tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Celanese Corp

CE
Thêm vào danh sách theo dõi
43.960USD
+0.460+1.06%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.82BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CE

Theo dõi tình hình tài chính của Celanese Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Celanese Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/2.23
Doanh thu / Dự báo
--/2.75B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.54B
-7.05%
EPS(YoY)
-10.64
24.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
309.06%0.40
100.99%0.17
-1267.40%-12.39
28.14%1.82
-117.30%-0.19
-373.16%-17.50
-87.85%1.06
-29.82%1.42
32.44%1.11
-9.37%6.41
--8.73
--2.02
--0.84
--7.07
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.18%2.34B
-7.00%2.20B
-8.65%2.42B
-4.49%2.53B
-8.50%2.39B
-7.75%2.37B
-2.75%2.65B
-5.15%2.65B
-8.48%2.61B
9.41%2.57B
18.34%2.72B
12.43%2.79B
12.41%2.85B
3.21%2.35B
1.54%2.30B
13.10%2.49B
41.16%2.54B
42.99%2.27B
60.60%2.27B
84.24%2.20B
Lợi nhuận ròng
309.52%44.00M
100.99%19.00M
-1269.83%-1.36B
28.39%199.00M
-117.36%-21.00M
-374.21%-1.91B
-87.80%116.00M
-29.55%155.00M
32.97%121.00M
-9.00%698.00M
397.91%951.00M
-49.31%220.00M
-81.87%91.00M
46.37%767.00M
-62.25%191.00M
-19.33%434.00M
55.90%502.00M
-63.94%524.00M
144.44%506.00M
402.80%538.00M
Biên lợi nhuận ròng
517.42%2.10%
101.58%1.27%
-1314.00%-55.93%
44.13%8.37%
-110.58%-0.50%
-392.23%-80.42%
-86.79%4.61%
-26.20%5.81%
41.14%4.75%
-16.08%27.52%
--34.89%
--7.87%
--3.36%
--32.79%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.35%18.31%
-17.47%17.38%
-9.91%19.80%
-14.40%19.47%
-7.11%18.25%
-5.60%21.05%
-5.30%21.98%
-1.28%22.75%
-4.99%19.65%
47.94%22.30%
--23.21%
--23.04%
--20.68%
--15.08%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.81%57.76%
5.52%58.07%
16.10%57.98%
8.07%54.57%
6.61%55.11%
6.97%55.03%
-6.90%49.94%
-10.03%50.50%
-8.76%51.69%
-7.92%51.45%
--53.64%
--56.13%
--56.66%
--55.87%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.18%2.34B
-7.00%2.20B
-8.65%2.42B
-4.49%2.53B
-8.50%2.39B
-7.75%2.37B
-2.75%2.65B
-5.15%2.65B
-8.48%2.61B
9.41%2.57B
18.34%2.72B
12.43%2.79B
12.41%2.85B
3.21%2.35B
1.54%2.30B
13.10%2.49B
41.16%2.54B
42.99%2.27B
60.60%2.27B
84.24%2.20B
Lợi nhuận hoạt động
-0.57%174.00M
-37.86%128.00M
-28.15%217.00M
-20.95%249.00M
-18.22%175.00M
-23.42%206.00M
-15.17%302.00M
-4.55%315.00M
-18.63%214.00M
460.42%269.00M
8.87%356.00M
-29.94%330.00M
-50.93%263.00M
-90.77%48.00M
-37.48%327.00M
-17.80%471.00M
66.46%536.00M
142.99%520.00M
166.84%523.00M
450.96%573.00M
Lợi nhuận ròng
309.52%44.00M
100.99%19.00M
-1269.83%-1.36B
28.39%199.00M
-117.36%-21.00M
-374.21%-1.91B
-87.80%116.00M
-29.55%155.00M
32.97%121.00M
-9.00%698.00M
397.91%951.00M
-49.31%220.00M
-81.87%91.00M
46.37%767.00M
-62.25%191.00M
-19.33%434.00M
55.90%502.00M
-63.94%524.00M
144.44%506.00M
402.80%538.00M
Tài sản ngắn hạn
10.17%5.97B
10.65%5.69B
6.73%6.09B
-3.88%5.67B
-8.86%5.42B
-17.26%5.14B
-3.07%5.71B
-5.57%5.90B
-7.80%5.95B
-5.94%6.22B
-55.37%5.89B
40.21%6.25B
53.52%6.45B
73.65%6.61B
202.92%13.19B
9.80%4.46B
13.21%4.20B
1.17%3.81B
57.16%4.36B
49.91%4.06B
Tổng nợ ngắn hạn
54.31%4.32B
-4.41%3.68B
-10.39%3.73B
-40.19%2.77B
-43.21%2.80B
-5.38%3.85B
15.02%4.16B
17.95%4.63B
27.89%4.92B
0.10%4.07B
29.70%3.62B
51.14%3.92B
50.78%3.85B
62.40%4.07B
53.86%2.79B
21.89%2.60B
31.99%2.55B
26.96%2.50B
-24.78%1.81B
-5.88%2.13B
Tổng tài sản
-6.30%21.73B
-5.08%21.70B
-14.38%22.17B
-8.13%23.71B
-10.89%23.20B
-14.06%22.86B
1.39%25.89B
0.64%25.81B
-0.22%26.03B
