tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cadre Holdings Inc

CDRE
Thêm vào danh sách theo dõi
30.830USD
+0.320+1.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.32BVốn hóa
34.30P/E TTM

CDRE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cadre Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cadre Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
19.46%155.43M
-4.98%167.22M
42.47%155.87M
8.87%157.11M
-5.62%130.11M
41.26%175.98M
-12.55%109.41M
19.18%144.31M
23.37%137.86M
0.76%124.58M
12.16%125.11M
2.41%121.09M
7.03%111.75M
19.42%123.64M
13.08%111.55M
3.20%118.23M
-5.55%104.41M
--103.54M
--98.65M
22.73%114.56M
12.86%110.54M
--93.34M
--97.94M
Doanh thu
19.46%155.43M
-4.98%167.22M
42.47%155.87M
8.87%157.11M
-5.62%130.11M
41.26%175.98M
-12.55%109.41M
19.18%144.31M
23.37%137.86M
0.76%124.58M
12.16%125.11M
2.41%121.09M
7.03%111.75M
19.42%123.64M
13.08%111.55M
3.20%118.23M
-5.55%104.41M
--103.54M
--98.65M
22.73%114.56M
12.86%110.54M
--93.34M
--97.94M
Chi phí doanh thu
28.78%95.26M
-4.25%94.60M
28.61%89.24M
8.41%92.86M
-7.80%73.97M
32.04%98.80M
-2.96%69.39M
21.78%85.66M
23.19%80.23M
-0.39%74.83M
5.45%71.51M
-6.23%70.34M
1.42%65.13M
16.75%75.12M
14.27%67.81M
13.08%75.01M
-3.54%64.22M
--64.34M
--59.35M
11.88%66.33M
13.15%66.58M
--59.29M
--58.84M
Chi phí hoạt động
26.10%146.10M
0.79%145.33M
30.46%134.98M
11.87%139.10M
-5.65%115.86M
30.09%144.19M
-4.14%103.47M
18.98%124.34M
22.15%122.79M
0.82%110.85M
8.31%107.94M
-4.01%104.51M
-15.01%100.53M
19.15%109.95M
14.34%99.66M
11.19%108.87M
24.80%118.29M
--92.28M
--87.16M
31.42%97.92M
10.15%94.78M
--74.51M
--86.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
48.55%5.73M
15.38%4.72M
42.86%5.38M
1.21%4.68M
-2.18%3.86M
22.17%4.09M
-9.65%3.76M
16.70%4.62M
-7.49%3.94M
-22.62%3.35M
5.74%4.17M
3.21%3.96M
20.23%4.26M
31.59%4.33M
15.61%3.94M
10.20%3.84M
0.14%3.54M
--3.29M
--3.41M
-8.87%3.48M
-8.08%3.54M
--3.82M
--3.85M
Chi phí hoạt động khác
1462.50%2.00M
-69.32%108.00K
14.89%108.00K
998.02%1.11M
-93.05%128.00K
-68.49%352.00K
-18.97%94.00K
-12.17%101.00K
1145.27%1.84M
4237.04%1.12M
3.57%116.00K
-89.66%115.00K
21.31%148.00K
-119.01%-27.00K
-21.13%112.00K
683.10%1.11M
-20.26%122.00K
--142.00K
--142.00K
101.32%142.00K
-5.56%153.00K
---10.79M
--162.00K
Lợi nhuận hoạt động
-34.51%9.33M
-31.12%21.90M
251.62%20.89M
-9.82%18.01M
-5.42%14.25M
131.41%31.79M
-65.40%5.94M
20.45%19.97M
34.28%15.07M
0.28%13.74M
44.36%17.17M
77.15%16.58M
180.82%11.22M
21.66%13.70M
3.51%11.90M
-43.76%9.36M
-188.12%-13.88M
--11.26M
--11.49M
-11.66%16.64M
32.51%15.76M
--18.84M
--11.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
91.44%4.27M
65.72%3.63M
52.08%3.03M
79.23%3.59M
36.29%2.23M
172.51%2.19M
85.55%1.99M
97.73%2.00M
-0.24%1.64M
-52.98%804.00K
-31.53%1.07M
-29.60%1.01M
10.13%1.64M
-25.52%1.71M
-54.76%1.57M
-74.40%1.44M
-70.46%1.49M
--2.30M
--3.46M
-5.34%5.62M
-24.37%5.04M
--5.94M
--6.67M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-450.43%-3.84M
38.98%-1.46M
-330.29%-2.22M
-17405.26%-3.33M
77.39%-698.00K
-125.09%-2.39M
-17.31%-515.00K
97.26%-19.00K
---3.09M
-8.72%-1.06M
72.18%-439.00K
42.39%-693.00K
100.00%0.00
49.72%-975.00K
89.55%-1.58M
1.31%-1.20M
-86.60%-599.00K
---1.94M
---15.11M
25.58%-1.22M
75.94%-321.00K
---1.64M
---1.33M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
25.17%1.61M
119.04%856.00K
-151.58%-802.00K
1919.64%6.11M
189.13%1.29M
-931.05%-4.50M
593.65%1.56M
-197.11%-336.00K
-496.70%-1.44M
-67.70%541.00K
82.98%-315.00K
145.77%346.00K
277.56%364.00K
2637.88%1.68M
-425.85%-1.85M
-55.88%-756.00K
-365.91%-205.00K
---66.00K
---352.00K
-133.26%-485.00K
-106.47%-44.00K
--1.46M
--680.00K
Thu nhập trước thuế
-77.55%2.83M
-22.24%17.66M
