tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Celularity Inc

CELU
Thêm vào danh sách theo dõi
0.635USD
-0.045-6.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

CELU Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Celularity Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-420.14%-5.10M
-2788.19%-4.16M
71.03%-999.00K
32.02%-2.99M
136.72%1.59M
98.27%-144.00K
68.73%-3.45M
70.64%-4.40M
85.33%-4.34M
77.94%-8.32M
69.64%-11.03M
56.22%-14.99M
7.68%-29.59M
51.15%-37.72M
-9386.27%-36.32M
-7578.46%-34.25M
-13125.29%-32.05M
-46785.64%-77.22M
-70.58%-382.85K
18.83%-446.09K
-8.26%-242.30K
75.75%-164.70K
-15.61%-224.43K
-81198.37%-549.58K
---223.80K
---679.22K
---194.13K
---676.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-83.27%-24.36M
-43.35%-23.08M
-277.99%-24.52M
10.26%-19.75M
-239.24%-13.29M
82.85%-16.10M
86.47%-6.49M
65.61%-22.01M
-60.93%9.55M
-2056.16%-93.88M
-200.26%-47.95M
-1.83%-64.02M
704.80%24.43M
103.78%4.80M
770.76%47.83M
-265.31%-62.87M
-16.30%-4.04M
-338288.39%-126.98M
-4865.67%-7.13M
3611.28%38.03M
-558.74%-3.47M
-103.35%-37.52K
-122.62%-143.59K
846948.76%1.02M
--757.26K
--1.12M
--634.66K
---121.00
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-1.17%1.85M
-6.39%1.77M
-8.12%1.83M
-14.94%1.83M
-18.29%1.88M
-97.77%1.89M
-98.19%2.00M
-93.26%2.16M
-62.04%2.30M
3452.92%85.06M
4648.68%110.12M
1300.88%32.00M
132.12%6.05M
-61.46%2.39M
--2.32M
--2.28M
--2.61M
--6.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
--3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-133.33%-1.00K
100.00%0.00
----
----
191.49%3.00K
-10840.93%-1.36M
143.53%43.10K
-147.54%-43.70K
92.03%-3.28K
202.44%12.62K
-291.21%-99.02K
--91.93K
---41.12K
---12.32K
--51.78K
----
Các mục phi tiền mặt khác
495.97%6.80M
380.24%3.18M
1511.28%1.88M
26.66%5.80M
-93.40%1.14M
-99.32%663.00K
99.84%-133.00K
135.78%4.58M
-53.29%17.29M
1035.52%97.86M
-79.79%-81.83M
-351.58%-12.79M
414.39%37.02M
712.25%8.62M
---45.52M
--5.08M
--7.20M
--1.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-19.36%7.86M
-36.50%6.69M
266.23%14.76M
302.98%4.29M
131.56%9.75M
479.64%10.53M
-13.39%4.03M
-107.63%-2.11M
-390.30%-30.89M
127.15%1.82M
454.92%4.65M
853.57%27.67M
-112.69%-6.30M
38.49%-6.69M
-213.42%-1.31M
-328.92%-3.67M
-190.03%-2.96M
-51866.79%-10.88M
2488.94%1.16M
1360.74%1.60M
1137.73%3.29M
112.60%21.02K
17.47%44.65K
-22824.14%-127.23K
--265.80K
---166.87K
--38.01K
---555.00
-Thay đổi các khoản phải thu
110.91%548.00K
-5.04%4.54M
1883.33%3.81M
65.60%-1.35M
25.15%-5.02M
445.81%4.79M
-59.58%192.00K
-596.08%-3.92M
-648.77%-6.71M
7.55%-1.38M
701.27%475.00K
171.13%791.00K
22.42%-896.00K
-98.54%-1.50M
---79.00K
---1.11M
---1.16M
---754.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
173.38%1.73M
358.65%2.31M
86.08%3.66M
-19.84%2.55M
-14.73%631.00K
-58.60%503.00K
295.53%1.97M
275.46%3.18M
1313.11%740.00K
156.83%1.22M
88.84%-1.01M
68.02%-1.81M
97.69%-61.00K
43.41%-2.14M
---9.02M
---5.67M
---2.64M
---3.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-67.21%261.00K
53.04%-348.00K
-136.69%-204.00K
-14.63%251.00K
-76.77%796.00K
7.61%-741.00K
-63.37%556.00K
-79.90%294.00K
843.38%3.43M
-80100.00%-802.00K
76.72%1.52M
520.40%1.46M
-110.04%-461.00K
99.93%-1.00K
6384.49%859.00K
-1225.51%-348.00K
21406.89%4.59M
-4769.78%-1.51M
-36.10%13.25K
2.15%-26.25K
-40.32%21.34K
359.72%32.31K
115.36%20.73K
---26.83K
--35.76K
--7.03K
---134.94K
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-214.80%-3.85M
9406.83%1.07M
