tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maplebear Inc

CART
Thêm vào danh sách theo dõi
51.070USD
-0.650-1.26%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
11.89BVốn hóa
27.13P/E TTM

CART Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Maplebear Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Maplebear Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
14.11%1.04B
13.60%1.02B
12.34%992.00M
10.21%939.00M
11.06%914.00M
9.39%897.00M
9.96%883.00M
11.52%852.00M
14.94%823.00M
8.04%820.00M
6.08%803.00M
14.37%764.00M
15.30%716.00M
50.30%759.00M
58.70%757.00M
41.23%668.00M
39.86%621.00M
14.77%505.00M
--477.00M
--473.00M
--444.00M
--440.00M
Doanh thu
14.11%1.04B
13.60%1.02B
12.34%992.00M
10.21%939.00M
11.06%914.00M
9.39%897.00M
9.96%883.00M
11.52%852.00M
14.94%823.00M
8.04%820.00M
6.08%803.00M
14.37%764.00M
15.30%716.00M
50.30%759.00M
58.70%757.00M
41.23%668.00M
39.86%621.00M
14.77%505.00M
--477.00M
--473.00M
--444.00M
--440.00M
Chi phí doanh thu
20.81%360.00M
17.79%351.00M
19.58%342.00M
12.92%306.00M
12.88%298.00M
7.19%298.00M
9.58%286.00M
3.04%271.00M
6.02%264.00M
14.40%278.00M
6.53%261.00M
10.04%263.00M
4.18%249.00M
-1.62%243.00M
10.36%245.00M
14.90%239.00M
18.91%239.00M
4.22%247.00M
--222.00M
--208.00M
--201.00M
--237.00M
Chi phí hoạt động
13.92%900.00M
6.35%837.00M
22.94%895.00M
8.26%773.00M
2.46%790.00M
16.42%787.00M
-3.83%728.00M
-77.83%714.00M
29.15%771.00M
11.00%676.00M
15.57%757.00M
407.24%3.22B
-2.61%597.00M
3.92%609.00M
11.39%655.00M
38.65%635.00M
47.71%613.00M
27.67%586.00M
--588.00M
--458.00M
--415.00M
--459.00M
Chi phí R&D
21.95%200.00M
14.08%162.00M
10.39%170.00M
13.61%167.00M
-10.87%164.00M
24.56%142.00M
-24.51%154.00M
-92.05%147.00M
42.64%184.00M
-9.52%114.00M
38.78%204.00M
1367.46%1.85B
0.78%129.00M
11.50%126.00M
27.83%147.00M
26.00%126.00M
47.13%128.00M
79.37%113.00M
--115.00M
--100.00M
--87.00M
--63.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
57.14%33.00M
36.36%30.00M
36.84%26.00M
44.44%26.00M
40.00%21.00M
46.67%22.00M
18.75%19.00M
20.00%18.00M
0.00%15.00M
7.14%15.00M
45.45%16.00M
87.50%15.00M
36.36%15.00M
40.00%14.00M
57.14%11.00M
166.67%8.00M
266.67%11.00M
233.33%10.00M
--7.00M
--3.00M
--3.00M
--3.00M
Chi phí hoạt động khác
200.00%1.00M
----
--1.00M
--2.00M
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
15.32%143.00M
65.45%182.00M
-37.42%97.00M
20.29%166.00M
138.46%124.00M
-23.61%110.00M
236.96%155.00M
105.62%138.00M
-56.30%52.00M
-4.00%144.00M
-54.90%46.00M
-7545.45%-2.46B
1387.50%119.00M
285.19%150.00M
191.89%102.00M
120.00%33.00M
-72.41%8.00M
-326.32%-81.00M
---111.00M
--15.00M
--29.00M
---19.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-66.67%5.00M
-57.14%6.00M
0.00%12.00M
6.67%16.00M
-11.76%15.00M
-36.36%14.00M
-50.00%12.00M
-34.78%15.00M
-15.00%17.00M
57.14%22.00M
140.00%24.00M
360.00%23.00M
900.00%20.00M
--14.00M
--10.00M
400.00%5.00M
--2.00M
-100.00%0.00
--0.00
--1.00M
--0.00
--1.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
266.67%10.00M
95.00%-2.00M
-3850.00%-79.00M
33.33%-2.00M
-50.00%-6.00M
-1900.00%-40.00M
---2.00M
---3.00M
-133.33%-4.00M
---2.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
1100.00%12.00M
----
125.00%2.00M
-133.33%-7.00M
200.00%1.00M
----
---8.00M
---3.00M
---1.00M
---2.00M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-222.22%-11.00M
-95.00%2.00M
7800.00%79.00M
-66.67%1.00M
200.00%9.00M
3900.00%40.00M
-50.00%1.00M
160.00%3.00M
133.33%3.00M
--1.00M
166.67%2.00M
-350.00%-5.00M
-200.00%-9.00M
--0.00
-115.00%-3.00M
-33.33%2.00M
-400.00%-3.00M
-100.00%0.00
--20.00M
--3.00M
--1.00M
--2.00M
Thu nhập trước thuế
3.52%147.00M
51.61%188.00M
-34.34%109.00M
18.30%181.00M
108.82%142.00M