197.47%14.84M
-2.30%17.21M
41.69%12.61M
82.99%22.72M
-67.48%4.99M
15.72%17.61M
-10.51%8.90M
-2.16%12.41M
122.41%15.35M
155.30%15.22M
161.46%9.94M
82.35%12.69M
192.88%6.90M
-36.01%5.96M
-256.36%-16.18M
--6.96M
---7.43M
-26.75%9.32M
126.54%10.35M
--12.72M
--4.57M
Thuế thu nhập
-74.52%856.00K
-39.11%5.93M
192.36%3.90M
-0.97%5.00M
70.56%3.36M
245.14%9.73M
-68.90%1.33M
19.34%5.05M
-33.02%1.97M
-53.69%2.82M
119.14%4.29M
178.77%4.23M
148.92%2.94M
128.05%6.09M
192.28%1.96M
-39.37%1.52M
-272.66%-6.01M
--2.67M
---2.12M
235.39%2.50M
1005.40%3.48M
--746.00K
--315.00K
Doanh thu sau thuế
-78.64%1.98M
-9.58%11.74M
199.34%10.94M
-2.83%12.21M
33.49%9.25M
35.32%12.98M
-66.93%3.66M
14.33%12.57M
-1.06%6.93M
45.39%9.59M
123.70%11.05M
147.29%10.99M
168.88%7.00M
53.89%6.60M
193.12%4.94M
-34.78%4.45M
-248.09%-10.16M
--4.29M
---5.31M
-43.09%6.81M
61.43%6.86M
--11.97M
--4.25M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-78.64%1.98M
-9.58%11.74M
199.34%10.94M
-2.83%12.21M
33.49%9.25M
35.32%12.98M
-66.93%3.66M
14.33%12.57M
-1.06%6.93M
45.39%9.59M
123.70%11.05M
147.29%10.99M
168.88%7.00M
53.89%6.60M
193.12%4.94M
-34.78%4.45M
-248.09%-10.16M
--4.29M
---5.31M
-43.09%6.81M
61.43%6.86M
--11.97M
--4.25M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-78.64%1.98M
-9.58%11.74M
199.34%10.94M
-2.83%12.21M
33.49%9.25M
35.32%12.98M
-66.93%3.66M
14.33%12.57M
-1.06%6.93M
45.39%9.59M
123.70%11.05M
147.29%10.99M
168.88%7.00M
53.89%6.60M
193.12%4.94M
-34.78%4.45M
-248.09%-10.16M
--4.29M
---5.31M
-43.09%6.81M
61.43%6.86M
--11.97M
--4.25M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-78.64%1.98M
-9.58%11.74M
199.34%10.94M
-2.83%12.21M
33.49%9.25M
35.32%12.98M
-66.93%3.66M
14.33%12.57M
-1.06%6.93M
45.39%9.59M
123.70%11.05M
147.29%10.99M
168.88%7.00M
53.89%6.60M
193.12%4.94M
-34.78%4.45M
-248.09%-10.16M
--4.29M
---5.31M
-43.09%6.81M
61.43%6.86M
--11.97M
--4.25M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-79.62%0.05
-11.56%0.28
198.90%0.27
-2.96%0.30
24.71%0.23
25.24%0.32
-69.39%0.09
5.82%0.31
-2.55%0.18
44.45%0.26
121.94%0.29
132.38%0.29
163.49%0.19
41.69%0.18
168.63%0.13
-36.06%0.13
-248.87%-0.30
--0.12
---0.19
-43.08%0.20
61.43%0.20
--0.35
--0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-79.82%0.05
-27.13%0.23
199.13%0.27
-3.04%0.30
25.58%0.23
26.14%0.32
-69.37%0.09
5.92%0.31
-3.43%0.18
42.37%0.25
122.61%0.29
133.16%0.29
163.06%0.19
41.50%0.18
167.80%0.13
-36.72%0.12
-248.87%-0.30
--0.12
---0.19
-43.08%0.20
61.43%0.20
--0.35
--0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
5.26%0.10
8.57%0.10
8.57%0.10
8.57%0.10
8.57%0.10
9.37%0.09
9.37%0.09
9.37%0.09
9.37%0.09
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
--0.08
--0.08
--0.08
--0.08
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cadre Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CDRE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Cadre Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Cadre Holdings Inc báo cáo doanh thu là 610.31M cho năm tài chính 2025, tăng từ 567.56M của năm trước.

Doanh thu mà Cadre Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Cadre Holdings Inc báo cáo doanh thu là 155.43M cho quý gần nhất, tăng 19.46% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Cadre Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Cadre Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 44.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cadre Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Cadre Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cadre Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cadre Holdings Inc là 75.05M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.