tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biote Corp

BTMD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.250USD
+0.030+1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
69.03MVốn hóa
4.47P/E TTM

Tình hình tài chính của BTMD

Theo dõi tình hình tài chính của Biote Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Biote Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.04
Doanh thu / Dự báo
--/46.15M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
192.22M
-2.52%
EPS(YoY)
0.86
838.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-82.95%0.07
-35.73%0.06
-24.19%0.26
147.00%0.10
828.70%0.44
-56.35%0.10
38.87%0.34
13.73%-0.21
84.55%-0.06
32.22%0.23
--0.25
---0.25
---0.39
--0.17
---0.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.28%44.94M
-6.87%46.41M
-6.67%47.96M
-0.62%48.86M
4.67%48.99M
9.04%49.83M
12.79%51.38M
-0.18%49.17M
4.37%46.80M
2.74%45.70M
8.55%45.56M
19.10%49.26M
20.73%44.84M
18.51%44.48M
18.00%41.97M
19.02%41.36M
17.75%37.14M
--37.54M
--35.57M
--34.75M
Lợi nhuận ròng
-83.40%2.28M
-47.23%1.95M
-23.49%8.19M
150.38%3.19M
762.71%13.72M
-52.12%3.70M
42.12%10.70M
-22.92%-6.32M
69.58%-2.07M
376.82%7.73M
50100.00%7.53M
-97.35%-5.14M
---6.80M
-70.40%1.62M
-99.82%15.00K
-126.70%-2.61M
-100.00%0.00
--5.48M
--8.54M
--9.76M
Biên lợi nhuận ròng
-81.58%5.96%
-19.32%5.64%
-21.98%19.22%
138.09%8.03%
360.44%32.33%
-73.55%6.99%
-42.87%24.63%
20.68%-21.09%
74.02%-12.41%
-8.22%26.43%
--43.12%
---26.59%
---47.79%
--28.79%
---9.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.24%68.88%
-4.58%68.03%
1.84%71.77%
4.14%71.60%
3.95%74.26%
2.80%71.30%
2.28%70.47%
1.31%68.76%
3.46%71.44%
6.17%69.36%
--68.90%
--67.87%
--69.05%
--65.33%
--67.50%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.81%118.69%
-19.04%116.65%
-29.89%129.21%
-28.61%143.62%
104.84%142.68%
98.23%144.09%
141.58%184.29%
142.00%201.19%
-29.06%69.65%
-31.42%72.69%
--76.29%
--83.14%
--98.18%
--105.99%
--109.24%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.28%44.94M
-6.87%46.41M
-6.67%47.96M
-0.62%48.86M
4.67%48.99M
9.04%49.83M
12.79%51.38M
-0.18%49.17M
4.37%46.80M
2.74%45.70M
8.55%45.56M
19.10%49.26M
20.73%44.84M
18.51%44.48M
18.00%41.97M
19.02%41.36M
17.75%37.14M
--37.54M
--35.57M
--34.75M
Lợi nhuận hoạt động
-56.75%4.50M
-39.60%7.22M
-27.57%9.39M
82.31%12.07M
-10.54%10.41M
15.95%11.95M
13.89%12.96M
-41.74%6.62M
11.95%11.64M
144.93%10.30M
141.23%11.38M
110.87%11.36M
6.51%10.40M
45.52%4.21M
-41.11%4.72M
-1144.18%-104.52M
3.94%9.76M
--2.89M
--8.01M
--10.01M
Lợi nhuận ròng
-83.40%2.28M
-47.23%1.95M
-23.49%8.19M
150.38%3.19M
762.71%13.72M
-52.12%3.70M
42.12%10.70M
-22.92%-6.32M
69.58%-2.07M
376.82%7.73M
50100.00%7.53M
-97.35%-5.14M
---6.80M
-70.40%1.62M
-99.82%15.00K
-126.70%-2.61M
-100.00%0.00
--5.48M
--8.54M
--9.76M
Tài sản ngắn hạn
-47.06%36.36M
-19.75%54.67M
-18.38%57.12M
-19.85%49.50M
-39.94%68.68M
-44.31%68.13M
-40.57%69.98M
-44.91%61.77M
6.43%114.36M
20.92%122.34M
16.81%117.75M
5.47%112.11M
106.98%107.46M
--101.18M
--100.81M
--106.30M
--51.91M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-41.77%28.23M
-12.66%44.99M
21.07%56.31M
9.23%50.54M
101.48%48.47M
131.89%51.51M
85.42%46.51M
112.87%46.27M
21.13%24.06M
18.38%22.21M
12.01%25.08M
-34.02%21.73M
17.02%19.86M
--18.77M
--22.39M
--32.94M
--16.97M
----
----
----
Tổng tài sản
-27.84%89.03M
-12.06%107.61M
9.95%111.32M
12.81%104.80M
-22.94%123.38M
-21.20%122.37M
-32.39%101.25M
