tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Armlogi Holding Corp

BTOC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.250USD
+0.025+10.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

BTOC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Armlogi Holding Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-52.62%2.67M
-1.50%5.04M
120.81%6.46M
16.50%9.19M
41.31%5.63M
--5.12M
--2.92M
20.29%7.89M
-26.64%3.99M
--6.56M
--5.43M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-52.62%2.67M
-1.50%5.04M
120.81%6.46M
16.50%9.19M
41.31%5.63M
--5.12M
--2.92M
20.29%7.89M
-26.64%3.99M
--6.56M
--5.43M
Các khoản phải thu
-34.59%20.07M
-39.41%21.22M
-22.79%20.10M
-4.54%26.10M
4.96%30.69M
--35.02M
--26.04M
37.77%27.34M
115.31%29.24M
--19.85M
--13.58M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-31.48%18.39M
-37.58%19.48M
-26.96%18.39M
-12.79%22.21M
6.93%26.84M
--31.20M
--25.18M
46.38%25.47M
107.91%25.10M
--17.40M
--12.07M
-Khoản vay phải thu
-56.28%1.68M
-54.36%1.74M
98.86%1.71M
107.42%3.89M
-7.01%3.85M
--3.81M
--861.55K
-23.38%1.88M
174.65%4.14M
--2.45M
--1.51M
Chi phí trả trước
8.50%1.31M
45.02%1.28M
105.18%1.67M
21.80%1.38M
-1.40%1.20M
--879.77K
--812.69K
41.73%1.13M
70.26%1.22M
--796.90K
--717.78K
Tài sản ngắn hạn khác
-64.72%783.83K
-12.66%1.66M
-47.45%985.42K
-38.51%998.92K
-63.11%2.22M
--1.91M
--1.88M
-44.87%1.62M
154.91%6.02M
--2.95M
--2.36M
Tổng tài sản ngắn hạn
-37.52%24.83M
-31.97%29.20M
-7.70%29.21M
-0.84%37.67M
-1.79%39.75M
--42.92M
--31.65M
25.99%37.98M
83.18%40.47M
--30.15M
--22.09M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-16.14%112.19M
-0.19%117.08M
1.25%120.16M
2.97%126.62M
3.10%133.79M
--117.31M
--118.68M
114.64%122.97M
156.58%129.77M
--57.29M
--50.58M
-Tài sản cố định
-13.51%120.56M
2.04%124.75M
3.33%127.12M
4.86%132.89M
4.79%139.39M
--122.25M
--123.03M
113.98%126.73M
154.86%133.02M
--59.23M
--52.19M
-Khấu hao lũy kế
49.45%8.37M
55.10%7.66M
60.19%6.96M
66.68%6.27M
72.27%5.60M
--4.94M
--4.34M
94.24%3.76M
101.19%3.25M
--1.94M
--1.62M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-66.28%22.26K
-58.20%31.37K
-48.70%43.03K
-41.08%54.63K
-35.00%66.00K
--75.05K
--83.88K
-27.59%92.71K
-24.26%101.54K
--128.03K
--134.07K
Nợ dài hạn
----
----
-79.03%822.30K
-100.00%0.00
----
--0.00
--3.92M
--2.91M
----
----
--925.00K
Tài sản dài hạn khác
24.59%5.28M
64.73%5.23M
82.78%5.26M
84.88%5.13M
--4.24M
--3.18M
--2.88M
442.33%2.77M
----
--511.35K
--512.31K
Tổng tài sản dài hạn
-14.02%118.91M
2.54%123.86M
1.02%127.12M
2.71%132.55M
6.20%138.29M
--120.79M
--125.84M
120.95%129.05M
147.23%130.22M
--58.41M
--52.67M
Tổng tài sản
-19.27%143.74M
-6.51%153.06M
-0.73%156.34M
1.90%170.21M
4.31%178.04M
--163.71M
--157.49M
88.62%167.03M
128.30%170.69M
--88.55M
--74.77M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
4.89%639.24K
-82.34%244.54K
-13.56%454.53K
-67.60%599.06K
-71.41%609.43K
--1.38M
--525.84K
39.08%1.85M
96.51%2.13M
--1.33M
--1.08M
Chi phí trích trước
-3.50%663.44K
26.30%491.38K
-21.18%614.55K
-30.13%283.15K
48.44%687.53K
--389.07K
--779.68K
53.88%405.25K
1.59%463.16K
--263.36K
