tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CeriBell Inc

CBLL
Thêm vào danh sách theo dõi
18.113USD
+0.423+2.39%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
685.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

CBLL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CeriBell Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CeriBell Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
29.30%26.49M
33.72%24.78M
31.37%22.59M
38.42%21.20M
42.30%20.49M
41.15%18.53M
48.09%17.20M
40.03%15.31M
50.85%14.40M
58.72%13.13M
65.09%11.61M
87.53%10.94M
99.54%9.55M
--8.27M
--7.03M
--5.83M
--4.78M
Doanh thu
29.30%26.49M
33.72%24.78M
31.37%22.59M
38.42%21.20M
42.30%20.49M
41.15%18.53M
48.09%17.20M
40.03%15.31M
50.85%14.40M
58.72%13.13M
65.09%11.61M
87.53%10.94M
99.54%9.55M
--8.27M
--7.03M
--5.83M
--4.78M
Chi phí doanh thu
35.75%3.37M
36.80%3.14M
21.20%2.65M
16.74%2.52M
20.70%2.48M
14.00%2.30M
15.80%2.18M
35.00%2.16M
31.50%2.06M
38.99%2.01M
74.95%1.89M
50.09%1.60M
--1.56M
--1.45M
--1.08M
--1.06M
----
Chi phí hoạt động
36.14%47.24M
25.34%39.38M
37.24%37.24M
52.21%36.15M
51.83%34.70M
46.06%31.42M
44.50%27.13M
36.87%23.75M
29.65%22.85M
22.35%21.51M
33.47%18.78M
7.38%17.35M
24.71%17.63M
--17.58M
--14.07M
--16.16M
--14.13M
Chi phí R&D
45.10%6.16M
29.36%5.06M
46.77%4.98M
--4.85M
--4.25M
--3.91M
--3.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-28.66%239.00K
-20.05%291.00K
60.91%391.00K
--324.00K
--335.00K
--364.00K
--243.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
37.06%21.59M
29.47%20.80M
20.85%19.50M
30.02%16.89M
4.37%15.76M
20.81%16.06M
--16.13M
--12.99M
--15.10M
--13.29M
Lợi nhuận hoạt động
-46.02%-20.75M
-13.29%-14.60M
-47.40%-14.65M
-77.26%-14.95M
-68.07%-14.21M
-53.75%-12.88M
-38.69%-9.94M
-31.49%-8.44M
-4.60%-8.45M
9.98%-8.38M
-1.85%-7.17M
37.88%-6.42M
13.57%-8.08M
---9.31M
---7.04M
---10.33M
---9.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-7.86%434.00K
-7.41%462.00K
-9.43%480.00K
--477.00K
--471.00K
--499.00K
--530.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---1.08M
---173.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-24.15%1.44M
-18.82%1.53M
645.29%1.66M
--1.79M
--1.90M
--1.89M
--223.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-54.47%-19.74M
-7.56%-13.53M
-29.26%-13.46M
---13.64M
---12.78M
---12.58M
---10.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-54.47%-19.74M
-7.56%-13.53M
-29.26%-13.46M
---13.64M
---12.78M
---12.58M
---10.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-54.47%-19.74M
-7.56%-13.53M
-29.26%-13.46M
-52.59%-13.64M
-49.95%-12.78M
-52.01%-12.58M
-47.65%-10.42M
-43.79%-8.94M
-7.62%-8.52M
10.68%-8.27M
6.12%-7.05M
42.01%-6.22M
18.08%-7.92M
---9.26M
---7.51M
---10.72M
---9.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-54.47%-19.74M
-7.56%-13.53M
-29.26%-13.46M
-52.59%-13.64M
-49.95%-12.78M
-52.01%-12.58M
-47.65%-10.42M
-43.79%-8.94M
-7.62%-8.52M
10.68%-8.27M
6.12%-7.05M
42.01%-6.22M
18.08%-7.92M
---9.26M
---7.51M
---10.72M
---9.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-54.47%-19.74M
-7.56%-13.53M
-29.26%-13.46M
-52.59%-13.64M
-49.95%-12.78M
-52.01%-12.58M
-47.65%-10.42M
-43.79%-8.94M
-7.62%-8.52M
10.68%-8.27M
6.12%-7.05M
42.01%-6.22M
18.08%-7.92M
---9.26M
---7.51M
---10.72M
---9.66M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-47.17%-0.52
-3.69%-0.36
-19.47%-0.37
-43.02%-0.38
-42.16%-0.36
-44.25%-0.35
-47.65%-0.31
-43.80%-0.26
-7.62%-0.25
10.68%-0.24
6.12%-0.21
42.01%-0.18
18.08%-0.23
---0.27
---0.22
---0.32
---0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-47.17%-0.52
-3.69%-0.36
-19.47%-0.37
-43.02%-0.38
-42.16%-0.36
-44.25%-0.35
-47.65%-0.31
-43.80%-0.26
-7.62%-0.25
10.68%-0.24
6.12%-0.21
42.01%-0.18
18.08%-0.23
---0.27
---0.22
---0.32
---0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CeriBell Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CBLL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CeriBell Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CeriBell Inc báo cáo doanh thu là 89.06M cho năm tài chính 2025, tăng từ 65.44M của năm trước.

Doanh thu mà CeriBell Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CeriBell Inc báo cáo doanh thu là 26.49M cho quý gần nhất, tăng 29.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CeriBell Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CeriBell Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -53.41M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CeriBell Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CeriBell Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.74M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CeriBell Inc là -58.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.