tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brightspring Health Services Inc

BTSG
Thêm vào danh sách theo dõi
61.180USD
-11.700-16.05%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.82BVốn hóa
40.22P/E TTM

BTSG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Brightspring Health Services Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Brightspring Health Services Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
23.05%3.87B
25.56%3.61B
16.31%3.55B
14.70%3.33B
15.29%3.15B
25.92%2.88B
28.56%3.05B
28.82%2.91B
26.01%2.73B
12.69%2.29B
20.50%2.37B
13.88%2.26B
--2.17B
--2.03B
9.39%1.97B
14.13%1.98B
--1.80B
--1.74B
Doanh thu
23.05%3.87B
25.56%3.61B
16.31%3.55B
14.70%3.33B
15.29%3.15B
25.92%2.88B
28.56%3.05B
28.82%2.91B
26.01%2.73B
12.69%2.29B
20.50%2.37B
13.88%2.26B
--2.17B
--2.03B
9.39%1.97B
14.13%1.98B
--1.80B
--1.74B
Chi phí doanh thu
21.91%3.38B
23.30%3.13B
19.28%3.14B
17.74%2.94B
18.44%2.77B
27.42%2.54B
31.16%2.63B
31.63%2.50B
30.45%2.34B
17.69%1.99B
22.83%2.01B
15.35%1.90B
--1.79B
--1.69B
11.40%1.63B
16.34%1.65B
--1.47B
--1.41B
Chi phí hoạt động
20.77%3.74B
23.52%3.49B
15.76%3.44B
13.90%3.25B
16.17%3.10B
22.87%2.83B
28.94%2.97B
23.44%2.85B
27.82%2.67B
16.40%2.30B
20.02%2.31B
19.63%2.31B
--2.09B
--1.98B
10.53%1.92B
15.68%1.93B
--1.74B
--1.67B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-7.27%39.09M
-27.98%39.52M
-19.47%40.75M
-16.44%41.84M
-13.82%42.16M
7.58%54.88M
-0.33%50.61M
-0.27%50.07M
-2.83%48.92M
-4.31%51.01M
-0.52%50.77M
--50.20M
--50.34M
2.71%53.31M
3.20%51.04M
--51.91M
--49.46M
Lợi nhuận hoạt động
168.53%130.39M
138.89%121.45M
36.76%108.11M
54.54%87.84M
-22.20%48.56M
431.52%50.84M
15.81%79.05M
208.78%56.84M
-21.61%62.41M
-129.74%-15.34M
39.25%68.26M
-201.37%-52.25M
--79.62M
--51.55M
-22.17%49.02M
-24.12%51.55M
--62.99M
--67.93M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-4.90%36.88M
-7.54%38.62M
-29.77%38.53M
-31.80%38.23M
-26.05%38.78M
-23.33%41.76M
-33.94%54.87M
-33.00%56.06M
-34.19%52.44M
-30.32%54.47M
9.69%83.05M
32.05%83.68M
--79.68M
--78.18M
73.95%75.72M
46.90%63.37M
--43.53M
--43.14M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
40.62%-16.10M
-17.42%-22.90M
35.40%-17.67M
-194.42%-32.61M
51.26%-27.12M
-4.61%-19.50M
78.60%-27.36M
30.07%-11.08M
-592.11%-55.64M
67.86%-18.64M
-311.91%-127.84M
---15.84M
---8.04M
-469.45%-58.01M
-277.66%-31.04M
---10.19M
---8.22M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-40.40%16.10M
17.42%22.90M
-35.40%17.67M
194.42%32.61M
-37.04%27.02M
4.61%19.50M
-78.60%27.36M
-30.07%11.08M
433.81%42.91M
-42.73%18.64M
717.61%127.84M
--15.84M
--8.04M
219.56%32.55M
90.27%15.64M
--10.19M
--8.22M
Thu nhập trước thuế
856.25%93.51M
822.84%82.83M
187.67%69.58M
6268.16%49.61M
-1.96%9.78M
110.88%8.98M
263.51%24.19M
100.57%779.00K
14769.12%9.97M
-210.01%-82.53M
71.64%-14.79M
-399.38%-135.93M
---68.00K
---26.62M
-368.04%-52.15M
-209.77%-27.22M
--19.46M
--24.80M
Thuế thu nhập
458.00%6.91M
3662.92%8.55M
128.02%20.03M
24.18%12.12M
113.08%1.24M
99.09%-240.00K
215.70%8.78M
268.07%9.76M
-234.02%-9.47M
-509.85%-26.50M
-267.57%-7.59M
-36.93%-5.81M
---2.83M
---4.35M
12.60%4.53M
-156.83%-4.24M
--4.02M
--7.46M
Doanh thu sau thuế
913.98%86.60M
706.02%74.28M
221.68%49.55M
517.41%37.49M
-56.07%8.54M
116.45%9.22M
313.91%15.40M
93.10%-8.98M
602.86%19.44M