--455.91K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-88.27%759.79K
-90.19%763.70K
187.45%447.34K
3549.21%5.68M
3697.98%6.48M
--7.78M
--155.63K
-21.58%155.63K
-16.60%170.53K
--198.45K
--204.47K
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--5.29M
--6.34M
--7.66M
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
445.31%759.79K
549.95%763.70K
187.45%447.34K
148.24%386.33K
-18.30%139.33K
--117.50K
--155.63K
-21.58%155.63K
-16.60%170.53K
--198.45K
--204.47K
Nợ phải trả hoãn lại
28.77%602.81K
-49.65%628.79K
6.73%826.81K
239.68%939.10K
--468.13K
--1.25M
--774.71K
--276.46K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
15.26%1.24M
-66.84%873.33K
-1.48%1.28M
-27.63%1.54M
-54.50%1.08M
--2.63M
--1.30M
21.20%2.13M
118.28%2.37M
--1.75M
--1.08M
Tổng nợ ngắn hạn
6.91%45.76M
11.83%44.98M
18.79%40.28M
38.90%45.79M
17.28%42.80M
--40.22M
--33.91M
34.69%32.96M
83.00%36.50M
--24.47M
--19.94M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-20.16%83.82M
-1.57%88.76M
5.14%93.25M
6.24%98.94M
5.76%104.99M
--90.17M
--88.70M
146.75%93.13M
196.92%99.27M
--37.74M
--33.43M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-20.16%83.82M
-1.57%88.76M
5.14%93.25M
6.24%98.94M
5.76%104.99M
--90.17M
--88.70M
146.75%93.13M
196.92%99.27M
--37.74M
--33.43M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-19.55%84.53M
-0.83%89.56M
5.26%93.68M
4.75%99.34M
4.09%105.06M
--90.31M
--88.99M
144.62%94.83M
191.77%100.93M
--38.77M
--34.59M
Tổng các khoản nợ
-11.89%130.28M
3.07%134.54M
9.00%133.96M
13.56%145.12M
7.59%147.86M
--130.53M
--122.90M
102.08%127.80M
152.00%137.43M
--63.24M
--54.54M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
24.29%20.47M
30.22%20.47M
32.32%20.47M
7.76%16.67M
68.89%16.47M
--15.72M
--15.47M
72.16%15.47M
10.03%9.75M
--8.99M
--8.86M
Lợi nhuận giữ lại
-151.18%-7.02M
-111.15%-1.95M
-90.00%1.91M
-64.57%8.42M
-41.70%13.71M
--17.46M
--19.12M
45.57%23.77M
106.82%23.51M
--16.33M
--11.37M
Vốn dự trữ
24.29%20.47M
30.22%20.47M
32.32%20.47M
7.76%16.67M
68.89%16.47M
--15.72M
--15.47M
72.16%15.47M
10.03%9.75M
--8.99M
--8.86M
Tổng vốn chủ sở hữu
-55.41%13.45M
-44.18%18.52M
-35.30%22.38M
-36.06%25.09M
-9.28%30.18M
--33.18M
--34.59M
55.01%39.24M
64.42%33.26M
--25.31M
--20.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BTOC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Armlogi Holding Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Armlogi Holding Corp có 2.67M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Armlogi Holding Corp là bao nhiêu?

Armlogi Holding Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 145.12M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 45.79M nợ ngắn hạ và 99.34M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Armlogi Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Armlogi Holding Corp là 170.21M, bao gồm 37.67M tài sản ngắn hạn và 132.55M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Armlogi Holding Corp là bao nhiêu?

Armlogi Holding Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 25.09M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.