6350.81%1.14M
1235.24%1.63M
3140.19%3.35M
-77.76%11.29K
-132.93%-18.28K
---143.61K
--103.40K
--50.76K
--55.50K
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--251.00K
---8.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-281.82%-294.00K
-996.08%-914.00K
-42.14%92.00K
-50.98%25.00K
-116.63%-77.00K
-88.54%102.00K
11.19%159.00K
59.38%51.00K
253.44%463.00K
574.24%890.00K
16.26%143.00K
-17.95%32.00K
--131.00K
--132.00K
--123.00K
--39.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-420.14%-5.10M
-2788.19%-4.16M
71.03%-999.00K
32.02%-2.99M
136.72%1.59M
98.27%-144.00K
68.73%-3.45M
70.64%-4.40M
85.33%-4.34M
77.94%-8.32M
69.64%-11.03M
56.22%-14.99M
7.68%-29.59M
51.15%-37.72M
-9386.27%-36.32M
-7578.46%-34.25M
-13125.29%-32.05M
-46785.64%-77.22M
-70.58%-382.85K
18.83%-446.09K
-8.26%-242.30K
75.75%-164.70K
-15.61%-224.43K
-81198.37%-549.58K
---223.80K
---679.22K
---194.13K
---676.00
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
168.28%1.56M
-84.65%35.00K
0.00%31.00K
-98.78%39.00K
-25.55%580.00K
-85.41%228.00K
-97.85%31.00K
120.70%3.21M
-66.17%779.00K
-59.92%1.56M
--1.44M
--1.45M
--2.30M
--3.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
----
----
----
168.28%1.56M
-84.65%35.00K
0.00%31.00K
-98.78%39.00K
-25.55%580.00K
-85.41%228.00K
-97.85%31.00K
120.70%3.21M
-66.17%779.00K
-59.92%1.56M
--1.44M
--1.45M
--2.30M
--3.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
168.28%1.56M
-84.65%35.00K
0.00%31.00K
-81.34%39.00K
-25.55%580.00K
-85.41%228.00K
-97.85%31.00K
-85.63%209.00K
-66.17%779.00K
-59.92%1.56M
--1.44M
--1.45M
--2.30M
--3.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--3.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
619.90%714.87K
---714.87K
----
--0.00
---137.50K
----
----
--0.00
--0.00
---287.50M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--2.17M
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
349.88%179.95K
-81.66%80.00K
-70.87%40.05K
-11.64%102.50K
-92.52%40.00K
--436.20K
--137.50K
--116.00K
--535.00K
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
-168.28%-1.56M
84.65%-35.00K
7016.13%2.14M
98.78%-39.00K
25.55%-580.00K
85.41%-228.00K
97.85%-31.00K
-120.70%-3.21M
66.17%-779.00K
47.99%-1.56M
-126.82%-1.44M
-3730.46%-1.45M
-2346.83%-2.30M
-2982.24%-3.01M
-245.54%-634.87K
-70.87%40.05K
-11.64%102.50K
-118.22%-97.50K
100.15%436.20K
--137.50K
--116.00K
--535.00K
---287.50M
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1644.95%11.22M
4502.53%3.48M
1912.22%1.63M
-62.74%2.32M
4692.86%643.00K
-101.38%-79.00K
-101.60%-90.00K
-51.20%6.23M
-100.83%-14.00K
-86.94%5.74M
-79.76%5.61M
-72.56%12.76M
266.17%1.69M
-55.38%43.94M
2701.97%27.72M
38645.83%46.49M
---1.01M
--98.47M
--989.27K
--120.00K
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--288.84M
---5.15K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
1508.32%9.47M
34983.33%2.09M
61.11%-35.00K
-106.90%-42.00K
--589.00K
-100.20%-6.00K
96.81%-90.00K
-81.96%609.00K
--0.00
-92.35%3.00M
---2.82M
--3.38M
--0.00
3633.86%39.20M
----
----
--0.00
---1.11M
--989.27K
--120.00K
----
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---150.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
--575.00K
--0.00
--2.46M
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--136.00K
--1.95M
--4.57M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--282.50M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
--108.00K
----
----
--58.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.32%4.00K
