tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brightspring Health Services Inc

BTSG
Thêm vào danh sách theo dõi
61.180USD
-11.700-16.05%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.82BVốn hóa
40.22P/E TTM

BTSG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Brightspring Health Services Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
21.01%122.94M
155.55%231.56M
296.15%107.94M
422.34%49.08M
228.84%101.60M
-44.20%90.61M
-19.13%27.25M
39.59%-15.22M
-297.66%-78.86M
267.65%162.40M
153.38%33.69M
---25.20M
--39.90M
-359.98%-96.87M
-171.04%-63.11M
---21.06M
--88.84M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
412.27%148.61M
401.95%77.32M
715.09%55.24M
41.67%27.54M
162.54%29.01M
313.91%15.40M
93.10%-8.98M
602.86%19.44M
-108.23%-46.38M
87.30%-7.20M
-466.27%-130.12M
--2.77M
---22.28M
-467.26%-56.68M
-232.56%-22.98M
--15.43M
--17.34M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-14.21%39.09M
-24.38%45.63M
-19.00%43.26M
-15.58%42.45M
-10.10%45.57M
13.10%60.34M
0.86%53.41M
-7.07%50.28M
-3.54%50.69M
-34.72%53.35M
-22.01%52.95M
--54.11M
--52.55M
57.15%81.73M
37.30%67.90M
--52.01M
--49.46M
Thuế hoãn lại
-278.44%-7.19M
-283.40%-3.42M
-33.08%14.37M
99.21%-139.00K
112.70%4.03M
111.62%1.87M
298.70%21.48M
-40.97%-17.53M
-138.21%-31.73M
-19.83%-16.07M
-22.27%-10.81M
---12.43M
---13.32M
-217.35%-13.41M
-243.62%-8.84M
---4.22M
--6.16M
Các mục phi tiền mặt khác
20.82%13.30M
-40.35%7.84M
-78.38%2.55M
314.41%32.57M
-53.11%11.01M
43.37%13.15M
3.91%11.80M
-28.77%7.86M
95.37%23.48M
-41.34%9.17M
29.70%11.35M
--11.04M
--12.02M
70.85%15.64M
-5.36%8.75M
--9.15M
--9.25M
Thay đổi trong vốn lưu động
663.99%28.86M
724.98%89.25M
61.76%-25.08M
14.08%-77.60M
94.88%-5.12M
-111.71%-14.28M
-160.14%-65.59M
-10.84%-90.32M
-1105.80%-99.89M
202.44%121.94M
195.52%109.05M
---81.49M
--9.93M
-25.94%-119.03M
-2131.19%-114.17M
---94.52M
--5.62M
-Thay đổi các khoản phải thu
-43.65%-114.13M
308.73%31.40M
2.99%-49.93M
-1190.60%-33.31M
31.26%-79.45M
-45.72%-15.04M
-346.82%-51.47M
105.95%3.05M
-113.89%-115.58M
67.17%-10.32M
78.24%-11.52M
---51.37M
---54.03M
-362.53%-31.45M
-56.86%-52.94M
--11.98M
---33.75M
-Thay đổi hàng tồn kho
146.69%254.83M
-8.25%-175.63M
86.78%-13.75M
-11903.53%-91.83M
238.86%103.30M
-559.98%-162.25M
-728.84%-103.98M
97.65%-765.00K
-55.95%30.48M
79.94%-24.58M
148.73%16.54M
---32.51M
--69.21M
-18.84%-122.56M
-243.07%-33.93M
---103.13M
--23.72M
-Thay đổi chi phí trả trước
-132.50%-7.79M
-42.26%5.81M
101.84%446.00K
-96.58%438.00K
168.88%23.97M
128.97%10.06M
-8.69%-24.21M
243.00%12.82M
-71.31%8.92M
-162.62%-34.74M
-298.48%-22.27M
---8.97M
--31.08M
-203.29%-13.23M
253.13%11.22M
--12.81M
---7.33M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
21.01%122.94M
155.55%231.56M
296.15%107.94M
422.34%49.08M
228.84%101.60M
-44.20%90.61M
-19.13%27.25M
39.59%-15.22M
-297.66%-78.86M
267.65%162.40M
153.38%33.69M
---25.20M
--39.90M
-359.98%-96.87M
-171.04%-63.11M
---21.06M
--88.84M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
22.19%21.54M
146.00%37.66M
-21.36%15.76M
2.87%24.43M
-19.18%17.63M
-9.05%15.31M
11.98%20.04M
13.34%23.74M
22.25%21.82M
-5.52%16.83M
-4.07%17.90M
--20.95M
--17.85M
7.42%17.82M
35.97%18.66M
--16.59M
--13.72M
Chi phí vốn
22.19%21.54M
146.00%37.66M
-21.36%15.76M
2.87%24.43M
-19.18%17.63M
-9.05%15.31M
11.98%20.04M
13.34%23.74M
22.25%21.82M
-5.52%16.83M
-4.07%17.90M
--20.95M
--17.85M
7.42%17.82M
35.97%18.66M
--16.59M
--13.72M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
22.19%21.54M
146.00%37.66M
-21.36%15.76M
2.87%24.43M
-19.18%17.63M
-9.05%15.31M
11.98%20.04M
13.34%23.74M
22.25%21.82M
-5.52%16.83M
-4.07%17.90M
--20.95M
--17.85M
7.42%17.82M
35.97%18.66M
--16.59M
--13.72M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-543.44%-42.20M
-41745.63%-196.26M
89.81%-1.55M
106.91%2.36M
30.18%-6.56M
14.73%-469.00K
58.52%-15.24M
-40.50%-34.22M
-2552.74%-9.39M
-100.35%-550.00K
-465.61%-36.75M
---24.35M
--383.00K
