tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chubb Ltd

CB
Thêm vào danh sách theo dõi
341.590USD
-6.660-1.91%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
131.73BVốn hóa
11.96P/E TTM

Tình hình tài chính của CB

Theo dõi tình hình tài chính của Chubb Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Chubb Ltd

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
7.29/6.75
Doanh thu / Dự báo
15.82B/12.99B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
59.69B
6.55%
EPS(YoY)
25.93
13.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.75%7.37
78.86%5.94
27.86%8.18
22.49%7.05
34.67%7.42
-37.12%3.32
-21.10%6.39
15.35%5.75
26.79%5.51
15.67%5.28
156.72%8.11
--4.99
--4.35
--4.57
--3.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.73%15.90B
10.69%14.84B
6.30%15.18B
8.77%16.21B
7.21%14.89B
3.57%13.41B
9.21%14.28B
7.15%14.90B
17.40%13.89B
17.09%12.95B
14.24%13.07B
14.73%13.91B
19.51%11.83B
14.81%11.06B
10.15%11.44B
11.78%12.12B
2.45%9.90B
-3.41%9.63B
5.49%10.39B
14.59%10.85B
Lợi nhuận ròng
-3.84%2.85B
74.31%2.32B
24.66%3.21B
20.52%2.80B
33.09%2.97B
-37.89%1.33B
-21.97%2.58B
13.75%2.32B
24.37%2.23B
13.27%2.14B
151.72%3.30B
157.95%2.04B
50.67%1.79B
-3.12%1.89B
-38.36%1.31B
-56.79%792.00M
-47.46%1.19B
-15.09%1.95B
-12.03%2.13B
53.52%1.83B
Biên lợi nhuận ròng
-9.96%18.13%
57.87%15.81%
13.07%20.91%
14.72%19.17%
26.24%20.14%
-43.47%10.02%
-26.52%18.49%
13.92%16.71%
5.27%15.95%
3.55%17.72%
119.66%25.17%
--14.67%
--15.15%
--17.11%
--11.46%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.38%7.79%
9.52%7.85%
3.59%7.70%
-0.05%7.77%
-7.46%7.06%
-10.63%7.17%
-2.76%7.43%
-0.21%7.78%
-3.94%7.62%
0.35%8.02%
-8.36%7.65%
--7.79%
--7.94%
--7.99%
--8.34%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.73%15.90B
10.69%14.84B
6.30%15.18B
8.77%16.21B
7.21%14.89B
3.57%13.41B
9.21%14.28B
7.15%14.90B
17.40%13.89B
17.09%12.95B
14.24%13.07B
14.73%13.91B
19.51%11.83B
14.81%11.06B
10.15%11.44B
11.78%12.12B
2.45%9.90B
-3.41%9.63B
5.49%10.39B
14.59%10.85B
Lợi nhuận hoạt động
12.68%3.67B
71.69%3.06B
20.12%3.58B
41.04%4.06B
16.20%3.26B
-32.73%1.78B
16.99%2.98B
15.06%2.88B
24.04%2.80B
22.67%2.65B
33.39%2.55B
75.77%2.50B
31.80%2.26B
1.65%2.16B
-17.20%1.91B
1.35%1.42B
-10.82%1.71B
-6.31%2.12B
2.58%2.31B
43.81%1.41B
Lợi nhuận ròng
-3.84%2.85B
74.31%2.32B
24.66%3.21B
20.52%2.80B
33.09%2.97B
-37.89%1.33B
-21.97%2.58B
13.75%2.32B
24.37%2.23B
13.27%2.14B
151.72%3.30B
157.95%2.04B
50.67%1.79B
-3.12%1.89B
-38.36%1.31B
-56.79%792.00M
-47.46%1.19B
-15.09%1.95B
-12.03%2.13B
53.52%1.83B
Tổng tài sản
7.55%281.32B
9.42%275.46B
10.46%272.33B
7.84%270.21B
9.65%261.56B
7.19%251.75B
6.88%246.55B
12.48%250.56B
16.11%238.55B
16.61%234.87B
15.91%230.68B
12.44%222.75B
5.01%205.45B
1.73%201.41B
-0.52%199.02B
-0.47%198.11B
-0.77%195.65B
3.13%197.99B
4.86%200.05B
6.00%199.05B
Tổng các khoản nợ
7.14%200.48B
8.04%195.54B
8.08%192.55B
6.63%192.40B
7.55%187.12B
6.20%181.00B
6.68%178.15B
9.19%180.44B
14.03%173.98B
14.83%170.44B
12.45%166.99B
9.82%165.24B
5.97%152.57B
5.05%148.43B
5.81%148.50B
7.68%150.47B
5.01%143.98B
6.31%141.29B
6.86%140.34B
6.37%139.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.59%80.84B
12.94%79.91B
16.65%79.78B
10.97%77.81B
15.29%74.45B
9.82%70.75B
7.38%68.39B
21.94%70.12B
22.13%64.58B
21.60%64.43B
26.07%63.69B
20.71%57.50B
2.34%52.88B
-6.55%52.99B
-15.40%50.52B
-19.69%47.64B
-13.98%51.67B
-4.03%56.70B
0.46%59.71B
5.15%59.32B
Thu nhập hoạt động ròng
5.04%3.73B
152.04%3.95B
-11.06%4.06B
-15.72%3.64B
-12.94%3.55B
-51.37%1.57B
43.28%4.57B
-7.74%4.32B
62.19%4.08B
43.05%3.22B
19.50%3.19B
36.36%4.68B
-7.54%2.52B
-7.75%2.25B
2.46%2.67B
3.31%3.43B
-12.88%2.72B
15.91%2.44B
2.28%2.60B
-6.26%3.32B
Đầu tư ròng
17.16%-2.34B
-255.26%-2.83B
5.74%-2.33B
1.49%-5.30B
-21.85%-2.83B
78.70%-798.00M
-11.74%-2.47B
-69.70%-5.38B
-37.12%-2.32B
-557.19%-3.75B
-389.82%-2.21B
49.87%-3.17B
-179.81%-1.69B
42.71%-570.00M
84.46%-452.00M
-266.57%-6.33B
374.26%2.12B
20.53%-995.00M
-267.17%-2.91B
57.22%-1.73B
Tài chính thuần
-66.54%-1.27B
15.56%-950.00M
21.61%-1.66B
51.34%1.70B
56.36%-762.00M
-300.18%-1.13B
-82.04%-2.12B
210.76%1.12B
-96.62%-1.75B
139.47%562.00M
51.90%-1.16B
49.43%-1.01B
-252.32%-888.00M
-9.37%-1.42B
-714.21%-2.42B
-12.34%-2.00B
126.38%583.00M
-60.34%-1.30B
121.32%394.00M
-368.52%-1.78B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, tổng doanh thu đạt 59.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.02B.

Tổng nghĩa vụ của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, tổng nghĩa vụ của Chubb Ltd là 192.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Chubb Ltd là 79.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Chubb Ltd là 12.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.11.

Giá trị đầu tư ròng của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, giá trị đầu tư ròng của Chubb Ltd là -11.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Chubb Ltd là -1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 25.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.03.

Thu nhập ròng của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, lợi nhuận ròng là 10.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.19.

Biên lợi nhuận ròng của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, biên lợi nhuận ròng là 17.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Chubb Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chubb Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.