tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CeriBell Inc

CBLL
Thêm vào danh sách theo dõi
17.700USD
+0.010+0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
670.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CBLL

Theo dõi tình hình tài chính của CeriBell Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CeriBell Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.47
Doanh thu / Dự báo
--/27.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
89.06M
36.09%
EPS(YoY)
-1.46
-29.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-47.17%-0.52
-3.69%-0.36
-19.47%-0.37
-43.02%-0.38
-42.16%-0.36
-44.25%-0.35
-47.65%-0.31
-43.80%-0.26
-7.62%-0.25
10.68%-0.24
---0.21
---0.18
---0.23
---0.27
----
----
----
Doanh thu
29.30%26.49M
33.72%24.78M
31.37%22.59M
38.42%21.20M
42.30%20.49M
41.15%18.53M
48.09%17.20M
40.03%15.31M
50.85%14.40M
58.72%13.13M
65.09%11.61M
87.53%10.94M
99.54%9.55M
--8.27M
--7.03M
--5.83M
--4.78M
Lợi nhuận ròng
-54.47%-19.74M
-7.56%-13.53M
-29.26%-13.46M
-52.59%-13.64M
-49.95%-12.78M
-52.01%-12.58M
-47.65%-10.42M
-43.79%-8.94M
-7.62%-8.52M
10.68%-8.27M
6.12%-7.05M
42.01%-6.22M
18.08%-7.92M
---9.26M
---7.51M
---10.72M
---9.66M
Biên lợi nhuận ròng
-19.47%-74.50%
19.56%-54.58%
1.61%-59.61%
-10.24%-64.36%
-5.38%-62.35%
-7.70%-67.85%
0.30%-60.58%
-2.69%-58.38%
28.66%-59.17%
43.72%-63.00%
---60.76%
---56.85%
---82.95%
---111.95%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.69%87.27%
-0.33%87.33%
1.13%88.28%
2.57%88.13%
2.53%87.88%
3.48%87.61%
4.23%87.30%
0.61%85.92%
2.51%85.71%
2.64%84.66%
--83.76%
--85.40%
--83.61%
--82.49%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.70%11.18%
16.61%10.12%
-76.11%9.90%
-74.08%9.48%
--9.19%
--8.68%
--41.43%
--36.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.30%26.49M
33.72%24.78M
31.37%22.59M
38.42%21.20M
42.30%20.49M
41.15%18.53M
48.09%17.20M
40.03%15.31M
50.85%14.40M
58.72%13.13M
65.09%11.61M
87.53%10.94M
99.54%9.55M
--8.27M
--7.03M
--5.83M
--4.78M
Lợi nhuận hoạt động
-46.02%-20.75M
-13.29%-14.60M
-47.40%-14.65M
-77.26%-14.95M
-68.07%-14.21M
-53.75%-12.88M
-38.69%-9.94M
-31.49%-8.44M
-4.60%-8.45M
9.98%-8.38M
-1.85%-7.17M
37.88%-6.42M
13.57%-8.08M
---9.31M
---7.04M
---10.33M
---9.35M
Lợi nhuận ròng
-54.47%-19.74M
-7.56%-13.53M
-29.26%-13.46M
-52.59%-13.64M
-49.95%-12.78M
-52.01%-12.58M
-47.65%-10.42M
-43.79%-8.94M
-7.62%-8.52M
10.68%-8.27M
6.12%-7.05M
42.01%-6.22M
18.08%-7.92M
---9.26M
---7.51M
---10.72M
---9.66M
Tài sản ngắn hạn
-17.77%168.91M
-14.06%186.72M
448.64%191.81M
368.75%199.79M
--205.42M
--217.27M
--34.96M
--42.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
36.79%16.18M
47.74%19.19M
15.88%15.17M
43.61%15.01M
--11.83M
--12.99M
--13.09M
--10.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-16.58%178.08M
-13.14%195.80M
323.99%199.53M
290.57%207.69M
--213.47M
--225.41M
--47.06M
--53.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
14.34%37.27M
18.16%40.47M
-0.52%35.44M
7.55%35.53M
--32.59M
--34.25M
--35.63M
--33.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.15%140.81M
-18.74%155.34M
1335.53%164.08M
754.92%172.16M
--180.88M
--191.16M
--11.43M
--20.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-69.23%-19.30M
-8.01%-10.77M
-29.92%-11.10M
---7.53M
-19.40%-11.40M
---9.97M
---8.54M
----
---9.55M
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
175.79%22.44M
5395.74%26.11M
-3894.54%-6.94M
---107.69M
-22331.06%-29.61M
---493.00K
--183.00K
----
---132.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
81500.00%1.63M
-99.26%1.40M
186.86%1.64M
--2.01M
-99.97%2.00K
--190.73M
---1.89M
----
--7.68M
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, tổng doanh thu đạt 89.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.44M.

Tài sản ngắn hạn của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, tài sản ngắn hạn là 186.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.06.

Tổng tài sản của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CeriBell Inc là 195.80M, bao gồm 186.72M tài sản ngắn hạn và 9.09M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, tổng nghĩa vụ của CeriBell Inc là 40.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CeriBell Inc là 155.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.74.

Thu nhập hoạt động thuần của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CeriBell Inc là -58.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.07.

Giá trị đầu tư ròng của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, giá trị đầu tư ròng của CeriBell Inc là -118.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7292.80.

Giá trị huy động vốn ròng của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, giá trị huy động vốn ròng của CeriBell Inc là 5.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.53.

Thu nhập ròng của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, lợi nhuận ròng là -53.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.03.

Biên lợi nhuận ròng của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, biên lợi nhuận ròng là -59.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.98.

Biên lợi nhuận gộp của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, biên lợi nhuận gộp là 87.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -30.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CeriBell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CeriBell Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -58.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.