tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blaize Holdings Inc

BZAI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.560USD
+0.039+7.49%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
80.24MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:28 (ET)0.558USD-0.006-1.06%

BZAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Blaize Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Blaize Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
504.69%11.98M
171.90%2.74M
2377500.00%23.78M
1419.46%11.87M
788.79%1.98M
83.42%1.01M
-99.76%1.00K
36.78%781.00K
-84.94%223.00K
-60.50%549.00K
--414.00K
--571.00K
--1.48M
--1.39M
Doanh thu
504.69%11.98M
171.90%2.74M
2377500.00%23.78M
1419.46%11.87M
788.79%1.98M
83.42%1.01M
-99.76%1.00K
36.78%781.00K
-84.94%223.00K
-60.50%549.00K
--414.00K
--571.00K
--1.48M
--1.39M
Chi phí doanh thu
795.71%11.29M
160.23%1.35M
8267.94%21.40M
1338.10%10.46M
185.71%1.26M
-7.33%518.00K
-110.48%-262.00K
-16.24%727.00K
-60.05%441.00K
-54.33%559.00K
--2.50M
--868.00K
--1.10M
--1.22M
Chi phí hoạt động
83.85%43.88M
-5.41%25.53M
166.37%45.13M
185.39%34.45M
110.88%23.86M
212.38%26.99M
25.89%16.94M
40.47%12.07M
13.42%11.32M
-15.69%8.64M
--13.46M
--8.59M
--9.98M
--10.25M
Chi phí R&D
9.02%10.48M
-26.25%9.68M
8.44%10.12M
66.86%9.68M
63.71%9.61M
220.42%13.12M
136.36%9.33M
48.24%5.80M
22.69%5.87M
-25.16%4.09M
--3.95M
--3.91M
--4.79M
--5.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-51.97%219.00K
-2.62%186.00K
-7.07%184.00K
45.02%364.00K
147.83%456.00K
-24.51%191.00K
-40.72%198.00K
-61.44%251.00K
-64.82%184.00K
-52.44%253.00K
--334.00K
--651.00K
--523.00K
--532.00K
Chi phí hoạt động khác
--1.29M
---594.00K
--8.38M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--816.00K
--116.00K
--117.00K
--116.00K
Lợi nhuận hoạt động
-45.73%-31.89M
12.28%-22.79M
-26.04%-21.35M
-100.03%-22.59M
-97.25%-21.88M
-221.13%-25.99M
-29.88%-16.94M
-40.73%-11.29M
-30.56%-11.09M
8.66%-8.09M
---13.04M
---8.02M
---8.50M
---8.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--183.00K
--179.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
192.77%154.00K
-383.87%-88.00K
15.91%-37.00K
40.82%-29.00K
-515.00%-166.00K
234.78%31.00K
-158.82%-44.00K
-198.00%-49.00K
--40.00K
---23.00K
---17.00K
--50.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
142.81%3.23M
100.36%433.00K
91.86%17.05M
75.55%-3.81M
-617.66%-7.56M
-1380.51%-121.56M
241.84%8.89M
-1080.96%-15.56M
-60.03%-1.05M
-251.05%-8.21M
---6.27M
---1.32M
---658.00K
---2.34M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
6.85%-68.00K
-1857.89%-372.00K
273.01%843.00K
-81.07%241.00K
-143.20%-73.00K
91.70%-19.00K
103.79%226.00K
148.18%1.27M
--169.00K
99.25%-229.00K
---5.97M
---2.64M
--0.00
---30.62M
Thu nhập trước thuế
3.41%-28.54M
84.72%-22.55M
58.70%-3.30M
-2.68%-26.24M
-145.80%-29.55M
-790.17%-147.60M
68.33%-7.99M
-112.83%-25.55M
-31.07%-12.02M
60.30%-16.58M
---25.24M
---12.01M
---9.17M
---41.77M
Thuế thu nhập
587.18%268.00K
-38.89%99.00K
99.62%-5.00K
-61.82%21.00K
-70.23%39.00K
0.00%162.00K
-153.41%-1.30M
558.33%55.00K
773.33%131.00K
284.09%162.00K
---513.00K
---12.00K
--15.00K
---88.00K
Doanh thu sau thuế
2.64%-28.81M
84.67%-22.65M
50.75%-3.30M
-2.54%-26.26M
-143.47%-29.59M
-782.52%-147.76M
72.93%-6.69M
-113.50%-25.61M
-32.28%-12.15M
59.83%-16.74M
---24.73M
---11.99M
---9.19M
---41.68M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.64%-28.81M
84.67%-22.65M
50.75%-3.30M
-2.54%-26.26M
-143.47%-29.59M
-782.52%-147.76M
72.93%-6.69M
-113.50%-25.61M
-32.28%-12.15M
59.83%-16.74M
---24.73M
---11.99M
---9.19M
---41.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2.64%-28.81M
84.67%-22.65M
50.75%-3.30M
-2.54%-26.26M
-143.47%-29.59M
-782.52%-147.76M
72.93%-6.69M
-113.50%-25.61M
-32.28%-12.15M
59.83%-16.74M
---24.73M
---11.99M
---9.19M
---41.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2.64%-28.81M
84.67%-22.65M
50.75%-3.30M
-2.54%-26.26M
-143.47%-29.59M
-782.52%-147.76M
72.93%-6.69M
-113.50%-25.61M
-32.28%-12.15M
59.83%-16.74M
---24.73M
---11.99M
---9.19M
---41.68M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
24.47%-0.21
88.51%-0.19
57.13%-0.03
-0.57%-0.25
-136.49%-0.28
-877.19%-1.61
72.94%-0.07
-113.50%-0.25
-32.29%-0.12
59.83%-0.16
---0.24
---0.12
---0.09
---0.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
24.47%-0.21
88.51%-0.19
57.13%-0.03
-0.57%-0.25
-136.49%-0.28
-877.19%-1.61
72.94%-0.07
-113.50%-0.25
-32.29%-0.12
59.83%-0.16
---0.24
---0.12
---0.09
---0.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Blaize Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BZAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Blaize Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Blaize Holdings Inc báo cáo doanh thu là 38.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.55M của năm trước.

Doanh thu mà Blaize Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Blaize Holdings Inc báo cáo doanh thu là 11.98M cho quý gần nhất, tăng 504.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Blaize Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Blaize Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -206.90M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Blaize Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Blaize Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -28.81M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Blaize Holdings Inc là -91.80M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.