tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CalciMedica Inc

CALC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.000USD
+0.160+19.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CALC

Theo dõi tình hình tài chính của CalciMedica Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CalciMedica Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.31/-0.28
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.97
-61.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
188.09%0.31
-106.74%-0.68
-2.59%-0.52
-11.79%-0.40
-2778.47%-0.36
54.52%-0.33
38.09%-0.50
68.09%-0.36
100.06%0.01
84.93%-0.72
---0.82
---1.11
---23.43
---4.79
---18.41
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
198.69%4.98M
-152.70%-10.76M
-38.91%-7.80M
-50.63%-5.96M
-3978.46%-5.04M
-2.70%-4.26M
-21.63%-5.62M
37.28%-3.95M
100.67%130.00K
44.00%-4.15M
52.92%-4.62M
23.50%-6.30M
-90.05%-19.29M
14.66%-7.40M
-22.82%-9.81M
-6.91%-8.24M
11.35%-10.15M
5.21%-8.68M
-12.33%-7.99M
---7.71M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
129.38%77.83%
--71.37%
--59.68%
--44.55%
--33.93%
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
13.64%-5.61M
28.95%-4.38M
2.06%-5.62M
-1.41%-6.62M
-12.66%-6.50M
-42.90%-6.17M
-18.68%-5.74M
0.82%-6.53M
74.19%-5.77M
39.88%-4.32M
35.97%-4.83M
20.70%-6.58M
-119.36%-22.34M
17.43%-7.18M
5.85%-7.55M
-7.23%-8.30M
11.35%-10.18M
5.17%-8.70M
-17.53%-8.02M
---7.74M
Lợi nhuận ròng
198.69%4.98M
-152.70%-10.76M
-38.91%-7.80M
-50.63%-5.96M
-3978.46%-5.04M
-2.70%-4.26M
-21.63%-5.62M
37.28%-3.95M
100.67%130.00K
44.00%-4.15M
52.92%-4.62M
23.50%-6.30M
-90.05%-19.29M
14.66%-7.40M
-22.82%-9.81M
-6.91%-8.24M
11.35%-10.15M
5.21%-8.68M
-12.33%-7.99M
---7.71M
Tài sản ngắn hạn
-66.08%8.55M
-31.20%13.53M
-5.31%14.85M
-7.23%18.96M
-5.21%25.22M
69.45%19.66M
2.70%15.69M
1.98%20.44M
-22.88%26.60M
-70.75%11.61M
-66.11%15.27M
-61.25%20.05M
-40.75%34.50M
-40.86%39.67M
-39.50%45.07M
-31.98%51.73M
-34.45%58.22M
-32.41%67.08M
-21.67%74.50M
330.54%76.05M
Tổng nợ ngắn hạn
19.15%5.31M
2.66%3.78M
-2.67%3.68M
-11.17%3.48M
4.01%4.46M
-8.54%3.68M
2.60%3.78M
-2.73%3.91M
-66.11%4.29M
8.89%4.03M
-2.02%3.69M
-7.07%4.02M
199.20%12.65M
-8.82%3.70M
-16.21%3.76M
4.56%4.33M
-32.65%4.23M
-42.02%4.06M
-42.00%4.49M
-42.47%4.14M
Tổng tài sản
-66.04%8.61M
-31.34%13.59M
-8.01%14.91M
-9.37%19.08M
-6.59%25.35M
62.45%19.79M
2.32%16.21M
3.99%21.05M
-21.73%27.13M
-69.28%12.19M
-65.07%15.85M
-62.52%20.25M
-42.78%34.67M
-42.58%39.67M
-40.81%45.36M
-34.77%54.02M
-33.31%60.59M
-32.13%69.09M
-22.10%76.64M
269.67%82.82M
Tổng các khoản nợ
-32.82%9.71M
275.78%20.23M
111.38%15.18M
79.89%12.98M
46.24%14.46M
33.66%5.38M
94.85%7.18M
79.27%7.21M
-21.84%9.89M
8.89%4.03M
-2.02%3.69M
-7.07%4.02M
192.15%12.65M
-9.00%3.70M
-16.44%3.76M
4.24%4.33M
-31.16%4.33M
-41.99%4.07M
-41.92%4.50M
-42.29%4.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
-110.14%-1.10M
-146.09%-6.64M
-102.97%-268.00K
-55.90%6.10M
-36.87%10.89M
76.66%14.41M
-25.73%9.03M
-14.69%13.84M
-21.67%17.25M
-77.32%8.16M
-70.77%12.16M
-67.36%16.22M
-60.86%22.02M
-44.68%35.97M
-42.33%41.60M
-36.83%49.69M
-33.47%56.26M
-31.40%65.02M
-20.41%72.14M
417.34%78.67M
Thu nhập hoạt động ròng
0.45%-4.86M
2.41%-4.85M
-2.38%-4.78M
1.80%-6.67M
-3.46%-4.88M
-37.65%-4.97M
-2.10%-4.67M
44.29%-6.79M
11.95%-4.71M
28.80%-3.61M
36.01%-4.57M
-194.56%-12.19M
17.92%-5.36M
43.35%-5.07M
-29.87%-7.14M
46.81%-4.14M
29.58%-6.52M
8.35%-8.96M
-2.61%-5.50M
---7.78M
Đầu tư ròng
220.68%1.50M
238.34%7.15M
-59.85%3.51M
-97.37%134.00K
90.51%-1.24M
-93.01%-5.17M
397.42%8.75M
-47.70%5.10M
-375.85%-13.10M
-121.84%-2.68M
-185.05%-2.94M
0.33%9.75M
212.50%4.75M
13.67%12.26M
-61.84%3.46M
113.11%9.72M
111.13%1.52M
117.27%10.79M
21172.09%9.06M
--4.56M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
-57.92%3.75M
5012.50%818.00K
-1357.14%-102.00K
-43.59%10.74M
4998.29%8.92M
-77.78%16.00K
99.76%-7.00K
-19.02%19.04M
430.19%175.00K
523.53%72.00K
-4047.83%-2.86M
--23.52M
-165.43%-53.00K
-162.96%-17.00K
-113.94%-69.00K
-100.00%0.00
-99.24%81.00K
-99.97%27.00K
--495.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, tài sản ngắn hạn là 13.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.20.

Tổng tài sản của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CalciMedica Inc là 13.59M, bao gồm 13.53M tài sản ngắn hạn và 61.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, tổng nghĩa vụ của CalciMedica Inc là 20.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 275.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CalciMedica Inc là -6.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.09.

Thu nhập hoạt động thuần của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CalciMedica Inc là -23.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.47.

Giá trị đầu tư ròng của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, giá trị đầu tư ròng của CalciMedica Inc là 9.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 315.94.

Giá trị huy động vốn ròng của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, giá trị huy động vốn ròng của CalciMedica Inc là 15.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.65.

Thu nhập ròng của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, lợi nhuận ròng là -29.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -761.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -526.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -177.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CalciMedica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CalciMedica Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -23.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.