tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Armlogi Holding Corp

BTOC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.250USD
+0.025+10.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

BTOC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Armlogi Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Armlogi Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
-9.09%41.68M
0.78%51.54M
16.46%49.47M
12.48%50.94M
19.26%45.84M
21.76%51.14M
3.00%42.48M
-5.81%45.29M
27.57%38.44M
--42.00M
--41.25M
88.58%48.08M
125.01%30.13M
--25.50M
--13.39M
Doanh thu
-9.09%41.68M
0.78%51.54M
16.46%49.47M
12.48%50.94M
19.26%45.84M
21.76%51.14M
3.00%42.48M
-5.81%45.29M
27.57%38.44M
--42.00M
--41.25M
88.58%48.08M
125.01%30.13M
--25.50M
--13.39M
Chi phí doanh thu
-4.44%43.54M
3.26%52.31M
12.73%51.96M
17.64%51.09M
29.76%45.57M
47.59%50.66M
27.96%46.09M
5.03%43.43M
47.20%35.12M
--34.33M
--36.02M
87.08%41.35M
84.88%23.86M
--22.10M
--12.90M
Chi phí hoạt động
-6.34%46.87M
4.35%55.64M
12.90%56.17M
21.33%54.97M
30.36%50.04M
43.16%53.32M
31.19%49.76M
7.41%45.30M
42.66%38.39M
--37.25M
--37.93M
81.55%42.18M
90.08%26.91M
--23.23M
--14.16M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
27.86%897.27K
37.34%936.84K
26.22%790.12K
71.13%960.20K
57.26%701.74K
26.78%682.13K
41.57%626.00K
49.49%561.11K
49.79%446.24K
--538.05K
--442.19K
21.14%375.35K
56.51%297.92K
--309.84K
--190.35K
Lợi nhuận hoạt động
-23.74%-5.19M
-88.35%-4.10M
7.89%-6.70M
-24668.82%-4.03M
-7767.70%-4.19M
-145.73%-2.18M
-319.26%-7.28M
-100.28%-16.27K
-98.30%54.71K
--4.76M
--3.32M
160.72%5.91M
522.81%3.23M
--2.27M
---763.22K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--20.06K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.41K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-86.93%36.37K
-44.84%44.12K
5987.31%548.35K
3415.40%346.97K
2421.37%278.38K
499.12%79.99K
-32.71%9.01K
-32.09%9.87K
-29.45%11.04K
--13.35K
--13.39K
--14.53K
-20.58%15.65K
----
--19.71K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
---1.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---43.63K
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---49.10K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-80.57%139.54K
-46.47%302.28K
-38.74%738.59K
-45.86%226.00K
-21.48%718.02K
26.55%564.66K
122.36%1.21M
-8.09%417.44K
212.07%914.42K
--446.18K
--542.22K
48.09%454.19K
78.69%293.02K
--306.70K
--163.98K
Thu nhập trước thuế
-34.95%-5.07M
-121.35%-3.84M
-7.11%-6.51M
-1465.44%-5.34M
-491.93%-3.76M
-133.42%-1.74M
-258.01%-6.08M
-93.83%391.31K
-72.66%958.08K
--5.19M
--3.85M
146.59%6.35M
624.56%3.50M
--2.57M
---668.05K
Thuế thu nhập
--0.00
125.73%19.52K
99.78%-3.09K
-142.79%-56.44K
-100.00%0.00
-105.25%-75.88K
-231.01%-1.43M
-90.48%131.91K
-79.18%275.86K
--1.45M
--1.09M
152.11%1.39M
1952.80%1.33M
--549.39K
---71.53K
Doanh thu sau thuế
-34.95%-5.07M
-132.65%-3.86M
-40.02%-6.51M
-2138.04%-5.29M
-650.42%-3.76M
-144.31%-1.66M
-268.72%-4.65M
-94.77%259.40K
-68.69%682.22K
--3.74M
--2.75M
145.09%4.96M
465.30%2.18M
--2.02M
---596.52K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-34.95%-5.07M
-132.65%-3.86M
-40.02%-6.51M
-2138.04%-5.29M
-650.42%-3.76M
-144.31%-1.66M
-268.72%-4.65M
-94.77%259.40K
-68.69%682.22K
--3.74M
--2.75M
145.09%4.96M
465.30%2.18M
--2.02M
---596.52K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---39.05K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-34.95%-5.07M
-132.65%-3.86M
-40.02%-6.51M
-2138.04%-5.29M
-650.42%-3.76M
-144.31%-1.66M
-268.72%-4.65M
-94.77%259.40K
-68.69%682.22K
--3.74M
--2.75M
145.09%4.96M
465.30%2.18M
--2.02M
---596.52K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-34.95%-5.07M
-132.65%-3.86M
-40.02%-6.51M
-2138.04%-5.29M
-650.42%-3.76M
-144.31%-1.66M
-268.72%-4.65M
-94.77%259.40K
-68.69%682.22K
--3.74M
--2.75M
145.09%4.96M
465.30%2.18M
--2.02M
---596.52K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-23.87%-0.11
-113.23%-0.08
-37.29%-0.15
-2068.98%-0.13
-627.67%-0.09
-144.68%-0.04
-270.21%-0.11
-94.62%0.01
-67.12%0.02
--0.09
--0.07
145.11%0.12
465.35%0.05
--0.05
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-23.87%-0.11
-113.23%-0.08
-37.29%-0.15
-2068.98%-0.13
-627.67%-0.09
-144.68%-0.04
-270.21%-0.11
-94.62%0.01
-67.12%0.02
--0.09
--0.07
145.11%0.12
465.35%0.05
--0.05
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Armlogi Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BTOC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Armlogi Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Armlogi Holding Corp báo cáo doanh thu là 190.41M cho năm tài chính 2025, tăng từ 166.98M của năm trước.

Doanh thu mà Armlogi Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Armlogi Holding Corp báo cáo doanh thu là 41.68M cho quý gần nhất, tăng -9.09% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Armlogi Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Armlogi Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -15.35M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Armlogi Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Armlogi Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -5.07M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Armlogi Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Armlogi Holding Corp là -17.68M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.