tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blaize Holdings Inc

BZAI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.560USD
+0.039+7.49%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
80.24MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:28 (ET)0.558USD-0.006-1.06%

BZAI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Blaize Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
26.66%36.85M
-26.13%33.22M
-8.87%45.78M
-65.03%24.00M
-66.70%29.09M
538.28%44.97M
--50.24M
--68.64M
--87.36M
--7.04M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
26.66%36.85M
-26.13%33.22M
-8.87%45.78M
-65.03%24.00M
-66.70%29.09M
538.28%44.97M
--50.24M
--68.64M
--87.36M
--7.04M
Các khoản phải thu
339.86%13.86M
1604.66%17.18M
34516.04%36.69M
654.08%13.58M
19.54%3.15M
-61.39%1.01M
--106.00K
--1.80M
--2.64M
--2.61M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
339.86%13.86M
1559.42%16.73M
66614.55%36.69M
661.27%13.58M
39.06%3.15M
-54.70%1.01M
--55.00K
--1.78M
--2.27M
--2.23M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
--51.00K
--17.00K
--370.00K
--386.00K
Hàng tồn kho
21.78%10.03M
7.50%9.01M
18.33%10.13M
4.47%8.78M
-2.77%8.23M
1.13%8.38M
--8.56M
--8.41M
--8.47M
--8.29M
Chi phí trả trước
85.35%12.86M
-47.91%3.04M
9.22%4.00M
449.48%8.42M
485.90%6.94M
530.24%5.84M
--3.67M
--1.53M
--1.18M
--926.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--392.00K
--2.93M
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.12M
--4.53M
--3.12M
--1.65M
Tổng tài sản ngắn hạn
56.04%73.98M
-30.11%65.38M
31.10%96.61M
-35.48%54.78M
-53.87%47.41M
355.96%93.54M
--73.69M
--84.91M
--102.78M
--20.52M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-54.31%1.40M
-26.98%2.69M
-28.85%2.74M
-26.26%2.96M
-27.47%3.07M
1.41%3.68M
--3.85M
--4.01M
--4.23M
--3.63M
-Tài sản cố định
----
----
-5.14%17.65M
----
----
----
--18.61M
--23.01M
--22.99M
--22.21M
-Khấu hao lũy kế
----
----
1.06%14.91M
----
----
----
--14.75M
--19.00M
--18.76M
--18.58M
Tài sản dài hạn khác
23.29%4.13M
-9.93%2.69M
-3.70%2.86M
82.00%3.17M
140.76%3.35M
103.55%2.98M
--2.97M
--1.74M
--1.39M
--1.47M
Tổng tài sản dài hạn
-13.80%5.53M
-19.34%5.37M
-17.90%5.60M
6.49%6.12M
14.19%6.42M
30.80%6.66M
--6.83M
--5.75M
--5.62M
--5.09M
Tổng tài sản
47.72%79.51M
-29.39%70.75M
26.94%102.21M
-32.82%60.90M
-50.34%53.83M
291.31%100.20M
--80.52M
--90.66M
--108.39M
--25.61M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-3.40%2.76M
30.87%3.74M
-80.87%2.91M
245.88%2.86M
525.11%4.36M
617.84%2.86M
--15.19M
--826.00K
--697.00K
--398.00K
Chi phí trích trước
-64.46%11.52M
-45.03%7.63M
114.82%29.50M
55.42%14.13M
9.31%15.87M
-0.63%13.89M
--13.73M
--9.09M
--14.52M
--13.98M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
--1.50M
-98.99%1.50M
-90.61%1.50M
----
----
--148.63M
--15.98M
--16.04M
--19.30M
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
--1.50M
--1.50M
--1.50M
----
----
----
----
----
--4.75M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
--1.73M
--2.46M
--2.46M
Nợ ngắn hạn khác
-3.40%2.76M
30.87%3.74M
-80.87%2.91M
11.91%2.86M
37.92%4.36M
-0.10%2.86M
--15.19M
--2.55M
--3.16M
--2.86M
Tổng nợ ngắn hạn
-49.75%19.90M
-30.96%26.54M
-76.94%43.39M
-7.12%36.80M
-16.68%39.61M
-25.85%38.44M
--188.14M
--39.62M
--47.54M
--51.84M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-39.05%640.00K
-31.05%804.00K
-99.37%948.00K
-99.31%928.00K
-97.00%1.05M
--1.17M
--149.86M
--134.55M
--35.02M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
--148.55M
--133.09M
--33.40M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-39.05%640.00K
-31.05%804.00K
-27.47%948.00K
-36.35%928.00K
-35.38%1.05M
--1.17M
--1.31M
--1.46M
--1.63M
Các khoản nợ phát sinh
----
----
--8.93M
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-7.06%16.82M
1162.40%18.13M
1038.80%19.02M
180.89%21.85M
135.34%18.10M
-82.83%1.44M
--1.67M
--7.78M
--7.69M
--8.36M
Tổng nợ dài hạn
-11.59%16.82M
56.49%18.77M
598.94%19.82M
-85.54%22.80M
-86.62%19.03M
-72.36%11.99M
--2.84M
--157.64M
--142.24M
--43.39M
Tổng các khoản nợ
-37.37%36.72M
-10.16%45.31M
-66.90%63.21M
-69.79%59.60M
-69.10%58.64M
-47.04%50.43M
--190.98M
--197.25M
--189.78M
--95.23M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
21.29%729.92M
12.00%684.13M
364.21%675.15M
344.66%634.16M
323.14%601.79M
330.66%610.82M
--145.44M
--142.62M
--142.22M
--141.83M
Lợi nhuận giữ lại
-13.36%-687.62M
-14.18%-658.81M
-48.20%-636.15M
-49.77%-632.86M
-52.81%-606.60M
-49.95%-577.01M
---429.25M
---422.56M
---396.95M
---384.80M
Vốn dự trữ
21.29%729.90M
12.00%684.12M
364.20%675.14M
344.65%634.15M
323.13%601.78M
330.66%610.82M
--145.44M
--142.62M
--142.22M
--141.83M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--490.00K
--125.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
989.60%42.79M
52.27%25.45M
135.31%39.00M
101.23%1.31M
94.09%-4.81M
124.00%16.71M
---110.46M
---106.59M
---81.38M
---69.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BZAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Blaize Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Blaize Holdings Inc có 36.85M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Blaize Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 63.21M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 43.39M nợ ngắn hạ và 19.82M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Blaize Holdings Inc là 102.21M, bao gồm 96.61M tài sản ngắn hạn và 5.60M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Blaize Holdings Inc là bao nhiêu?

Blaize Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 39.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.