tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Armlogi Holding Corp

BTOC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.250USD
+0.025+10.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

BTOC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Armlogi Holding Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-158.89%-2.11M
73.92%-1.47M
46.45%-1.93M
846.28%7.10M
622.22%3.59M
-1398.54%-5.63M
-217.69%-3.60M
-171.86%-951.66K
--497.26K
--433.51K
--3.06M
-21.82%1.32M
--1.69M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-34.95%-5.07M
-132.65%-3.86M
-40.02%-6.51M
-2138.04%-5.29M
-650.42%-3.76M
-144.31%-1.66M
-268.72%-4.65M
-94.77%259.40K
--682.22K
--3.74M
--2.75M
145.09%4.96M
--2.02M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
27.86%897.27K
33.86%913.07K
26.22%790.12K
71.13%960.20K
31.41%701.74K
37.88%682.13K
41.57%626.00K
49.49%561.11K
--534.00K
--494.74K
--442.19K
21.14%375.35K
--309.84K
Thuế hoãn lại
100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-139.18%-29.49K
-161.46%-133.47K
-410.03%-1.37M
166.22%65.87K
--75.25K
--217.18K
--443.02K
-148.72%-99.48K
--204.20K
Các mục phi tiền mặt khác
-21.24%1.08M
10.11%1.89M
-56.37%1.23M
63.49%3.04M
363.91%1.38M
-43.68%1.71M
3101.31%2.81M
494.45%1.86M
--296.40K
--3.04M
--87.75K
-48.01%313.01K
--602.09K
Thay đổi trong vốn lưu động
-80.46%988.73K
93.91%-384.55K
306.73%2.05M
321.77%8.16M
562.12%5.06M
9.93%-6.31M
-45.96%-992.12K
13.59%-3.68M
---1.09M
---7.01M
---679.71K
-194.76%-4.26M
---1.44M
-Thay đổi các khoản phải thu
-75.11%1.09M
82.25%-1.09M
2276.52%3.82M
1072.11%4.59M
12861.55%4.36M
25.45%-6.13M
-71.77%160.62K
92.00%-472.04K
---34.17K
---8.22M
--569.05K
-107.91%-5.90M
---2.84M
-Thay đổi chi phí trả trước
97.15%-31.57K
-3.79%391.62K
-135.80%-291.80K
-209.69%-170.65K
-32.75%-1.11M
-21.07%407.05K
856.03%814.99K
-115.97%-55.10K
---833.08K
--515.73K
---107.80K
200.50%345.05K
---343.34K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-178.06%-1.04M
3173.53%1.28M
18.30%-1.57M
77.03%2.73M
804.61%1.34M
-138.35%-41.50K
9.52%-1.93M
-19.62%1.54M
---189.86K
--108.20K
---2.13M
17.77%1.92M
--1.63M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
498.93%833.05K
-403.70%-642.89K
66.76%-118.63K
798.94%943.09K
167.40%139.09K
58.44%-127.63K
-596.41%-356.86K
52.52%-134.93K
---206.38K
---307.13K
---51.24K
-591.31%-284.21K
--57.85K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---25.98K
---198.02K
---112.28K
--470.97K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-158.89%-2.11M
73.92%-1.47M
46.45%-1.93M
846.28%7.10M
622.22%3.59M
-1398.54%-5.63M
-217.69%-3.60M
-171.86%-951.66K
--497.26K
--433.51K
--3.06M
-21.82%1.32M
--1.69M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-71.12%150.96K
-16.13%580.79K
-95.86%56.08K
-87.15%273.47K
295.83%522.69K
-61.60%692.47K
18.18%1.35M
8275.83%2.13M
--132.05K
--1.80M
--1.15M
-97.33%25.41K
--951.50K
Chi phí vốn
-71.12%150.96K
-19.05%580.79K
-95.86%56.08K
-86.07%296.47K
295.83%522.69K
-60.22%717.47K
18.18%1.35M
8275.83%2.13M
--132.05K
--1.80M
--1.15M
-97.33%25.41K
--951.50K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-71.12%150.96K
-16.13%580.79K
-95.86%56.08K
-87.15%273.47K
295.83%522.69K
-61.60%692.47K
18.18%1.35M
9180.30%2.13M
--132.05K
--1.80M
--1.15M
-97.59%22.93K
--951.50K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.48K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--75.00K
-18.00%820.00K
3641.48%1.37M
100.00%0.00
100.00%0.00
5012.74%1.00M
103.60%36.70K
-3151.58%-629.08K
---600.00K
--19.56K
---1.02M
---19.35K
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
85.47%-75.96K
-22.21%239.21K
200.05%1.32M
90.08%-273.47K
28.60%-522.69K
117.24%307.53K
39.18%-1.32M
-6060.53%-2.76M
---732.05K
---1.78M
---2.16M
95.30%-44.75K
---951.50K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
82.71%-179.18K
-102.36%-181.97K
-4623.00%-2.12M
-134.96%-2.66M
-41.15%-1.04M
27722.67%7.71M
-104.77%-44.84K
5046.70%7.61M
---734.39K
---27.93K
--939.34K
26.61%-153.89K
---209.69K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
82.71%-179.18K
51.83%-181.97K
-4623.00%-2.12M
11336.79%5.43M
-78.70%-1.04M
-1863.70%-377.74K
-104.73%-44.84K
10.45%-48.33K
---580.06K
---19.24K
--948.39K
74.26%-53.98K
---209.69K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
-201.49%-8.09M
-100.00%0.00
4660.28%8.09M
----
6393.52%7.97M
--201.16K
--170.00K
--95.00K
-18.13%122.80K
--150.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-40.71%-313.39K
---355.49K
---178.69K
---104.05K
-48.47%-222.71K
---150.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
82.71%-179.18K
-102.36%-181.97K
-4623.00%-2.12M
-134.96%-2.66M
-41.15%-1.04M
27722.67%7.71M
-104.77%-44.84K
5046.70%7.61M
---734.39K
---27.93K
--939.34K
26.61%-153.89K
---209.69K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
27.89%9.44M
117.57%10.85M
36.46%13.58M
55.64%9.41M
5.17%7.38M
-40.60%4.99M
51.73%9.95M
11.31%6.05M
--7.02M
--8.39M
--6.56M
216.58%5.43M
--1.72M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-216.63%-2.37M
-158.97%-1.41M
45.01%-2.73M
6.74%4.17M
309.67%2.03M
273.61%2.39M
-370.38%-4.96M
246.78%3.90M
---969.18K
---1.38M
--1.84M
111.27%1.13M
--532.82K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-24.91%7.07M
27.89%9.44M
117.57%10.85M
36.46%13.58M
55.64%9.41M
5.17%7.38M
-40.60%4.99M
51.73%9.95M
--6.05M
--7.02M
--8.39M
191.63%6.56M
--2.25M
Dòng tiền tự do
-173.84%-2.27M
67.71%-2.05M
59.94%-1.99M
320.99%6.81M
740.24%3.07M
-363.28%-6.35M
-358.64%-4.96M
-337.08%-3.08M
--365.21K
---1.37M
--1.92M
74.94%1.30M
--742.51K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Armlogi Holding Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Armlogi Holding Corp đã tạo ra 1.46M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Armlogi Holding Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Armlogi Holding Corp đã tăng -51.95% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Armlogi Holding Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Armlogi Holding Corp đã chi 2.89M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Armlogi Holding Corp đã thay đổi như thế nào?

Armlogi Holding Corp đã sử dụng 3.97M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BTOC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Armlogi Holding Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.43M, phản ánh sự thay đổi 34.08% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.