-151.51%-56.03M
87.30%-7.20M
-466.27%-130.12M
--2.77M
---22.28M
-467.26%-56.68M
-232.56%-22.98M
--15.43M
--17.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
913.98%86.60M
706.02%74.28M
221.68%49.55M
517.41%37.49M
-56.07%8.54M
116.45%9.22M
313.91%15.40M
93.10%-8.98M
602.86%19.44M
-151.51%-56.03M
87.30%-7.20M
-466.27%-130.12M
--2.77M
---22.28M
-467.26%-56.68M
-232.56%-22.98M
--15.43M
--17.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
-112.60%-2.40M
275.50%74.33M
--27.77M
--17.75M
--19.00M
105.29%19.79M
----
----
----
--9.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--33.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
87.84%-81.00K
70.49%-157.00K
140.34%240.00K
20.77%-595.00K
-39.33%-666.00K
16.22%-532.00K
10.39%-595.00K
-237.04%-751.00K
60.88%-478.00K
28.97%-635.00K
-26.48%-664.00K
290.28%548.00K
---1.22M
---894.00K
-228.36%-525.00K
-148.73%-288.00K
--409.00K
--591.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
198.82%84.29M
403.58%148.77M
381.78%77.08M
778.44%55.84M
41.61%28.21M
164.57%29.54M
344.75%16.00M
93.70%-8.23M
399.47%19.92M
-113.97%-45.75M
88.36%-6.54M
-475.88%-130.67M
--3.99M
---21.38M
-473.76%-56.16M
-235.52%-22.69M
--15.03M
--16.74M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
198.82%84.29M
403.58%148.77M
381.78%77.08M
778.44%55.84M
41.61%28.21M
164.57%29.54M
344.75%16.00M
93.70%-8.23M
399.47%19.92M
-113.97%-45.75M
88.36%-6.54M
-475.88%-130.67M
--3.99M
---21.38M
-473.76%-56.16M
-235.52%-22.69M
--15.03M
--16.74M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
192.67%0.41
394.46%0.73
373.06%0.38
761.84%0.27
38.60%0.14
156.39%0.15
243.98%0.08
94.57%-0.04
332.83%0.10
-108.68%-0.26
83.09%-0.06
-475.87%-0.76
--0.02
---0.12
-473.75%-0.33
-235.52%-0.13
--0.09
--0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
193.47%0.38
389.04%0.67
331.83%0.34
717.82%0.26
36.81%0.13
152.74%0.14
243.98%0.08
94.57%-0.04
309.06%0.10
-108.68%-0.26
83.09%-0.06
-475.87%-0.76
--0.02
---0.12
-473.75%-0.33
-235.52%-0.13
--0.09
--0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Brightspring Health Services Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BTSG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Brightspring Health Services Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Brightspring Health Services Inc báo cáo doanh thu là 12.91B cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.07B của năm trước.

Doanh thu mà Brightspring Health Services Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Brightspring Health Services Inc báo cáo doanh thu là 3.61B cho quý gần nhất, tăng 25.56% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Brightspring Health Services Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Brightspring Health Services Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 190.67M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Brightspring Health Services Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Brightspring Health Services Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 148.77M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Brightspring Health Services Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Brightspring Health Services Inc là 295.25M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.