tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chemours Co

CC
Thêm vào danh sách theo dõi
16.480USD
-0.590-3.46%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.48BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CC

Theo dõi tình hình tài chính của Chemours Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Chemours Co

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.42
Doanh thu / Dự báo
--/1.65B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.81B
0.45%
EPS(YoY)
-2.57
-656.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-620.95%-0.19
-659.34%-0.41
320.63%0.40
-731.51%-2.54
-107.65%-0.03
69.43%-0.05
-323.38%-0.18
115.92%0.40
-64.15%0.35
72.99%-0.17
--0.08
---2.52
--0.97
---0.65
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.95%1.38B
-4.59%1.33B
-0.40%1.50B
5.01%1.61B
1.33%1.37B
2.42%1.39B
0.94%1.50B
-6.39%1.54B
-12.11%1.35B
1.72%1.36B
-16.32%1.49B
-14.20%1.64B
-12.93%1.54B
-15.05%1.34B
5.77%1.78B
15.71%1.92B
22.84%1.76B
17.71%1.57B
36.25%1.68B
51.42%1.66B
Lợi nhuận ròng
-625.00%-29.00M
-662.50%-61.00M
322.22%60.00M
-644.29%-381.00M
-107.69%-4.00M
69.23%-8.00M
-325.00%-27.00M
118.62%70.00M
-64.14%52.00M
73.20%-26.00M
-95.00%12.00M
-287.06%-376.00M
-38.03%145.00M
-141.63%-97.00M
12.15%240.00M
204.55%201.00M
143.75%234.00M
1126.32%233.00M
181.58%214.00M
175.00%66.00M
Biên lợi nhuận ròng
-618.17%-2.10%
-712.29%-4.66%
323.11%4.01%
-709.41%-23.53%
-107.59%-0.29%
69.96%-0.57%
-322.90%-1.80%
116.87%3.86%
-59.20%3.85%
73.65%-1.91%
--0.81%
---22.88%
--9.44%
---7.25%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.93%15.50%
-39.40%11.95%
-17.79%15.72%
-12.21%17.40%
-18.45%17.40%
7.40%19.73%
3.39%19.12%
-20.96%19.82%
-11.44%21.33%
21.07%18.37%
--18.49%
--25.08%
--24.09%
--15.17%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.49%56.93%
2.62%56.10%
1.25%54.82%
0.50%55.29%
10.54%55.55%
11.70%54.66%
8.49%54.15%
16.12%55.01%
5.72%50.25%
3.43%48.94%
--49.91%
--47.38%
--47.53%
--47.32%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.95%1.38B
-4.59%1.33B
-0.40%1.50B
5.01%1.61B
1.33%1.37B
2.42%1.39B
0.94%1.50B
-6.39%1.54B
-12.11%1.35B
1.72%1.36B
-16.32%1.49B
-14.20%1.64B
-12.93%1.54B
-15.05%1.34B
5.77%1.78B
15.71%1.92B
22.84%1.76B
17.71%1.57B
36.25%1.68B
51.42%1.66B
Lợi nhuận hoạt động
-52.33%41.00M
-97.50%2.00M
-18.70%100.00M
-230.50%-184.00M
-27.12%86.00M
7900.00%80.00M
50.00%123.00M
135.70%141.00M
-46.36%118.00M
150.00%1.00M
-68.82%82.00M
-279.55%-395.00M
-30.16%220.00M
-100.98%-2.00M
-4.71%263.00M
238.46%220.00M
135.07%315.00M
91.59%205.00M
124.39%276.00M
-5.80%65.00M
Lợi nhuận ròng
-625.00%-29.00M
-662.50%-61.00M
322.22%60.00M
-644.29%-381.00M
-107.69%-4.00M
69.23%-8.00M
-325.00%-27.00M
118.62%70.00M
-64.14%52.00M
73.20%-26.00M
-95.00%12.00M
-287.06%-376.00M
-38.03%145.00M
-141.63%-97.00M
12.15%240.00M
204.55%201.00M
143.75%234.00M
1126.32%233.00M
181.58%214.00M
175.00%66.00M
Tài sản ngắn hạn
-0.17%2.93B
-0.83%3.00B
4.12%3.21B
5.55%3.10B
-18.46%2.93B
-21.10%3.03B
-16.37%3.08B
-12.95%2.94B
12.34%3.60B
19.32%3.83B
3.95%3.68B
-6.43%3.37B
-5.63%3.20B
-3.92%3.21B
5.10%3.54B
18.35%3.61B
21.79%3.39B
27.04%3.35B
29.40%3.37B
12.15%3.05B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.83%1.61B
-6.49%1.69B
5.80%1.88B
18.82%1.85B
-25.01%1.67B
-27.47%1.80B
-19.04%1.78B
-28.90%1.56B
27.85%2.23B
31.46%2.49B
12.51%2.19B
16.12%2.19B
-1.69%1.75B
1.78%1.89B
9.67%1.95B
12.66%1.89B
18.25%1.77B
28.85%1.86B
36.01%1.78B
44.81%1.67B
Tổng tài sản
-1.72%7.27B
-1.77%7.38B
1.43%7.57B
3.30%7.49B
-7.32%7.39B
-8.92%7.51B
-6.10%7.46B
-5.37%7.25B
4.64%7.98B