-24.85%124.00M
130.56%166.00M
106.27%153.00M
-52.11%68.00M
0.61%165.00M
-35.14%72.00M
-7490.91%-2.44B
1675.00%142.00M
302.47%164.00M
212.12%111.00M
106.25%33.00M
-72.41%8.00M
-350.00%-81.00M
---99.00M
--16.00M
--29.00M
---18.00M
Thuế thu nhập
38.46%36.00M
144.44%44.00M
55.56%28.00M
5.71%37.00M
271.43%26.00M
-48.57%18.00M
128.57%18.00M
107.95%35.00M
-75.00%7.00M
-2.78%35.00M
82.25%-63.00M
-14566.67%-440.00M
--28.00M
3500.00%36.00M
---355.00M
---3.00M
-100.00%0.00
--1.00M
--0.00
--0.00
--1.00M
--0.00
Doanh thu sau thuế
-4.31%111.00M
35.85%144.00M
-45.27%81.00M
22.03%144.00M
90.16%116.00M
-18.46%106.00M
9.63%148.00M
105.90%118.00M
-46.49%61.00M
1.56%130.00M
-71.03%135.00M
-5652.78%-2.00B
1325.00%114.00M
256.10%128.00M
570.71%466.00M
125.00%36.00M
-71.43%8.00M
-355.56%-82.00M
---99.00M
--16.00M
--28.00M
---18.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-4.31%111.00M
35.85%144.00M
-45.27%81.00M
22.03%144.00M
90.16%116.00M
-18.46%106.00M
9.63%148.00M
105.90%118.00M
-46.49%61.00M
1.56%130.00M
-71.03%135.00M
-5652.78%-2.00B
1325.00%114.00M
256.10%128.00M
570.71%466.00M
125.00%36.00M
-71.43%8.00M
-355.56%-82.00M
---99.00M
--16.00M
--28.00M
---18.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-4.39%109.00M
38.46%144.00M
-49.03%79.00M
20.34%142.00M
96.55%114.00M
-20.00%104.00M
16.54%155.00M
105.90%118.00M
--58.00M
--130.00M
-1.48%133.00M
-5652.78%-2.00B
-100.00%0.00
100.00%0.00
236.36%135.00M
125.00%36.00M
-71.43%8.00M
-355.56%-82.00M
---99.00M
--16.00M
--28.00M
---18.00M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
0.00%2.00M
0.00%2.00M
0.00%2.00M
0.00%2.00M
-33.33%2.00M
0.00%2.00M
0.00%2.00M
--2.00M
--3.00M
-98.44%2.00M
-99.43%2.00M
--0.00
----
--128.00M
--351.00M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-4.39%109.00M
38.46%144.00M
-49.03%79.00M
20.34%142.00M
96.55%114.00M
-20.00%104.00M
16.54%155.00M
105.90%118.00M
--58.00M
--130.00M
-1.48%133.00M
-5652.78%-2.00B
-100.00%0.00
100.00%0.00
236.36%135.00M
125.00%36.00M
-71.43%8.00M
-355.56%-82.00M
---99.00M
--16.00M
--28.00M
---18.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
6.87%0.46
51.86%0.60
-48.35%0.31
17.96%0.54
98.76%0.43
-16.24%0.40
38.41%0.60
106.29%0.45
--0.22
--0.47
-11.36%0.43
-5652.64%-7.23
-100.00%0.00
100.00%0.00
236.36%0.49
125.02%0.13
-71.43%0.03
-355.58%-0.30
---0.36
--0.06
--0.10
---0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
8.13%0.45
51.34%0.57
-42.25%0.30
21.10%0.51
103.52%0.41
-12.80%0.38
19.64%0.52
105.81%0.42
--0.20
--0.43
-11.36%0.43
-5652.64%-7.23
-100.00%0.00
100.00%0.00
236.36%0.49
125.02%0.13
-71.43%0.03
-355.58%-0.30
---0.36
--0.06
--0.10
---0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Maplebear Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CART?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Maplebear Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Maplebear Inc báo cáo doanh thu là 3.74B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.38B của năm trước.

Doanh thu mà Maplebear Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Maplebear Inc báo cáo doanh thu là 1.04B cho quý gần nhất, tăng 14.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Maplebear Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Maplebear Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 438.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Maplebear Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Maplebear Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 109.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Maplebear Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Maplebear Inc là 498.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.