tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blaize Holdings Inc

BZAI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.560USD
+0.039+7.49%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
80.24MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:28 (ET)0.558USD-0.006-1.06%

Tình hình tài chính của BZAI

Theo dõi tình hình tài chính của Blaize Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
80.24M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.56
Doanh thu
38.63M
Lợi nhuận ròng
-61.20M
ROE
-217.50%
ROA
-95.69%

Ngày công bố lợi nhuận của Blaize Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.15
Doanh thu / Dự báo
11.98M/13.68M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.47%-0.21
88.51%-0.19
57.13%-0.03
-0.57%-0.25
-136.49%-0.28
-877.19%-1.61
72.94%-0.07
-113.50%-0.25
-32.29%-0.12
59.83%-0.16
---0.24
---0.12
---0.09
---0.41
----
Doanh thu
504.69%11.98M
171.90%2.74M
2377500.00%23.78M
1419.46%11.87M
788.79%1.98M
83.42%1.01M
-99.76%1.00K
36.78%781.00K
-84.94%223.00K
-60.50%549.00K
--414.00K
--571.00K
--1.48M
--1.39M
----
Lợi nhuận ròng
2.64%-28.81M
84.67%-22.65M
50.75%-3.30M
-2.54%-26.26M
-143.47%-29.59M
-782.52%-147.76M
72.93%-6.69M
-113.50%-25.61M
-32.28%-12.15M
59.83%-16.74M
---24.73M
---11.99M
---9.19M
---41.68M
----
Biên lợi nhuận ròng
83.90%-240.38%
94.36%-827.36%
100.00%-13.86%
93.25%-221.27%
72.61%-1492.89%
-381.14%-14673.39%
-11105.21%-669200.00%
-56.09%-3278.75%
-778.54%-5449.78%
-1.70%-3049.73%
---5972.22%
---2100.53%
---620.32%
---2998.78%
----
Biên lợi nhuận gộp
-83.99%5.83%
4.54%50.77%
-99.96%9.99%
72.09%11.90%
137.26%36.43%
2765.95%48.56%
5319.65%26300.00%
113.29%6.91%
-484.03%-97.76%
-115.25%-1.82%
---503.86%
---52.01%
--25.46%
--11.94%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--2.12%
-99.20%1.47%
-98.64%2.46%
----
----
--184.60%
--181.48%
--137.58%
--205.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
504.69%11.98M
171.90%2.74M
2377500.00%23.78M
1419.46%11.87M
788.79%1.98M
83.42%1.01M
-99.76%1.00K
36.78%781.00K
-84.94%223.00K
-60.50%549.00K
--414.00K
--571.00K
--1.48M
--1.39M
----
Lợi nhuận hoạt động
-45.73%-31.89M
12.28%-22.79M
-26.04%-21.35M
-100.03%-22.59M
-97.25%-21.88M
-221.13%-25.99M
-29.88%-16.94M
-40.73%-11.29M
-30.56%-11.09M
8.66%-8.09M
---13.04M
---8.02M
---8.50M
---8.86M
----
Lợi nhuận ròng
2.64%-28.81M
84.67%-22.65M
50.75%-3.30M
-2.54%-26.26M
-143.47%-29.59M
-782.52%-147.76M
72.93%-6.69M
-113.50%-25.61M
-32.28%-12.15M
59.83%-16.74M
---24.73M
---11.99M
---9.19M
---41.68M
----
Tài sản ngắn hạn
56.04%73.98M
-30.11%65.38M
31.10%96.61M
-35.48%54.78M
-53.87%47.41M
355.96%93.54M
--73.69M
--84.91M
--102.78M
--20.52M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-49.75%19.90M
-30.96%26.54M
-76.94%43.39M
-7.12%36.80M
-16.68%39.61M
-25.85%38.44M
--188.14M
--39.62M
--47.54M
--51.84M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
47.72%79.51M
-29.39%70.75M
26.94%102.21M
-32.82%60.90M
-50.34%53.83M
291.31%100.20M
--80.52M
--90.66M
--108.39M
--25.61M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-37.37%36.72M
-10.16%45.31M
-66.90%63.21M
-69.79%59.60M
-69.10%58.64M
-47.04%50.43M
--190.98M
--197.25M
--189.78M
--95.23M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
989.60%42.79M
52.27%25.45M
135.31%39.00M
101.23%1.31M
94.09%-4.81M
124.00%16.71M
---110.46M
---106.59M
---81.38M
---69.62M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-74.49%-28.67M
20.79%-12.63M
7.23%-16.46M
-75.94%-24.92M
-15.19%-16.43M
-116.54%-15.94M
-179.92%-17.74M
-80.91%-14.16M
-133.44%-14.26M
4.10%-7.36M
---6.34M
---7.83M
---6.11M
---7.68M
----
Đầu tư ròng
-2515.00%-523.00K
82.45%-116.00K
-130.80%-81.00K
97.60%-26.00K
-120.83%-20.00K
-273.45%-661.00K
281.38%263.00K
-7126.67%-1.08M
557.14%96.00K
-353.85%-177.00K
---145.00K
---15.00K
---21.00K
---39.00K
----
Tài chính thuần
38218.82%32.57M
-99.49%58.00K
5812.07%38.33M
684.96%20.34M
-99.91%85.00K
-0.26%11.34M
-107.63%-671.00K
-141.40%-3.48M
--94.49M
22.50%11.37M
--8.79M
--8.40M
--0.00
--9.28M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 38.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.55M.

Tài sản ngắn hạn của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 96.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.80.

Tổng tài sản của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Blaize Holdings Inc là 102.21M, bao gồm 96.61M tài sản ngắn hạn và 5.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Blaize Holdings Inc là 63.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Blaize Holdings Inc là 39.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Blaize Holdings Inc là -91.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.59.

Giá trị đầu tư ròng của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Blaize Holdings Inc là -788.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Blaize Holdings Inc là 70.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -229.40.

Thu nhập ròng của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -206.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -238.11.

Biên lợi nhuận ròng của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -535.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.40.

Biên lợi nhuận gộp của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -229.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blaize Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -91.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.