162.80%155.37M
88.09%-6.50M
---247.38M
---54.54M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--232.00K
--37.00K
-1093.52%-6.45M
----
----
----
---540.00K
--268.00K
--272.00K
-94.38%362.00K
----
----
----
278.04%6.44M
----
--1.70M
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-162.56%-63.52M
-1382.15%-233.88M
33.68%-23.76M
61.76%-22.06M
21.81%-24.19M
7.30%-15.78M
34.44%-35.83M
-27.35%-57.69M
-77.16%-30.94M
-111.82%-17.02M
-117.23%-54.65M
---45.30M
---17.46M
154.90%143.99M
63.15%-25.16M
---262.27M
---68.26M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
18.60%-70.02M
-1.91%-50.50M
-167.12%-13.11M
-120.66%-8.24M
-155.58%-86.02M
65.58%-49.55M
-8.50%19.53M
-43.46%39.91M
722.01%154.76M
-191.27%-143.95M
-72.47%21.34M
--70.58M
---24.88M
-161.35%-49.42M
763.02%77.51M
--80.56M
---11.69M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
79.11%-16.40M
64.94%-15.95M
-178.48%-17.66M
-139.03%-15.21M
90.73%-78.50M
66.13%-45.50M
6.05%22.50M
-30.69%38.97M
-3292.61%-847.13M
-175.43%-134.36M
-72.63%21.21M
--56.23M
---24.97M
-160.56%-48.78M
796.69%77.51M
--80.56M
---11.13M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---60.00M
---43.17M
----
----
----
100.00%0.00
---1.08M
421.38%756.00K
--1.05B
---325.00K
----
--145.00K
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---10.00M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
364.02%6.38M
313.11%8.63M
3481.10%4.55M
3792.74%6.97M
94.37%-2.42M
---4.05M
-0.78%127.00K
-98.74%179.00K
-48373.03%-42.96M
100.00%0.00
--128.00K
--14.21M
--89.00K
---639.00K
----
--0.00
---565.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
18.60%-70.02M
-1.91%-50.50M
-167.12%-13.11M
-120.66%-8.24M
-155.58%-86.02M
65.58%-49.55M
-8.50%19.53M
-43.46%39.91M
722.01%154.76M
-191.27%-143.95M
-72.47%21.34M
--70.58M
---24.88M
-161.35%-49.42M
763.02%77.51M
--80.56M
---11.69M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
44.45%88.48M
292.79%141.30M
180.62%70.23M
-9.30%52.64M
368.62%61.25M
209.02%35.97M
122.34%25.03M
419.11%58.04M
-4.09%13.07M
-26.91%11.64M
-57.82%11.26M
--11.18M
--13.63M
-93.62%15.93M
-88.91%26.69M
--249.50M
--240.62M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
9394.16%800.32M
-308.95%-52.82M
549.26%71.07M
153.29%17.59M
-119.15%-8.61M
1667.83%25.28M
2743.12%10.95M
-43534.21%-33.01M
1936.85%44.97M
162.23%1.43M
103.58%385.00K
--76.00K
---2.45M
98.87%-2.30M
-221.06%-10.76M
---202.77M
--8.89M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1588.38%888.80M
44.45%88.48M
292.79%141.30M
180.62%70.23M
-9.30%52.64M
368.62%61.25M
209.02%35.97M
122.34%25.03M
419.11%58.04M
-4.09%13.07M
-26.91%11.64M
--11.26M
--11.18M
-70.84%13.63M
-93.62%15.93M
--46.73M
--249.50M
Dòng tiền tự do
20.76%101.40M
157.49%193.89M
1179.66%92.17M
163.26%24.65M
183.40%83.97M
-48.27%75.30M
-54.39%7.20M
15.57%-38.97M
-556.58%-100.67M
226.93%145.57M
119.31%15.79M
---46.15M
--22.05M
-204.65%-114.68M
-208.85%-81.77M
---37.65M
--75.12M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Brightspring Health Services Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Brightspring Health Services Inc đã tạo ra 490.17M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Brightspring Health Services Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Brightspring Health Services Inc đã tăng 1961.79% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Brightspring Health Services Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Brightspring Health Services Inc đã chi 95.48M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Brightspring Health Services Inc đã thay đổi như thế nào?

Brightspring Health Services Inc đã sử dụng -157.87M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BTSG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Brightspring Health Services Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 394.69M, phản ánh sự thay đổi 790.75% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.