00K
900.00%20.00K
314.29%29.00K
233.33%10.00K
-98.11%4.00K
-99.66%2.00K
-97.94%7.00K
-99.33%3.00K
19.10%212.00K
7350.00%596.00K
5566.67%340.00K
11125.00%449.00K
270.83%178.00K
-84.91%8.00K
--6.00K
--4.00K
--48.00K
--53.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.67M
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---412.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-116.29%-704.00K
89.08%-199.00K
-104.48%-37.00K
-95.98%255.00K
474.20%4.32M
5.89%-1.82M
121.66%826.00K
-45.97%6.34M
-556.25%-1.16M
9.36%-1.94M
63.85%-3.81M
4011.67%11.73M
97.85%-176.00K
---2.14M
---10.55M
---300.00K
---8.20M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-227.88%-1.95M
3.87%-1.56M
-611.11%-1.92M
-2186.05%-1.79M
717.74%1.52M
55.95%-1.63M
-104.68%-270.00K
10.26%86.00K
-80.30%186.00K
-191.28%-3.70M
365.73%5.78M
109.43%78.00K
-64.89%944.00K
380.21%4.05M
245.88%1.24M
-50.36%-827.00K
201.12%2.69M
11.40%-1.45M
-112.35%-850.00K
---550.00K
--893.00K
---1.63M
--6.88M
Thu nhập trước thuế
-39.78%2.58M
1552.36%3.99M
195.08%1.68M
273.28%1.39M
380.41%4.28M
95.41%-275.00K
-149.55%-1.77M
84.82%-801.00K
72.54%-1.53M
60.54%-5.99M
114.18%3.57M
80.73%-5.28M
81.01%-5.56M
-628.87%-15.18M
-491.95%-25.16M
-2023.03%-27.38M
-1092.50%-29.26M
11.24%2.87M
-51.15%6.42M
--1.42M
---2.45M
--2.58M
--13.14M
Thuế thu nhập
10.66%4.58M
-1805.08%-1.12M
537.53%5.06M
-2592.59%-1.35M
99.37%4.14M
98.57%-59.00K
130.48%794.00K
-98.33%54.00K
11.02%2.08M
-137.86%-4.11M
-258.65%-2.60M
937.18%3.24M
1284.44%1.87M
-24.50%10.87M
-43.61%1.64M
-18.32%312.00K
-83.72%135.00K
585.96%14.39M
-26.65%2.91M
--382.00K
--829.00K
---2.96M
--3.97M
Doanh thu sau thuế
-1509.15%-2.00M
2469.44%5.12M
-31.97%-3.38M
419.77%2.73M
103.94%142.00K
88.49%-216.00K
-141.50%-2.56M
89.96%-855.00K
51.51%-3.60M
92.79%-1.88M
123.03%6.17M
69.26%-8.51M
74.74%-7.43M
-126.08%-26.05M
-864.11%-26.80M
-2757.97%-27.70M
-795.49%-29.40M
-307.88%-11.52M
-61.76%3.51M
--1.04M
---3.28M
--5.54M
--9.17M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1509.15%-2.00M
2469.44%5.12M
-31.97%-3.38M
419.77%2.73M
103.94%142.00K
88.49%-216.00K
-141.50%-2.56M
89.96%-855.00K
51.51%-3.60M
92.79%-1.88M
123.03%6.17M
69.26%-8.51M
74.74%-7.43M
-126.08%-26.05M
-864.11%-26.80M
-2757.97%-27.70M
-795.49%-29.40M
-307.88%-11.52M
-61.76%3.51M
--1.04M
---3.28M
--5.54M
--9.17M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-7.57%1.04M
34.29%1.36M
24.30%1.50M
17.24%1.26M
-25.92%1.12M
37.31%1.01M
27.37%1.21M
18.31%1.08M
14.33%1.52M
-30.01%737.00K
-3.16%950.00K
-22.58%912.00K
36.84%1.33M
15.84%1.05M
-24.07%981.00K
-11.23%1.18M
-12.39%969.00K
-24.19%909.00K
-3.80%1.29M
--1.33M
--1.11M
--1.20M
--1.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-209.79%-3.04M
406.11%3.76M
-29.51%-4.88M
175.96%1.47M
80.83%-981.00K
53.02%-1.23M
-172.22%-3.77M
79.48%-1.93M
41.54%-5.12M
90.36%-2.61M
118.80%5.22M
67.35%-9.43M
71.18%-8.75M
-118.02%-27.10M
-1353.88%-27.79M
-10031.23%-28.87M
-591.91%-30.37M
-386.19%-12.43M
-71.70%2.22M
---285.00K
---4.39M
--4.34M
--7.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-209.79%-3.04M
406.11%3.76M
-29.51%-4.88M
175.96%1.47M
80.83%-981.00K
53.02%-1.23M
-172.22%-3.77M
79.48%-1.93M
41.54%-5.12M
90.36%-2.61M
118.80%5.22M
67.35%-9.43M
71.18%-8.75M
-118.02%-27.10M
-1353.88%-27.79M
-10031.23%-28.87M
-591.91%-30.37M
-386.19%-12.43M
-71.70%2.22M
---285.00K
---4.39M
--4.34M
--7.83M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-206.26%-0.04
401.95%0.05
-27.62%-0.07
174.72%0.02
81.15%-0.01
53.99%-0.02
-170.61%-0.05
79.96%-0.03
43.29%-0.07
90.67%-0.04
118.19%0.07
68.50%-0.13
71.84%-0.13
-113.20%-0.39
-1332.28%-0.41
-9844.99%-0.43
-576.88%-0.45
-408.78%-0.19
-72.18%0.03
--0.00
---0.07
--0.06
--0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-206.26%-0.04
401.95%0.05
-27.62%-0.07
173.57%0.02
81.15%-0.01
53.99%-0.02
-171.00%-0.05
79.96%-0.03
43.29%-0.07
90.67%-0.04
118.09%0.07
68.50%-0.13
71.84%-0.13
-113.20%-0.39
-1340.89%-0.41
-9844.99%-0.43
-576.88%-0.45
-408.78%-0.19
-72.37%0.03
--0.00
---0.07
--0.06
--0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cognyte Software Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CGNT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Cognyte Software Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Cognyte Software Ltd báo cáo doanh thu là 400.04M cho năm tài chính 2025, tăng từ 350.63M của năm trước.

Doanh thu mà Cognyte Software Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Cognyte Software Ltd báo cáo doanh thu là 105.49M cho quý gần nhất, tăng 10.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Cognyte Software Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Cognyte Software Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -638.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cognyte Software Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Cognyte Software Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.04M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cognyte Software Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cognyte Software Ltd là -5.13M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.