1.24%26.60B
19.69%25.54B
101.75%25.65B
109.96%26.09B
119.39%26.27B
84.21%21.34B
13.31%12.71B
15.53%12.43B
9.77%11.97B
18.57%11.58B
18.03%11.22B
Tổng các khoản nợ
-1.89%17.25B
-0.14%17.22B
-2.11%17.79B
-1.07%18.01B
-4.97%17.58B
-9.44%17.25B
-2.23%18.17B
-6.94%18.20B
-7.30%18.50B
-5.56%19.05B
15.87%18.59B
161.23%19.56B
167.09%19.96B
171.13%20.17B
119.41%16.04B
6.02%7.49B
9.11%7.47B
6.05%7.44B
6.20%7.31B
6.42%7.06B
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.12%4.49B
-20.27%4.47B
-43.26%4.38B
-25.04%5.70B
-25.44%5.62B
-25.73%5.61B
11.07%7.72B
24.98%7.61B
22.85%7.53B
23.70%7.55B
31.26%6.95B
16.52%6.09B
23.76%6.13B
34.56%6.11B
23.95%5.29B
25.69%5.22B
26.77%4.95B
16.48%4.54B
48.09%4.27B
44.89%4.16B
Thu nhập hoạt động ròng
105.41%76.00M
-48.99%252.00M
465.82%447.00M
40.41%410.00M
-63.37%37.00M
-40.48%494.00M
-80.40%79.00M
-61.68%292.00M
205.21%101.00M
53.42%830.00M
-13.70%403.00M
53.94%762.00M
-130.38%-96.00M
-7.36%541.00M
-25.87%467.00M
15.93%495.00M
172.41%316.00M
113.14%584.00M
46.17%630.00M
12.66%427.00M
Đầu tư ròng
533.67%425.00M
18.75%-104.00M
41.00%-59.00M
3.30%-88.00M
35.10%-98.00M
23.81%-128.00M
-126.67%-100.00M
44.17%-91.00M
15.17%-151.00M
98.43%-168.00M
362.24%375.00M
-19.85%-163.00M
-19.46%-178.00M
-733.05%-10.71B
-32.41%-143.00M
-176.84%-136.00M
-252.04%-149.00M
-231.36%-1.29B
-38.46%-108.00M
197.79%177.00M
Tài chính thuần
-106.67%-3.00M
-71.43%-324.00M
68.62%-118.00M
76.28%-116.00M
117.37%45.00M
21.25%-189.00M
46.29%-376.00M
-9.40%-489.00M
-275.36%-259.00M
-112.35%-240.00M
-108.14%-700.00M
-181.13%-447.00M
27.37%-69.00M
2063.64%1.94B
3871.93%8.60B
53.78%-159.00M
74.39%-95.00M
89.39%-99.00M
21.38%-228.00M
-48.28%-344.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, tổng doanh thu đạt 9.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.27B.

Tài sản ngắn hạn của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, tài sản ngắn hạn là 5.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.06.

Tổng tài sản của Celanese Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Celanese Corp là 21.70B, bao gồm 5.69B tài sản ngắn hạn và 16.00B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, tổng nghĩa vụ của Celanese Corp là 17.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Celanese Corp là 4.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Celanese Corp là 764.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.65.

Giá trị đầu tư ròng của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, giá trị đầu tư ròng của Celanese Corp là -328.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, giá trị huy động vốn ròng của Celanese Corp là -513.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -10.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.63.

Thu nhập ròng của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, lợi nhuận ròng là -1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.45.

Biên lợi nhuận ròng của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, biên lợi nhuận ròng là -11.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.33.

Biên lợi nhuận gộp của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, biên lợi nhuận gộp là 18.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 58.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -24.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Celanese Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celanese Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 764.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.