8.00%8.25B
2.62%7.95B
-0.91%7.66B
1.33%7.62B
1.19%7.64B
2.86%7.75B
3.36%7.73B
4.94%7.52B
6.61%7.55B
8.38%7.53B
6.33%7.48B
Tổng các khoản nợ
3.48%7.05B
3.20%7.13B
6.85%7.27B
11.11%7.25B
-5.68%6.81B
-8.01%6.91B
-5.38%6.80B
-4.76%6.52B
12.95%7.22B
14.99%7.51B
11.32%7.19B
5.14%6.85B
0.61%6.40B
1.00%6.53B
-1.09%6.46B
-0.97%6.51B
0.62%6.36B
3.21%6.47B
5.10%6.53B
3.20%6.58B
Tổng vốn chủ sở hữu
-62.76%216.00M
-58.51%251.00M
-54.48%300.00M
-67.03%239.00M
-23.08%580.00M
-18.13%605.00M
-12.95%659.00M
-10.49%725.00M
-38.60%754.00M
-33.24%739.00M
-41.09%757.00M
-33.33%810.00M
5.23%1.23B
2.31%1.11B
28.63%1.28B
35.00%1.22B
36.97%1.17B
32.76%1.08B
36.10%999.00M
36.57%900.00M
Thu nhập hoạt động ròng
60.71%-44.00M
-0.72%137.00M
5.04%146.00M
115.00%93.00M
61.38%-112.00M
-71.49%138.00M
6.92%139.00M
-1116.39%-620.00M
-133.87%-290.00M
202.50%484.00M
-56.81%130.00M
-79.04%61.00M
-6300.00%-124.00M
-25.23%160.00M
-3.22%301.00M
13.67%291.00M
-94.87%2.00M
-39.38%214.00M
4.01%311.00M
130.63%256.00M
Đầu tư ròng
48.84%-44.00M
59.81%-43.00M
53.33%-35.00M
40.00%-42.00M
14.85%-86.00M
17.69%-107.00M
-229.31%-75.00M
-16.67%-70.00M
-4.12%-101.00M
-100.00%-130.00M
178.38%58.00M
-71.43%-60.00M
11.82%-97.00M
-115.40%-65.00M
-8.82%-74.00M
38.60%-35.00M
-42.86%-110.00M
1858.33%422.00M
-44.68%-68.00M
-11.76%-57.00M
Tài chính thuần
66.67%-19.00M
-143.53%-37.00M
81.48%-5.00M
32.50%-27.00M
-5.56%-57.00M
1314.29%85.00M
-108.31%-27.00M
45.21%-40.00M
20.59%-54.00M
96.32%-7.00M
285.71%325.00M
44.27%-73.00M
64.02%-68.00M
5.47%-190.00M
27.39%-175.00M
-72.37%-131.00M
-350.00%-189.00M
-2.03%-201.00M
29.94%-241.00M
-130.77%-76.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, tổng doanh thu đạt 5.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.78B.

Tài sản ngắn hạn của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, tài sản ngắn hạn là 3.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.53.

Tổng tài sản của Chemours Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Chemours Co là 7.38B, bao gồm 3.00B tài sản ngắn hạn và 4.38B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, tổng nghĩa vụ của Chemours Co là 7.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, tổng vốn chủ sở hữu của Chemours Co là 251.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Chemours Co là 5.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.87.

Giá trị đầu tư ròng của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, giá trị đầu tư ròng của Chemours Co là -206.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, giá trị huy động vốn ròng của Chemours Co là -126.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -250.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -656.65.

Thu nhập ròng của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, lợi nhuận ròng là -386.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -659.42.

Biên lợi nhuận ròng của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, biên lợi nhuận ròng là -6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -656.92.

Biên lợi nhuận gộp của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, biên lợi nhuận gộp là 15.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 56.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -94.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -991.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -692.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Chemours Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemours Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.