-33.19%92.90M
34.39%160.11M
39.10%155.29M
36.66%149.75M
20.58%139.05M
100.49%119.14M
--111.64M
--109.58M
--115.32M
--59.42M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-34.21%136.99M
-29.64%158.01M
-22.49%176.79M
-21.71%183.64M
1.56%208.21M
17.06%224.57M
13.46%228.08M
10.49%234.55M
1.02%205.01M
12.90%191.84M
11.41%201.01M
13.75%212.29M
316.94%202.94M
--169.92M
--180.43M
--186.63M
--48.67M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
43.47%-47.95M
50.69%-50.40M
48.38%-65.47M
44.34%-78.84M
-88.92%-84.83M
-179.65%-102.20M
-147.39%-126.82M
-93.41%-141.65M
46.43%-44.90M
37.29%-36.55M
27.64%-51.27M
-2.70%-73.24M
-879.91%-83.81M
---58.27M
---70.85M
---71.31M
--10.75M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-39.66%3.90M
-38.80%7.57M
-9.54%14.07M
-28.76%7.09M
-12.28%6.47M
77.80%12.37M
9622.50%15.56M
46.82%9.95M
-43.26%7.37M
14.96%6.96M
-97.50%160.00K
123.71%6.78M
86.43%12.99M
-39.97%6.05M
1.12%6.39M
-405.21%-28.57M
-12.42%6.97M
--10.08M
--6.32M
--9.36M
Đầu tư ròng
36.80%-1.17M
-80.32%-2.36M
65.05%-690.00K
41.20%-1.96M
84.82%-1.85M
-106.90%-1.31M
-307.85%-1.97M
83.99%-3.34M
-3104.21%-12.18M
6208.04%19.00M
-25.06%-484.00K
-3067.93%-20.84M
21.16%-380.00K
70.30%-311.00K
70.88%-387.00K
30.44%-658.00K
0.62%-482.00K
---1.05M
---1.33M
---946.00K
Tài chính thuần
-854.32%-21.54M
8.08%-9.13M
-179.13%-4.93M
53.82%-27.23M
58.27%-2.26M
-293.43%-9.93M
30.99%-1.77M
-1065.92%-58.97M
-27.72%-5.41M
36.49%-2.52M
77.25%-2.56M
-106.00%-5.06M
23.86%-4.24M
23.39%-3.98M
-140.33%-11.26M
1325.60%84.26M
-54.84%-5.56M
---5.19M
---4.69M
---6.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, tổng doanh thu đạt 192.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 197.19M.

Tài sản ngắn hạn của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, tài sản ngắn hạn là 54.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.75.

Tổng tài sản của Biote Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biote Corp là 107.61M, bao gồm 54.67M tài sản ngắn hạn và 52.94M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, tổng nghĩa vụ của Biote Corp là 158.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Biote Corp là -50.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biote Corp là 39.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.83.

Giá trị đầu tư ròng của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, giá trị đầu tư ròng của Biote Corp là -6.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, giá trị huy động vốn ròng của Biote Corp là -43.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 838.47.

Thu nhập ròng của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, lợi nhuận ròng là 27.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 756.67.

Biên lợi nhuận ròng của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, biên lợi nhuận ròng là 16.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70358.72.

Biên lợi nhuận gộp của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, biên lợi nhuận gộp là 71.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 116.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 27.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82830.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biote Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biote Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 39.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.