2900.00%300.00K
-48.19%215.00K
78.92%399.00K
--238.00K
--10.00K
--415.00K
--223.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--1.96M
--2.46M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00K
--1.00K
--4.00K
--46.48M
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--7.00M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-5225.00%-213.00K
-2308.22%-1.76M
--1.67M
-101.74%-98.00K
71.43%-4.00K
-102.67%-73.00K
-100.00%0.00
-37.21%5.62M
97.08%-14.00K
1285.71%2.74M
-69.34%8.42M
--8.95M
66.41%-480.00K
-100.23%-231.00K
--27.48M
----
---1.43M
--99.35M
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---505.72K
---5.15K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1644.95%11.22M
4502.53%3.48M
1912.22%1.63M
-62.74%2.32M
4692.86%643.00K
-101.38%-79.00K
-101.60%-90.00K
-51.20%6.23M
-100.83%-14.00K
-86.94%5.74M
-79.76%5.61M
-72.56%12.76M
266.17%1.69M
-55.38%43.94M
2701.97%27.72M
38645.83%46.49M
---1.01M
--98.47M
--989.27K
--120.00K
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--288.84M
---5.15K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-0.40%10.26M
3.62%10.94M
-13.76%10.30M
8.01%10.98M
-31.81%10.30M
-41.07%10.55M
-48.85%11.95M
-64.71%10.16M
-73.73%15.10M
-66.10%17.91M
-62.85%23.36M
-44.69%28.80M
-34.26%57.48M
-23.66%52.83M
219289.96%62.86M
16448.03%52.08M
19138.41%87.44M
9555.16%69.20M
-94.33%28.65K
-65.68%314.70K
-55.65%454.50K
-38.69%716.70K
2574.28%504.93K
3611.53%917.01K
--1.02M
--1.17M
--18.88K
--24.71K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
798.24%6.12M
-163.95%-681.00K
145.34%632.00K
-137.70%-673.00K
113.80%681.00K
90.82%-258.00K
74.41%-1.39M
132.78%1.79M
82.79%-4.94M
-160.37%-2.81M
45.73%-5.45M
-150.47%-5.45M
18.90%-28.68M
-74.47%4.66M
-35195.15%-10.04M
3871.47%10.79M
-25194.53%-35.36M
7056.25%18.24M
-113.43%-28.44K
30.59%-286.04K
-29.68%-139.80K
-81.81%-262.20K
-81.59%211.77K
-6973.07%-412.08K
---107.80K
---144.22K
--1.15M
---5.83K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
49.15%16.37M
-0.40%10.26M
3.62%10.94M
-13.76%10.30M
8.01%10.98M
-31.81%10.30M
-41.07%10.55M
-48.85%11.95M
-64.71%10.16M
-73.73%15.10M
-66.10%17.91M
-62.85%23.36M
-44.69%28.80M
-34.26%57.48M
25035445.02%52.83M
219289.96%62.86M
16448.03%52.08M
19138.41%87.44M
-99.97%211.00
-94.33%28.65K
-65.68%314.70K
-55.65%454.50K
-38.69%716.70K
2574.28%504.93K
--917.01K
--1.02M
--1.17M
--18.88K
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
100.77%38.00K
97.91%-179.00K
68.54%-3.48M
75.60%-4.44M
83.79%-4.92M
78.23%-8.55M
70.71%-11.06M
49.02%-18.20M
11.60%-30.36M
51.58%-39.28M
-9762.40%-37.76M
-7904.40%-35.71M
-14075.76%-34.35M
-49153.54%-81.12M
-70.58%-382.85K
18.83%-446.09K
-8.26%-242.30K
75.75%-164.70K
-15.61%-224.43K
---549.58K
---223.80K
---679.22K
---194.13K
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Celularity Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Celularity Inc đã tạo ra -13.25M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Celularity Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Celularity Inc đã tăng -107.06% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Celularity Inc đã thay đổi như thế nào?

Celularity Inc đã sử dụng 18.65M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CELU?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Celularity Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -13.25M, phản ánh sự thay đổi -64.40% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.